Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay: Thứ bảy, Ngày 21/2/2026 Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Xem ngày mai là tốt hay xấu?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

Quý bạn đang muốn xem ngày mai 22/2/2026 có phải là ngày tốt không và ngày mai tốt hay xấu? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình.

ngày mai tốt ngày không

Công cụ xem ngày mai tốt ngày không dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia hàng đầu về phong thủy sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

Ngày mai là Chủ nhật. Dương lịch ngày mai là ngày 22/2/2026, Âm lịch ngày mai là ngày 6/1/2026

Ngày mai tốt ngày không? là câu hỏi được nhiều bạn đọc quan tâm hỏi Tử Vi Số Mệnh. Tử Vi Số Mệnh xin giải đáp thắc mắc của bạn ngày mai là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Ngày mai là NGÀY XẤU - NGÀY HẮC ĐẠO. Ngoài ra để biết ngày mai tốt hay xấu với công việc gì thì mời quý bạn xem chi tiết bên dưới.

Ngày mai Tiếng Anh là gì "TOMORROW" là tính từ chỉ ngày tương lai sau ngày hôm nay.

Ngày mai là ngày mấy, theo ÂM LỊCH NGÀY MAIngày 6 tháng 1 năm Bính Ngọ 2026

Trường hợp ngày mai 22/2/2026 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày mai 22/2/2026

Lịch Vạn Niên Ngày Mai 22 Tháng 2 Năm 2026

Lịch Dương Ngày Mai Âm Lịch Ngày Mai
Tháng 2 năm 2026 Tháng 1 năm 2026
22
6
Chủ nhật

Bây giờ là mấy giờ

Ngày mai Đinh Mão [Hành: Hỏa]
Tháng Canh Dần [Hành: Mộc]
Năm Bính Ngọ [Hành: Thủy]
Tiết khí: Vũ thủy
Trực: Trừ
Sao: Mão
Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam
Ngày mai là ngày Chu Tước Hắc Đạo
Ngày xấu

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày mai

Khung giờ Can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hCanh TýTư mệnhKhông vongX--
1h - 3hTân SửuCâu trầnĐại an---
3h - 5hNhâm DầnThanh LongLưu niên--X
5h - 7hQuý MãoMinh đườngTốc hỷ-XX
7h - 9hGiáp ThìnThiên hìnhXích khẩu---
9h - 11hẤt TịChu tướcTiểu cát---
11h - 13hBính NgọKim quỹKhông vong---
13h - 15hĐinh MùiKim đườngĐại an---
15h - 17hMậu ThânBạch hổLưu niên---
17h - 19hKỷ DậuNgọc đườngTốc hỷ---
19h - 21hCanh TuấtThiên laoXích khẩu---
21h - 23hTân HợiNguyên vũTiểu cát---

Ngày mai 22/2/2026 dương lịch (âm lịch 6/1/2026) có phải ngày đại kỵ không?

Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) không phải là ngày THIÊN MÃ TAM CƯỜNG:

  • Các ngày THIÊN MÃ TAM CƯỜNG trong tháng 1 âm lịch: ngày mồng 8/1/2026 (âm lịch), ngày 18/1/2026 (âm lịch) và 28/1/2026 (âm lịch) là ngày THIÊN MÃ TAM CƯỜNG, đây là ngày xấu dễ gây cãi vã, xung đột.

> Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) không phải là ngày NGUYỆT KỴ hay ngày CON NƯỚC:

  • Các ngày NGUYỆT KỴ hay ngày CON NƯỚC trong tháng 1 âm lịch: ngày mồng 5/1/2026 (âm lịch), ngày 14/1/2026 (âm lịch) và 23/1/2026 (âm lịch) là ngày NGUYỆT KỴ hay ngày CON NƯỚC đây là ngày nửa đời nửa đoạn, giữa đường đứt gánh. Nên đi đâu, làm gì cũng vất vả, khó khăn, mất nhiều công sức và tiền bạc.
  • Vào ngày Nguyệt Kỵ, không nên tiến hành những việc mang tính chất trọng đại như cưới hỏi, động thổ, xây nhà, xuất hành xa hoặc ra khơi. Khi tiến hành đại sự trong những ngày dòng khí mất cân bằng, dễ gặp nhiều khó khăn, mọi việc không như ý. Đặc biệt với những người đi thuyền, con nước lên thì càng cần cân nhắc kỹ lưỡng các việc ra khơi, du lịch bằng tàu bè.

Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) không phải là ngày NGUYỆT TẬN Nguyệt là mặt trăng. Tận là kết thúc, cuối cùng. Ngày nguyệt tận là ngày trăng tàn:

  • Ngày nguyệt tận tức là rơi vào 2 ngày cuối cùng của tháng âm lịch. Đó là các ngày 29 và 30 hàng tháng.
  • Người ta cho rằng đây là hai ngày cần tránh làm các việc quan trọng, nếu không sẽ gặp xui xẻo.

Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) không phải là ngày TAM LƯƠNG SÁT Theo quan niệm của nhiều người thì xuất hành hoặc khởi đầu làm việc gì đều vất vả không được việc. Khi chọn ngày tốt cần tránh các ngày này:

  • Thực ra theo phong tục tập quán của Việt Nam thì vào những ngày đó Ngọc Hoàng Thượng Đế sai 3 cô gái xinh đẹp (Tam nương) xuống hạ giới (giáng hạ) để làm mê muội và thử lòng con người (nếu ai gặp phải). Làm cho họ bỏ bê công việc, đam mê tửu sắc, cờ bạc.
  • Đây cũng là lời khuyên răn của tiền nhân cho con cháu nên làm chủ trong mọi hoàn cảnh, chịu khó học tập, cần cù làm việc. Trong khoa Chiêm Tinh thì ngày Tam nương, Nguyệt kỵ không được cho là quan trọng so với các sao chính tinh và ngày kiêng kỵ khác.

Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) không phải là ngày DƯƠNG CÔNG KỴ NHẬT. Ngày DƯƠNG CÔNG KỴ NHẬT là ngày xấu, cần tránh. Nó rơi vào các ngày như sau (tính theo lịch âm):

Tức là ngày: Tháng Giêng tránh ngày 13, Tháng Hai tránh ngày 11, Tháng Ba tránh ngày 9, Tháng Tư tránh ngày 7, Tháng Năm tránh ngày 5, Tháng Sáu tránh ngày 3, Tháng Bảy tránh ngày 29, Tháng Tám tránh ngày 27, Tháng Chín tránh ngày 25, Tháng Mười tránh ngày 23, Tháng Mười một tránh ngày 21, Tháng Mười hai tránh ngày 19 là ngày DƯƠNG CÔNG KỴ NHẬT


Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) (tức ngày Đinh Mão) không phải là ngày SÁT CHỦ DƯƠNG. Ngày Sát Chủ Dương là một trong các ngày xấu cần tránh theo quan niệm xưa.

Có bài vè rằng:

Một, Chuột (Tý) đào hang đã an,
Hai, Ba, Bảy, Chín, Trâu (Sửu) tan hợp bầy,
Nắng Hè Bốn, Chó (Tuất) sủa dai,
Sang qua Mười một cội cây Dê (Mùi) nằm,
Tháng Chạp, Mười, Sáu, Tám, Năm,
Rồng (Thìn) nằm biển bắc bặt tăm ba đào,
Ấy ngày Sát chủ trước sau,
Dựng xây, cưới gả chủ chầu Diêm vương.

Tức là ngày: Tháng giêng: kỵ ngày Tý, Tháng 2, 3, 7, 9: kỵ ngày Sửu, Tháng 4: kỵ ngày Tuất, Tháng 11: kỵ ngày Mùi, Tháng 5, 6, 8, 10, 12: kỵ ngày Thìn


Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) (tức ngày Đinh Mão) không phải là ngày SÁT CHỦ ÂM. Tương tự ngày Sát Chủ Dương, ngày Sát Chủ Âm cũng là những ngày cần phải tránh làm những việc quan trọng.

Có bài vè rằng:

Giêng Rắn (Tỵ), Hai Chuột (Tý), Ba Dê (Mùi) nằm,
Bốn Mèo (Mẹo), Sáu Chó (Tuất), Khỉ (Thân) tháng năm,
Bảy Trâu (Sửu), Chín Ngựa (Ngọ), Tám Heo nái (Hợi)
Một (11) Cọp (Dần), Mười Gà (Dậu), Chạp (12) Rồng (Thìn) xân.

Tức là ngày: Tháng giêng kỵ ngày Tỵ, tháng 2 ngày Tý, tháng 3 ngày Mùi, tháng 4 ngày Mão, tháng 5 ngày Thân, tháng 6 ngày Tuất, tháng 7 ngày Sửu, tháng 8 ngày Hợi, tháng 9 ngày Ngọ, tháng 10 ngày Dậu, tháng 11 ngày Dần, tháng chạp ngày Thìn. Đó là các ngày Sát Chủ Âm.


Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) (tức ngày Đinh Mão) không phải là ngày THIÊN ĐỊA TRANH HÙNG: Các ngày Thiên Địa Tranh Hùng cần tránh ăn hỏi, cưới xin:

Tức là ngày: Tháng Giêng kỵ ngày Ngọ, Tý - Tháng Hai kỵ ngày Hợi, Tý - Tháng Ba kỵ ngày Ngọ, Mùi - Tháng Tư kỵ ngày Tý, Sửu - Tháng Năm kỵ ngày Mùi, Thân - Tháng Sáu kỵ ngày Dần, Sửu - Tháng Bảy kỵ ngày Dần - Tháng Tám kỵ ngày Thân, Dậu - Tháng Chín kỵ ngày Dần, Mão - Tháng Mười kỵ ngày Mão, Thìn - Tháng Mười một kỵ ngày Tuất, Hợi - Tháng Chạp kỵ ngày Thìn, Tị.


Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) (tức ngày Đinh Mão) không phải là ngày THỌ TỬ: Ngày Thọ Tử là ngày rất xấu, trăm sự đều kỵ. Khi chọn ngày tốt phải lưu ý tránh những ngày này.

Tức là ngày: Tháng 1: Thọ tử ở các ngày Bính Tuất - Tháng 2: Thọ tử ở các ngày Nhâm Thìn - Tháng 3: Thọ tử ở các ngày Tân Hợi - Tháng 4: Thọ tử ở các ngày Đinh Tỵ - Tháng 5: Thọ tử ở các ngày Mậu Tý - Tháng 6: Thọ tử ở các ngày Bính Ngọ - Tháng 7: Thọ tử ở các ngày Ất Sửu - Tháng 8: Thọ tử ở các ngày Quý Mùi - Tháng 9: Thọ tử ở các ngày Giáp Dần - Tháng 10: Thọ tử ở các ngày Mậu Thân - Tháng 11: Thọ tử ở các ngày Tân Mão - Tháng 12: Thọ tử ở các ngày Tân Dậu

Ngày 22/2/2026 (tức ngày 6/1/2026 âm lịch) (tức ngày Đinh Mão) không phải là ngày THẬP ÁC ĐẠI BẠI. Thập Ác Đại Bại tức là 10 ngày sau đây:

  • Ngày Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Tuất, Canh Thìn, Bính Thân, Mậu Tuất, Đinh Hợi, Kỷ Sửu, Tân Tỵ, Nhâm Thân, Quý Hợi.
  • Ngày Thập Ác Đại Bại gặp Thần Sát, ám chỉ sự xui xẻo, hung họa, không may mắn. 

2. Bình giải chi tiết ngày mai 22/2/2026 là tốt hay xấu?

Ngày mai 22/2/2026 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY mai 22/2/2026

Dương lịch: Chủ nhật, Ngày mai 22/2/2026

Âm lịch: Ngày mai 6/1/2026 - Ngày Đinh Mão [Hành: Hỏa] - Tháng Canh Dần [Hành: Mộc] - Năm Bính Ngọ [Hành: Thủy].

2.1 - Ngày tiết khí: Vũ thủy

Tiết khí Vũ Thủy là gì?

  • ” là mưa, “Thủy” là nước theo tiếng Hán thì Vũ Thủy là thời tiết mưa ẩm ướt, mưa phùn, có gió thổi nhẹ.

Ý nghĩa tiết khí Vũ Thủy?

  • Tiết khí Vũ Thủy bắt đầu bằng những cơn mưa phùn nhỏ, người ta gọi đó là những cơn mưa xuân mang tới sự thay đổi tươi mới cho đất trời. Độ ẩm và ánh sáng ở tiết khí này tạo điều kiện thuận lợi cho cây cỏ muôn loài sinh sôi, nảy nở.
  • Tiết khí Vũ Thủy có tác dụng lớn đối với con người, đặc biệt thời tiết với độ ẩm cao sẽ giúp da dẻ không bị tình trạng nứt nẻ, hanh khô.
  • Đây cũng là thời gian người nông dân có thể tiến hành trồng trọt, cấy cày để bắt đầu một vụ mới tươi tốt, hứa hẹn một mùa vụ bội thu.
  • Tiết khí Vũ Thủy giúp cho vạn vật sinh sôi, nảy nở, phát triển để đơm hoa kết trái. Chính vì vậy, việc động phòng hoa trúc vào thời điểm này là vô cùng lý tưởng. Việc cân bằng âm dương, hài hòa thiên nhân là điều kiện lý tưởng để thụ thai. Những cặp vợ chồng nào muốn có tin vui thì hãy nên chủ động sinh con trong tiết khí này.

2.2 - Trực ngày: Trực Trừ

  • Trực Trừ: Ngày có Trực Trừ là ngày thứ hai trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn thứ hai vừa mang ý nghĩa cát lẫn hung. Nghĩa là bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn. Ngày có trực này nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương… Bên cạnh đó cũng không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi.

Trực trừ thuộc tính thâm trầm

Nhân hậu hiền hòa có thiện tâm

Tuổi trẻ nhiều phen còn lận đận

Về già hưởng phúc lộc do cần.

  • Như nước mà tưới cây khô, trái cây không có bơ vơ 1 mình. Mộc thì nết ở thiệt thà, Người mà trực ấy từ hòa ngữ ngôn. Đàn bà tốt số nuôi con. Đàn ông không được công danh tước quyền.

2.3 - Sao chiếu ngày: Sao Mão

Sao Mão – Mão Nhật Kê – Vương Lương: Xấu

(Hung Tú) Tương tinh con . Là sao xấu thuộc Nhật tinh, chủ trị ngày Chủ Nhật.

  • Nên làm: xây dựng, tạo tác.
  • Kiêng kỵ: chôn cất (Đại Kỵ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường, các việc khác cũng không hay.
  • Ngoại lệ: tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mẹo và Đinh Mẹo tốt. Ngày Mẹo Đăng Viên cưới gả tốt nhưng ngày Quý Mẹo tạo tác mất tiền của. Hạp với 8 ngày: Ất Mẹo, Đinh Mẹo, Tân Mẹo, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.

2.4 - Lục nhâm ngày: Không vong

  • Ngày Không Vong: Không có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Không Vong vì thế là trạng thái cuối cùng của chu trình biến hóa. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại. Như vậy, tính ngày giờ tốt theo Khổng Minh Lục Diệu là một trong những phương pháp giúp người dùng tìm được kết quả nhanh chóng. Cách tính cũng không quá khó khăn nên hầu như ai cũng có thể áp dụng được. Chúc các bạn chọn được ngày lành tháng tốt như ý để tiến hành vạn sự hanh thông, thuận lợi.
  • Sao Câu Trần – Thuộc Thổ. Thời kỳ thưa vắng tin tức. Mưu Vọng: Chủ con số 3, 6, 9.

Không Vong chủ việc chẳng lành,

Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang

Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,

Hành Nhân bán lộ còn đang mắc nàn,

Mất của của chẳng tái hoàn

Hình thương quan tụng mất oan tới mình

Bệnh ma ám quỷ hành

Kịp mau cầu khẩn bệnh tình mới an.

  • Ý nghĩa: Không Vong lặng tiếng im hơi, việc chẳng lành, Cầu tài không được, đi chơi văng nhà, mọi việc dở dang, Mất của tìm chẳng thấy, Xem Quan Sự ắt là hình thương, Xem bệnh thì lo lắng, phải đi cầu chữa mới an.

2.5 - Tuổi xung ngày:

  • Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

2.6 - Ngày có hướng cát lợi:

  • Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông Nam

Mai là ngày: Chu Tước Hắc Đạo

Bình giải ngày mai 22/2/2026 ngày "Chu Tước Hắc Đạo"

Ngày "Chu Tước Hắc Đạo" là ngày rất xấu!

Chu Tước Hắc Đạo: sao Thiên tụng, lợi cho việc công, người thường thì hung, mọi việc cần kỵ, phải cẩn thận đề phòng tranh tụng.

Các nhà thiên văn cổ đại quan sát sự biến động của Mặt trời và nhận thấy tại các thời điểm (ngày) khác nhau, năng lượng Mặt trời tạo ra đối với địa cầu khác nhau, có những ngày may mắn đó là các ngày Hoàng Đạo. Những ngày năng lượng Mặt trời đối với địa cầu tạo nên sự bất lợi đối với sức khỏe, tâm lý, gây cản trở, bất lợi đối với mọi việc đó chính là ngày Hắc Đạo. Người ta cho rằng, những ngày năng lượng Mặt trời tạo nên bất lợi với cuộc sống là do các hung thần đi theo hộ vệ Mặt trời, các ngày này được đặt những tên khác nhau, Chu Tước là một trong sáu ngày xấu kể trên

Chu Tước là một linh thú trong tứ tượng, bao gồm Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ. Theo hình ảnh tứ tượng linh thú này thì Thanh Long thuộc hành Mộc – phương Đông – cung Chấn, Bạch Hổ thuộc hành Kim – phương Tây – cung Đoài, Huyền Vũ thuộc hành Thủy – phương Bắc – cung Khảm, Chu Tước thuộc hành Hỏa – phương Nam – cung Ly. Như vậy, Chu Tước vốn là một con chim sẻ màu đỏ, rực lửa ở phương Nam, nơi có hào quang chói chang, rực lửa oi bức. Phái Loan Đầu Phong Thủy dùng tượng Chu Tước để chỉ phương vị mặt tiền (hướng) của công trình kiến trúc, phía hậu (phương tọa) là Huyền Vũ, bên trái là Thanh Long, bên phải là Bạch Hổ. Đó là những kiến thức sơ đẳng về hình tượng Chu Tước trong huyền học.

Ngày Chu Tước Hắc Đạo bất lợi, phải kiêng kỵ những việc gì?

  • Động thổ, khởi công vào ngày chu tước hắc đạo: Gây nên tình trạng tai nạn lao động, mâu thuẫn, cãi vã, dây dưa kiện cáo, hình pháp, mất trộm vật tư, thiết bị, chất lượng công trình không bảo đảm, khi sử dụng dễ gặp hỏa hoạn, chập cháy, hư hỏng điện đóm, trong nhà xuất hiện người nhậu nhẹt, bê tha, nổi nóng, cáu gắt, gia đạo bất an, tiền nong hao tốn, khó khăn về sinh kế, nghề nghiệp
  • Khai trương, kỷ kết hợp đồng, kinh doanh, cầu tài lộc vào ngày chu tước hắc đạo: Chủ doanh nghiệp tâm lý vội vàng, hấp tấp, sai lầm nóng quyết sách, dễ nổi giận, tổn thương, rạn nứt các mối quan hệ đối với đối tác, khách hàng ngày một xa lánh, lợi nhuận thu được thấp, tiền đầu tư cao, gặp trắc trở gian lao, dễ vi phạm luật pháp trong kinh doanh, thương mại (bán hàng rởm, hàng nhái, hàng kém chất lượng, trốn thuế... mà bị cơ quan chức năng xử phạt). Kết thúc là thất bại, thua lỗ, sập tiệm, đóng cửa
  • Tổ chức hôn lễ vào ngày chu tước hắc đạo: Gặp thị phi, tai tiếng, vợ chồng cãi vã liên miên, gia đạo bất hòa, trong nhà lớn nhỏ không còn tôn ti gia pháp, kinh tế ngày càng đi xuống, túng thiếu, nợ nần, li tán, chia lìa, để lại nước mắt bi thương, sầu tủi cho mọi người
  • Nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, mua xe, mua nhà vào ngày giờ chu tước hắc đạo: Năng lượng Hỏa mang tính tiêu cực của ngày Chu Tước Hắc Đạo dẫn đến tình trạng ham mê tửu sắc, lười học ham chơi, gây gổ đánh nhau, bị xử lý kỷ luật, đuổi học, thi cử vất vả, gian lao. Nếu nhậm chức thì công danh chậm thăng, giam lao trắc trở, dễ bị giáng chức, sa thải, bãi nhiệm. Đối với việc mua xe thì có nguy cơ dẫn đến tai nạn giao thông, hư hỏng hoặc bị mất xe do trộm cắp
  • Những công việc khác như tiến hành nuôi thú, trồng cây, xuất hành... đều không lợi khi tiến hành vào ngày chu tước hắc đạo.

Ngày Chu Tước Hắc Đạo tốt cho việc gì?

Mặc dù ngày Chu Tước Hoàng Đạo là một ngày xấu đối với nhiều việc, tuy nhiên, năng lượng của ngày tương thích, phù hợp với những công việc mang tính sát khí cao, cụ thể như sau

  • Chế tạo dụng cụ săn bắt đối với thú, chim, cá
  • Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ
  • Treo vật phẩm Phong Thủy hóa giải sát khí
  • Tiến hành diệt chuột, phun hóa chất bảo vệ thực vật trên diện rộng
  • Tổ chức truy quét, xét xử, thi hành án đối với phạm nhân

Do những công việc nói trên chủ về sát khí, tương thích, phù hợp với năng lượng của một ngày xấu, nên tạo ra hiệu quả như ý, khác với những công việc nói trên

Xem NGÀY mai 22/2/2026 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên ân:Tốt mọi việc.
Sát cống:Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Quan nhật:Tốt mọi việc.
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi

Sao Hung:
Chu tước:Kỵ nhập trạch, khai trương.
Nguyệt kiến chuyển sát:Kỵ động thổ.

Xem ngày mai 22/2/2026 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoài trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Xem ngày mai 22/2/2026 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Trừ - Tiết Vũ thủy
Không nên khởi công, tôn tạo, hôn nhân. Nếu phạm vào ngày này; sau 3-5 năm điều hung sẽ đến; anh em không hòa thuận, gặp kẻ ác, sinh ly tử biệt.

Giờ tốt ngày mai 22/2/2026 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.


Tra cứu con số may mắn hôm nay và ngày mai theo tuổi của bạn tại đây:


Các tuổi xung hợp với hành Hỏa ngày mai 22/2/2026

Ngày mai 22/2/2026 hành Hỏa cùng mệnh hợp với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò)
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Ngày mai 22/2/2026 hành Hỏa tương hợp với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Ngày mai 22/2/2026 hành Hỏa khắc với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Tử Vi Số Mệnh

  • Tử Vi Số Mệnh

    Tử Vi số Mệnh chuyên trang tử vi phong thuỷ cải biến vận hạn chuyên sâu hiệu quả!

    - Tuvisomenh.com.vn -

  • Tử Vi Số Mệnh (tuvisomenh.com.vn) là trang web tra cứu Tử Vi – Phong Thủy hàng đầu tại Việt Nam. Các chuyên gia chúng tôi sử dụng những phương pháp nghiên cứu khoa học dự báo của phương Đông và phương Tây, học thuyết âm dương ngũ hành kết hợp với bát quái và chiêm tinh học để đem tới những biện giải chính xác cho độc giả.

    • https://tuvisomenh.com.vn
    • tuvisomenh.com.vn@gmail.com
    • https://www.facebook.com/tuvisomenhvietnam



Nếu bạn thấy xem NGÀY TỐT XẤU NGÀY MAI tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

NGÀY TỐT XẤU NGÀY MAI

 

Bạn có thể xem NGÀY TỐT XẤU NGÀY MAI cho bản thân, cho con cái hoặc cho người thân, bạn bè của mình!


Các ngày tốt xấu trong tháng 2 năm 2026

Thứ
Ngày dương
Ngày âm
Ngày tốt
Chi tiết
Chủ nhật
1/2/2026
14/12/2025
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ hai
2/2/2026
15/12/2025
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ ba
3/2/2026
16/12/2025
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ tư
4/2/2026
17/12/2025
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ năm
5/2/2026
18/12/2025
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ sáu
6/2/2026
19/12/2025
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ bảy
7/2/2026
20/12/2025
Thiên Hình Hắc Đạo
Chủ nhật
8/2/2026
21/12/2025
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ hai
9/2/2026
22/12/2025
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ ba
10/2/2026
23/12/2025
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
11/2/2026
24/12/2025
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ năm
12/2/2026
25/12/2025
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ sáu
13/2/2026
26/12/2025
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ bảy
14/2/2026
27/12/2025
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Chủ nhật
15/2/2026
28/12/2025
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ hai
16/2/2026
29/12/2025
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ ba
17/2/2026
1/1/2026
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ tư
18/2/2026
2/1/2026
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ năm
19/2/2026
3/1/2026
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ sáu
20/2/2026
4/1/2026
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ bảy
21/2/2026
5/1/2026
Thiên Hình Hắc Đạo
Chủ nhật
22/2/2026
6/1/2026
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ hai
23/2/2026
7/1/2026
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ ba
24/2/2026
8/1/2026
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
25/2/2026
9/1/2026
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ năm
26/2/2026
10/1/2026
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ sáu
27/2/2026
11/1/2026
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ bảy
28/2/2026
12/1/2026
Nguyên Vũ Hắc Đạo