Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay: Thứ hai, Ngày 5/1/2026 Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Sinh năm 1112 mệnh gì, 1112 cung gì, 1112 tuổi con gì?

Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm 1112 mệnh gì, 1112 cung gì, 1112 tuổi gì, 1112 hợp màu gì, 1112 hợp số nào ở bên dưới đây.

1112 mệnh gì

Nhâm Thìn 1112 MỆNH GÌ


1 - Sinh năm 1112 mệnh gì, cung gì và tuổi gì?

Sinh năm 1112 thuộc mệnh Thủy tức Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh), 1112 tuổi Nhâm Thìn. Nam 1112 thuộc cung Càn, Nữ thuộc cung Ly.

  • Tuổi dương lịch Nhâm Thìn 1112: 914 tuổi
  • Tuổi âm lịch Nhâm Thìn 1112: 915 tuổi
  • Thiên can 1112: Nhâm
  • Địa chi 1112: Thìn
  • Tam hợp 1112: Thân - Tý - Thìn
  • Tứ hành xung 1112: Thìn - Tuất - Sửu - Mùi

1112 mệnh gì

Nhâm Thìn 1112 THUỘC MỆNH Thủy


Luận giải sinh năm 1112 mệnh gì?

Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm 1112 mệnh gì?

Mệnh Thủy có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:

  • Thiên hà thủy: đại diện cho NƯỚC MƯA
  • Đại hải thủy: đại diện cho NƯỚC BIỂN LỚN
  • Đại khê thủy: đại diện cho NƯỚC KHE LỚN
  • Trường lưu thủy: đại diện cho NƯỚC Ở SÔNG
  • Tuyền trung thủy: đại diện cho NƯỚC TRONG SUỐI
  • Giản hạ thủy: đại diện cho NƯỚC DƯỚI KHE

1112 mệnh gì

Sinh năm 1112 mệnh Thủy - Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh). Mệnh Thủy đại diện cho mùa ĐÔNG, là nước liên quan mật thiết đến đời sống của con người. Nếu thiếu nước con người và vạn vật có sự sống sẽ không thể tồn tại và phát triển. Thủy còn đại diện cho sự hiền hòa, thích nghi mọi sự vật.

Sinh năm 1112 thuộc mệnh Thủy là người ngoại giao bậc thầy, giỏi giao tiếp và có tài thuyết phục người khác. Đàn ông sinh năm 1112 giỏi ăn nói, hiểu chuyện và luôn biết lắng nghe người khác nói. Phụ nữ sinh năm 1112 sẽ có tính nhu mì, chu đáo, trong giao tiếp rất được lòng người.

Ngoài ra, người mệnh Thủy sinh vào các năm nào khác?

Năm sinh Tuổi can chi Nạp âm mạng Thủy
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)


Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Nhâm Thìn 1112