Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay: Thứ sáu, Ngày 2/1/2026 Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Sinh năm 5355 mệnh gì, 5355 cung gì, 5355 tuổi con gì?

Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm 5355 mệnh gì, 5355 cung gì, 5355 tuổi gì, 5355 hợp màu gì, 5355 hợp số nào ở bên dưới đây.

5355 mệnh gì

Ất Hợi 5355 MỆNH GÌ


1 - Sinh năm 5355 mệnh gì, cung gì và tuổi gì?

Sinh năm 5355 thuộc mệnh Hỏa tức Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi), 5355 tuổi Ất Hợi. Nam 5355 thuộc cung Khôn, Nữ thuộc cung Tốn.

  • Tuổi dương lịch Ất Hợi 5355: -3329 tuổi
  • Tuổi âm lịch Ất Hợi 5355: -3328 tuổi
  • Thiên can 5355: Ất
  • Địa chi 5355: Hợi
  • Tam hợp 5355: Hợi - Mão - Mùi
  • Tứ hành xung 5355: Dần - Thân - Tỵ - Hợi

5355 mệnh gì

Ất Hợi 5355 THUỘC MỆNH Hỏa


Luận giải sinh năm 5355 mệnh gì?

Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm 5355 mệnh gì?

Mệnh Hỏa có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:

  • Thiên thượng hỏa: đại diện cho LỬA TRÊN TRỜI
  • Tích lịch hỏa: đại diện cho LỬA SẤM SÉT
  • Sơn đầu hỏa: đại diện cho LỬA ĐỈNH NÚI
  • Sơn hạ hỏa: đại diện cho LỬA CHÂN NÚI
  • Lư trung hỏa: đại diện cho LỬA TRONG LÒ
  • Phúc đăng hỏa: đại diện cho LỬA ĐÈN DẦU

5355 mệnh gì

Sinh năm 5355 mệnh Hỏa - Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi). Mệnh Hỏa đại diện cho mùa Hạ hay mùa Hè, sức nóng và ngọn lửa bất diệt. Mệnh Hỏa mang ý nghĩa tích cực là công lý, công bằng, tinh thần bất diệt, sự nhiệt huyết và lòng quả cảm. Mệnh Hỏa mang ý nghĩa tiêu cực là chiến tranh, sự khiêu khích, đau thương, mất mát.

Sinh năm 5355 thuộc mệnh Hỏa là người có cá tính mạnh mẽ, quyết liệt trong những việc mình làm, dũng cảm và có ý chí kiên cường. Đàn ông sinh năm 5355 rất giỏi, tính cách quyết đoán trong những việc mình làm, có tố chất của người lãnh đạo nói được làm được. Phụ nữ sinh năm 5355 sẽ có cá tính mạnh, thẳng thắn, có thể là một người sếp, quản lý giỏi.

Ngoài ra, người mệnh Hỏa sinh vào các năm nào khác?

Năm sinh Tuổi can chi Nạp âm mạng Hỏa
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)


Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Ất Hợi 5355