Tử Vi Số Mệnh

Sinh năm 2002 mệnh gì, 2002 cung gì, 2002 hợp tuổi nào?

Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm 2002 mệnh gì, 2002 cung gì, 2002 tuổi gì, 2002 hợp màu gì, 2002 hợp số nào ở bên dưới đây.

2002 mệnh gì

Nhâm Ngọ 2002 MỆNH GÌ


1 - Sinh năm 2002 mệnh gì, cung gì và tuổi gì?

Sinh năm 2002 thuộc mệnh Mộc tức Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương), 2002 tuổi Nhâm Ngọ. Nam 2002 thuộc cung Đoài, Nữ thuộc cung Cấn.

  • Tuổi dương lịch Nhâm Ngọ 2002: 20 tuổi
  • Tuổi âm lịch Nhâm Ngọ 2002: 21 tuổi
  • Thiên can 2002: Nhâm
  • Địa chi 2002: Ngọ
  • Tam hợp 2002: Dần - Ngọ - Tuất
  • Tứ hành xung 2002: Tý - Ngọ - Mão - Dậu

2002 mệnh gì

Nhâm Ngọ 2002 THUỘC MỆNH Mộc


Luận giải sinh năm 2002 mệnh gì?

Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm 2002 mệnh gì?

Mệnh Mộc có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:

  • Đại lâm mộc: đại diện cho CÂY LỚN TRONG RỪNG
  • Dương liễu mộc: đại diện cho CÂY DƯƠNG LIỄU
  • Tùng bách mộc: đại diện cho CÂY TÙNG BÁCH
  • Bình địa mộc: đại diện cho CÂY Ở ĐỒNG BẰNG
  • Tang bố mộc: đại diện cho CÂY DÂU TẰM
  • Thạch lưu mộc: đại diện cho CÂY THẠCH LỰU

2002 mệnh gì

Sinh năm 2002 mệnh Mộc - Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương). Mệnh Mộc đại diện cho mùa XUÂN biểu tượng của sự sống dồi dào, mãnh liệt của cỏ cây hoa lá. Ngoài ra MỘC là sự che trở cho người yếu thế, chống lại thế lực phá hoại đem lại sự sống cho vạn vật, muôn loài sinh sôi phát triển.

Sinh năm 2002 thuộc mệnh Mộc là người có tố chất lãnh đạo, tính cách mạnh mẽ, năng động, sáng tạo và hoạt bát. Đàn ông sinh năm 2002 có tố chất làm quan lớn bởi khí phách hơn người. Phụ nữ sinh năm 2002 sẽ có một phần nam tính, tính cách mạnh mẽ làm việc dứt khoát.

Ngoài ra, người mệnh Mộc sinh vào các năm nào khác?

Năm sinh Tuổi can chi Nạp âm mạng Mộc
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)


Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Nhâm Ngọ 2002