Tử Vi Số Mệnh

Xem cung mệnh theo tuổi


Năm sinh:

Chú ý: Nhập đúng năm sinh âm lịch đẻ tra cứu cung mệnh theo tuổi được chính xác




Bảng tra cứu cung mệnh theo tuổi

Năm sinh Âm lịch Ngũ hành Mệnh Cung nam Cung nữ
2022 mệnh gì Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Kim Khôn Kim Khảm Kim
2021 mệnh gì Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Thổ Càn Thổ Ly Thổ
2020 mệnh gì Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Thổ Đoài Thổ Cấn Thổ
2019 mệnh gì Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Mộc Cấn Mộc Đoài Mộc
2018 mệnh gì Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Mộc Ly Mộc Càn Mộc
2017 mệnh gì Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Khảm Hỏa Cấn Hỏa
2016 mệnh gì Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Khôn Hỏa Tốn Hỏa
2015 mệnh gì Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim Chấn Kim Chấn Kim
2014 mệnh gì Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim Tốn Kim Khôn Kim
2013 mệnh gì Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Thủy Khôn Thủy Khảm Thủy
2012 mệnh gì Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Thủy Càn Thủy Ly Thủy
2011 mệnh gì Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc Đoài Mộc Cấn Mộc
2010 mệnh gì Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc Cấn Mộc Đoài Mộc
2009 mệnh gì Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Hỏa Ly Hỏa Càn Hỏa
2008 mệnh gì Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Hỏa Khảm Hỏa Cấn Hỏa
2007 mệnh gì Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Thổ Khôn Thổ Tốn Thổ
2006 mệnh gì Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Thổ Chấn Thổ Chấn Thổ
2005 mệnh gì Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Thủy Tốn Thủy Khôn Thủy
2004 mệnh gì Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Thủy Khôn Thủy Khảm Thủy
2003 mệnh gì Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Mộc Càn Mộc Ly Mộc
2002 mệnh gì Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Mộc Đoài Mộc Cấn Mộc
2001 mệnh gì Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Kim Cấn Kim Đoài Kim
2000 mệnh gì Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Kim Ly Kim Càn Kim
1999 mệnh gì Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành) Thổ Khảm Thổ Cấn Thổ
1998 mệnh gì Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành) Thổ Khôn Thổ Tốn Thổ
1997 mệnh gì Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Thủy Chấn Thủy Chấn Thủy
1996 mệnh gì Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Thủy Tốn Thủy Khôn Thủy
1995 mệnh gì Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Khôn Hỏa Khảm Hỏa
1994 mệnh gì Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Càn Hỏa Ly Hỏa
1993 mệnh gì Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm) Kim Đoài Kim Cấn Kim
1992 mệnh gì Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm) Kim Cấn Kim Đoài Kim
1991 mệnh gì Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường) Thổ Ly Thổ Càn Thổ
1990 mệnh gì Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường) Thổ Khảm Thổ Cấn Thổ
1989 mệnh gì Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già) Mộc Khôn Mộc Tốn Mộc
1988 mệnh gì Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già) Mộc Chấn Mộc Chấn Mộc
1987 mệnh gì Đinh Mão Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Hỏa Tốn Hỏa Khôn Hỏa
1986 mệnh gì Bính Dần Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Hỏa Khôn Hỏa Khảm Hỏa
1985 mệnh gì Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển) Kim Càn Kim Ly Kim
1984 mệnh gì Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển) Kim Đoài Kim Cấn Kim
1983 mệnh gì Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Thủy Cấn Thủy Đoài Thủy
1982 mệnh gì Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Thủy Ly Thủy Càn Thủy
1981 mệnh gì Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá) Mộc Khảm Mộc Cấn Mộc
1980 mệnh gì Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá) Mộc Khôn Mộc Tốn Mộc
1979 mệnh gì Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Hỏa Chấn Hỏa Chấn Hỏa
1978 mệnh gì Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Hỏa Tốn Hỏa Khôn Hỏa
1977 mệnh gì Đinh Tỵ Sa Trung Thổ (Đất pha cát) Thổ Khôn Thổ Khảm Thổ
1976 mệnh gì Bính Thìn Sa Trung Thổ (Đất pha cát) Thổ Càn Thổ Ly Thổ
1975 mệnh gì Ất Mão Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) Thủy Đoài Thủy Cấn Thủy
1974 mệnh gì Giáp Dần Đại Khe Thủy (Nước khe lớn) Thủy Cấn Thủy Đoài Thủy
1973 mệnh gì Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Mộc Ly Mộc Càn Mộc
1972 mệnh gì Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Mộc Khảm Mộc Cấn Mộc
1971 mệnh gì Tân Hợi Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Kim Khôn Kim Tốn Kim
1970 mệnh gì Canh Tuất Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Kim Chấn Kim Chấn Kim
1969 mệnh gì Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Thổ Tốn Thổ Khôn Thổ
1968 mệnh gì Mậu Thân Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Thổ Khôn Thổ Khảm Thổ
1967 mệnh gì Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Thủy Càn Thủy Ly Thủy
1966 mệnh gì Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Thủy Đoài Thủy Cấn Thủy
1965 mệnh gì Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Hỏa Cấn Hỏa Đoài Hỏa
1964 mệnh gì Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Hỏa Ly Hỏa Càn Hỏa
1963 mệnh gì Quý Mão Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Kim Khảm Kim Cấn Kim
1962 mệnh gì Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Kim Khôn Kim Tốn Kim
1961 mệnh gì Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Thổ Chấn Thổ Chấn Thổ
1960 mệnh gì Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Thổ Tốn Thổ Khôn Thổ
1959 mệnh gì Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Mộc Khôn Mộc Khảm Mộc
1958 mệnh gì Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Mộc Càn Mộc Ly Mộc
1957 mệnh gì Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Đoài Hỏa Cấn Hỏa
1956 mệnh gì Bính Thân Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Hỏa Cấn Hỏa Đoài Hỏa
1955 mệnh gì Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim Ly Kim Càn Kim
1954 mệnh gì Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Kim Khảm Kim Cấn Kim
1953 mệnh gì Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Thủy Khôn Thủy Tốn Thủy
1952 mệnh gì Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Thủy Chấn Thủy Chấn Thủy
1951 mệnh gì Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc Tốn Mộc Khôn Mộc
1950 mệnh gì Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Mộc Khôn Mộc Khảm Mộc
1949 mệnh gì Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Hỏa Càn Hỏa Ly Hỏa
1948 mệnh gì Mậu Tý Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Hỏa Đoài Hỏa Cấn Hỏa
1947 mệnh gì Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Thổ Cấn Thổ Đoài Thổ
1946 mệnh gì Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Thổ Ly Thổ Càn Thổ
1945 mệnh gì Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Thủy Khảm Thủy Cấn Thủy
1944 mệnh gì Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Thủy Khôn Thủy Tốn Thủy
1943 mệnh gì Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Mộc Chấn Mộc Chấn Mộc
1942 mệnh gì Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Mộc Tốn Mộc Khôn Mộc