Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tuổi Tân Mão 2011 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

XEM TUỔI HỢP LÀM ĂN là điều cần thiết đối với người kinh doanh, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp. Nếu bạn chọn được những người đồng hành hợp tuổi thì sẽ nâng cao phần cát khí bổ trợ giúp bạn phát triển hơn. Nếu người đồng hành không hợp tuổi thì phần nào sẽ khắc chế bạn, kìm hãm sự phát triển sự nghiệp của bạn.

Người xưa có câu “Thương trường như chiến trường”. Quả đúng là vậy, ngày nay khi mà sự cạnh tranh trên thương trường ngày càng khốc liệt. Nếu như không kết hợp hay liên minh lại thì làm sao phát triển thành công ty lớn, cũng như cạnh tranh với các cửa hàng có thương hiệu lâu năm. Vì thế, để công việc kinh doanh hay mở cửa hàng được phát triển thì quý gia chủ cần phải tìm xem tuổi hợp làm ăn với mình.

Việc xem tuổi Tân Mão 2011 hợp với tuổi nào để làm ăn mang lại sự hòa hợp về phong thủy, giúp cho việc hợp tác thuận lợi hơn ăn nên làm ra gặp nhiều may mắn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhâ, chủ doanh nghiệp, các chuyên gia TỬ VI SỐ MỆNH của chúng tôi lập trình ra hệ thống kiểm tra danh sách các tuổi hợp làm ăn với bạn. Hãy xem chi tiết những tuổi hợp làm ăn với bạn bên dưới.

Chúc gia chủ Tân Mão 2011 chọn được người hợp tuổi kết hợp làm ăn chung năm 2021 thông qua công cụ xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão 2011.


Thông tin gia chủ tuổi Tân Mão 2011

Năm sinh 2011
Tuổi

Tuổi Tân Mão 2011 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?
Tân Mão 2011

Xem mệnh ngũ hành Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Tân
Địa chi Mão
Cung mệnh Nam cung Đoài
Nữ cung Cấn

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Tân Mão 2011 dành cho NAM MẠNG?

1. Gia chủ (NAM MẠNG) Tân Mão 2011 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào tốt?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão từ độ tuổi 21 đến 4021. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão 2011 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Tân Mão 2011 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Quý Mùi - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
2003: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
2003: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
2003: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
2003: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
2003: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1995
Ất Hợi - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1995: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1995: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1995: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1995: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1995: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1994
Giáp Tuất - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1994: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1994: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1994: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
1994: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1989
Kỷ Tỵ - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1989: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1989: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1989: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1989: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1989: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1986
Bính Dần - NAM
9 ĐIỂM
2011: Mộc
1986: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1986: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1986: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1986: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1986: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NAM
9 ĐIỂM
2011: Mộc
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1983: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1983: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1980
Canh Thân - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1980: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1980: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1980: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1980: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1980: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1974: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1974: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1967: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
1967: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1966
Bính Ngọ - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1966: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Đoài
1966: Đoài
Phục Vị + 2 điểm
2011: Kim
1966: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1965
Ất Tỵ - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1965: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1965: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1965: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1965: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1965: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm

2. Gia chủ (NAM MẠNG) tuổi Tân Mão 2011 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão 2011 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Tân Mão 2011 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Nhâm Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
2002: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
2002: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
2002: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Đoài
2002: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
2002: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1996
Bính Tý - NỮ
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1996: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1996: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1996: Tý
Lục Hình + 0 điểm
2011: Đoài
1996: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1996: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1995
Ất Hợi - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1995: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1995: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1995: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1995: Khảm
Họa Hại + 0 điểm
2011: Kim
1995: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1987
Đinh Mão - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1987: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1987: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1987: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1987: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1987: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1986
Bính Dần - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1986: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1986: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1986: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1986: Khảm
Họa Hại + 0 điểm
2011: Kim
1986: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1983: Đoài
Phục Vị + 2 điểm
2011: Kim
1983: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1982
Nhâm Tuất - NỮ
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Đoài
1982: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
1982: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1981
Tân Dậu - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1981: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1981: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1981: Dậu
Lục Xung + 0 điểm
2011: Đoài
1981: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1981: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1978
Mậu Ngọ - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1978: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1978: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1978: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Đoài
1978: Khôn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Kim
1978: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1975: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1975: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1975: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1975: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1974: Đoài
Phục Vị + 2 điểm
2011: Kim
1974: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1973
Quý Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1973: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1973: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1973: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1973: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
1973: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1972
Nhâm Tý - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1972: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1972: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1972: Tý
Lục Hình + 0 điểm
2011: Đoài
1972: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1972: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NỮ
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1966: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Đoài
1966: Cấn
Diên Niên + 2 điểm
2011: Kim
1966: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1965
Ất Tỵ - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1965: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1965: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1965: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Đoài
1965: Đoài
Phục Vị + 2 điểm
2011: Kim
1965: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1964
Giáp Thìn - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1964: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1964: Thìn
Lục Hại + 0 điểm
2011: Đoài
1964: Càn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Kim
1964: Kim
Bình Hòa + 1 điểm

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Tân Mão 2011 dành cho NỮ MẠNG?

3. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Tân Mão 2011 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Mão 2011 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão 2011 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Tân Mão 2011 (NŨ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Quý Mùi - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
2003: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
2003: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
2003: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
2003: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
2003: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2002
Nhâm Ngọ - NAM
6 ĐIỂM
2011: Mộc
2002: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
2002: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
2002: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Cấn
2002: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
2002: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1995
Ất Hợi - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1995: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1995: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1995: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1995: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1995: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1994
Giáp Tuất - NAM
9 ĐIỂM
2011: Mộc
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1994: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1994: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1994: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
1994: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1989
Kỷ Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1989: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1989: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1989: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1989: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1989: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1986
Bính Dần - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1986: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1986: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1986: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1986: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1986: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1983
Quý Hợi - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1983: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
2011: Thổ
1983: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1982
Nhâm Tuất - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1982: Ly
Họa Hại + 0 điểm
2011: Thổ
1982: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1980
Canh Thân - NAM
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1980: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1980: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1980: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1980: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1980: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1975
Ất Mão - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1975: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1975: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1975: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
1975: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NAM
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1974: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
2011: Thổ
1974: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1967
Đinh Mùi - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1967: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
1967: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NAM
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1966: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Cấn
1966: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
1966: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1965
Ất Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1965: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1965: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1965: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1965: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
2011: Thổ
1965: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm

4. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Tân Mão 2011 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Mão 2011 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Mão 2011 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Tân Mão 2011 (NỮ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Quý Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
2003: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
2003: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
2003: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
2003: Ly
Họa Hại + 0 điểm
2011: Thổ
2003: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1996
Bính Tý - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1996: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1996: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1996: Tý
Lục Hình + 0 điểm
2011: Cấn
1996: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1996: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1994
Giáp Tuất - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1994: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1994: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1994: Ly
Họa Hại + 0 điểm
2011: Thổ
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1987
Đinh Mão - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1987: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1987: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1987: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1987: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1987: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
9 ĐIỂM
2011: Mộc
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1983: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
1983: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1982
Nhâm Tuất - NỮ
9 ĐIỂM
2011: Mộc
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1982: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
1982: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1978
Mậu Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1978: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1978: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1978: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Cấn
1978: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
2011: Thổ
1978: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1975
Ất Mão - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1975: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1975: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1975: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
2011: Thổ
1975: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
8 ĐIỂM
2011: Mộc
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1974: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
1974: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1973
Quý Sửu - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1973: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Tân
1973: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1973: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1973: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
1973: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
2011: Mộc
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
2011: Cấn
1967: Ly
Họa Hại + 0 điểm
2011: Thổ
1967: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1966: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
2011: Cấn
1966: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
2011: Thổ
1966: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1965
Ất Tỵ - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1965: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1965: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
2011: Mão
1965: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Cấn
1965: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
2011: Thổ
1965: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1964
Giáp Thìn - NỮ
7 ĐIỂM
2011: Mộc
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
2011: Tân
1964: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2011: Mão
1964: Thìn
Lục Hại + 0 điểm
2011: Cấn
1964: Càn
Thiên Y + 2 điểm
2011: Thổ
1964: Kim
Tương Sinh + 2 điểm

Nếu bạn thấy XEM TUỔI LÀM ĂN tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem tuổi làm ăn

 


Xem tuổi làm ăn khác?


 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh