Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay: Thứ tư, Ngày 11/2/2026 Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Sinh năm 132 mệnh gì, 132 cung gì, 132 tuổi con gì?

Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm 132 mệnh gì, 132 cung gì, 132 tuổi gì, 132 hợp màu gì, 132 hợp số nào ở bên dưới đây.

132 mệnh gì

Canh Thân 132 MỆNH GÌ


1 - Sinh năm 132 mệnh gì, cung gì và tuổi gì?

Sinh năm 132 thuộc mệnh Mộc tức Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), 132 tuổi Canh Thân. Nam 132 thuộc cung Khôn, Nữ thuộc cung Khảm.

  • Tuổi dương lịch Canh Thân 132: 1894 tuổi
  • Tuổi âm lịch Canh Thân 132: 1895 tuổi
  • Thiên can 132: Canh
  • Địa chi 132: Thân
  • Tam hợp 132: Thân - Tý - Thìn
  • Tứ hành xung 132: Dần - Thân - Tỵ - Hợi

132 mệnh gì

Canh Thân 132 THUỘC MỆNH Mộc


Luận giải sinh năm 132 mệnh gì?

Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm 132 mệnh gì?

Mệnh Mộc có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:

  • Đại lâm mộc: đại diện cho CÂY LỚN TRONG RỪNG
  • Dương liễu mộc: đại diện cho CÂY DƯƠNG LIỄU
  • Tùng bách mộc: đại diện cho CÂY TÙNG BÁCH
  • Bình địa mộc: đại diện cho CÂY Ở ĐỒNG BẰNG
  • Tang bố mộc: đại diện cho CÂY DÂU TẰM
  • Thạch lưu mộc: đại diện cho CÂY THẠCH LỰU

132 mệnh gì

Sinh năm 132 mệnh Mộc - Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá). Mệnh Mộc đại diện cho mùa XUÂN biểu tượng của sự sống dồi dào, mãnh liệt của cỏ cây hoa lá. Ngoài ra MỘC là sự che trở cho người yếu thế, chống lại thế lực phá hoại đem lại sự sống cho vạn vật, muôn loài sinh sôi phát triển.

Sinh năm 132 thuộc mệnh Mộc là người có tố chất lãnh đạo, tính cách mạnh mẽ, năng động, sáng tạo và hoạt bát. Đàn ông sinh năm 132 có tố chất làm quan lớn bởi khí phách hơn người. Phụ nữ sinh năm 132 sẽ có một phần nam tính, tính cách mạnh mẽ làm việc dứt khoát.

Ngoài ra, người mệnh Mộc sinh vào các năm nào khác?

Năm sinh Tuổi can chi Nạp âm mạng Mộc
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)


Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Canh Thân 132