Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay: Chủ nhật, Ngày 18/1/2026 Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Sinh năm mệnh gì, cung gì, tuổi con gì?

Bài viết này Tử Vi Số Mệnh cùng bạn tìm hiểu chi tiết thông tin về người sinh năm mệnh gì, cung gì, tuổi gì, hợp màu gì, hợp số nào ở bên dưới đây.

 mệnh gì

Canh Thân MỆNH GÌ


1 - Sinh năm mệnh gì, cung gì và tuổi gì?

Sinh năm thuộc mệnh Mộc tức Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá), tuổi Canh Thân. Nam thuộc cung Khôn, Nữ thuộc cung Tốn.

  • Tuổi dương lịch Canh Thân : 2026 tuổi
  • Tuổi âm lịch Canh Thân : 2027 tuổi
  • Thiên can : Canh
  • Địa chi : Thân
  • Tam hợp : Thân - Tý - Thìn
  • Tứ hành xung : Dần - Thân - Tỵ - Hợi

 mệnh gì

Canh Thân THUỘC MỆNH Mộc


Luận giải sinh năm mệnh gì?

Theo thuyết ngũ hành thì có 5 mệnh: mệnh KIM, mệnh MỘC, mệnh THỦY, mệnh HỎA, mệnh THỔ. Dựa vào Thiên Can và Địa Chi người xưa tính ra người sinh năm mệnh gì?

Mệnh Mộc có 6 loại mệnh hay còn gọi là nạp âm gồm:

  • Đại lâm mộc: đại diện cho CÂY LỚN TRONG RỪNG
  • Dương liễu mộc: đại diện cho CÂY DƯƠNG LIỄU
  • Tùng bách mộc: đại diện cho CÂY TÙNG BÁCH
  • Bình địa mộc: đại diện cho CÂY Ở ĐỒNG BẰNG
  • Tang bố mộc: đại diện cho CÂY DÂU TẰM
  • Thạch lưu mộc: đại diện cho CÂY THẠCH LỰU

 mệnh gì

Sinh năm mệnh Mộc - Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá). Mệnh Mộc đại diện cho mùa XUÂN biểu tượng của sự sống dồi dào, mãnh liệt của cỏ cây hoa lá. Ngoài ra MỘC là sự che trở cho người yếu thế, chống lại thế lực phá hoại đem lại sự sống cho vạn vật, muôn loài sinh sôi phát triển.

Sinh năm thuộc mệnh Mộc là người có tố chất lãnh đạo, tính cách mạnh mẽ, năng động, sáng tạo và hoạt bát. Đàn ông sinh năm có tố chất làm quan lớn bởi khí phách hơn người. Phụ nữ sinh năm sẽ có một phần nam tính, tính cách mạnh mẽ làm việc dứt khoát.

Ngoài ra, người mệnh Mộc sinh vào các năm nào khác?

Năm sinh Tuổi can chi Nạp âm mạng Mộc
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già)
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)


Ngũ hành tương sinh, tương khắc tuổi Canh Thân