Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tuổi Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

XEM TUỔI HỢP LÀM ĂN là điều cần thiết đối với người kinh doanh, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp. Nếu bạn chọn được những người đồng hành hợp tuổi thì sẽ nâng cao phần cát khí bổ trợ giúp bạn phát triển hơn. Nếu người đồng hành không hợp tuổi thì phần nào sẽ khắc chế bạn, kìm hãm sự phát triển sự nghiệp của bạn.

Người xưa có câu “Thương trường như chiến trường”. Quả đúng là vậy, ngày nay khi mà sự cạnh tranh trên thương trường ngày càng khốc liệt. Nếu như không kết hợp hay liên minh lại thì làm sao phát triển thành công ty lớn, cũng như cạnh tranh với các cửa hàng có thương hiệu lâu năm. Vì thế, để công việc kinh doanh hay mở cửa hàng được phát triển thì quý gia chủ cần phải tìm xem tuổi hợp làm ăn với mình.

Việc xem tuổi Tân Sửu 1961 hợp với tuổi nào để làm ăn mang lại sự hòa hợp về phong thủy, giúp cho việc hợp tác thuận lợi hơn ăn nên làm ra gặp nhiều may mắn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhâ, chủ doanh nghiệp, các chuyên gia TỬ VI SỐ MỆNH của chúng tôi lập trình ra hệ thống kiểm tra danh sách các tuổi hợp làm ăn với bạn. Hãy xem chi tiết những tuổi hợp làm ăn với bạn bên dưới.

Chúc gia chủ Tân Sửu 1961 chọn được người hợp tuổi kết hợp làm ăn chung năm 2021 thông qua công cụ xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu 1961.


Thông tin gia chủ tuổi Tân Sửu 1961

Năm sinh 1961
Tuổi

Tuổi Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?
Tân Sửu 1961

Xem mệnh ngũ hành Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Tân
Địa chi Sửu
Cung mệnh Nam cung Chấn
Nữ cung Chấn

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 dành cho NAM MẠNG?

1. Gia chủ (NAM MẠNG) Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào tốt?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu từ độ tuổi 21 đến 4021. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu 1961 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Tân Sửu 1961 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2000
Canh Thìn - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
2000: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
2000: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
2000: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
2000: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1999
Kỷ Mão - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1999: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1999: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1999: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1999: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1999: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1969
Kỷ Dậu - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1969: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1969: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1969: Dậu
Tam Hợp + 2 điểm
1961: Chấn
1969: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1969: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1964
Giáp Thìn - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1964: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1964: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
1964: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1963
Quý Mão - NAM
8 ĐIỂM
1961: Thổ
1963: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1963: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1963: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1963: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1963: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm

2. Gia chủ (NAM MẠNG) tuổi Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu 1961 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Tân Sửu 1961 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Mậu Dần - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1998: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1998: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1998: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1998: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1998: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1995
Ất Hợi - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1995: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1995: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
1961: Sửu
1995: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1995: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1995: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1994
Giáp Tuất - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1994: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1994: Tuất
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1994: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1986
Bính Dần - NỮ
9 ĐIỂM
1961: Thổ
1986: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1986: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Sửu
1986: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1986: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1986: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1985
Ất Sửu - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1985: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1985: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
1961: Sửu
1985: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1985: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1985: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1979
Kỷ Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1979: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1979: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1979: Mùi
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1979: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1979: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1976
Bính Thìn - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1976: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1976: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Sửu
1976: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
1976: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1976: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1971: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1971: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1971: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1970
Canh Tuất - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1970: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1970: Tuất
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1970: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1970: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1968
Mậu Thân - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1968: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1968: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1968: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1968: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1962: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1962: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1962: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1961
Tân Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1961: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1961: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1961: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1961: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 dành cho NỮ MẠNG?

3. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu 1961 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Tân Sửu 1961 (NŨ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2000
Canh Thìn - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
2000: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
2000: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
2000: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
2000: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1999
Kỷ Mão - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1999: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1999: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1999: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1999: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1999: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1991: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1991: Mùi
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1991: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1991: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1990
Canh Ngọ - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1990: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1990: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1990: Ngọ
Lục Hại + 0 điểm
1961: Chấn
1990: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1990: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1987
Đinh Mão - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1987: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1987: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1961: Sửu
1987: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1987: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1987: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1979
Kỷ Mùi - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1979: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1979: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1979: Mùi
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1979: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1979: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1978
Mậu Ngọ - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1978: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1978: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1978: Ngọ
Lục Hại + 0 điểm
1961: Chấn
1978: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1978: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1970
Canh Tuất - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1970: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1970: Tuất
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1970: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1970: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1969
Kỷ Dậu - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1969: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1969: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1969: Dậu
Tam Hợp + 2 điểm
1961: Chấn
1969: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1969: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1964
Giáp Thìn - NAM
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1964: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1964: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
1964: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1964: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1963
Quý Mão - NAM
8 ĐIỂM
1961: Thổ
1963: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1963: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1963: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1963: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1963: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1961
Tân Sửu - NAM
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1961: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1961: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1961: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1961: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm

4. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Tân Sửu 1961 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Tân Sửu 1961 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Tân Sửu 1961 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Tân Sửu 1961 (NỮ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Mậu Dần - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1998: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1998: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1998: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1998: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1998: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1995
Ất Hợi - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1995: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1995: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
1961: Sửu
1995: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1995: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1995: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1994
Giáp Tuất - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1994: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1994: Tuất
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1994: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1994: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1986
Bính Dần - NỮ
9 ĐIỂM
1961: Thổ
1986: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1986: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Sửu
1986: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1986: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1986: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1985
Ất Sửu - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1985: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1985: Ất
Tương Khắc + 0 điểm
1961: Sửu
1985: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1985: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1985: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1979
Kỷ Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1979: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1979: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1979: Mùi
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1979: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1979: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1976
Bính Thìn - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1976: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1976: Bính
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Sửu
1976: Thìn
Lục Phá + 0 điểm
1961: Chấn
1976: Ly
Sinh Khí + 2 điểm
1961: Mộc
1976: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1971: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1971: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1971: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1970
Canh Tuất - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1970: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1970: Tuất
Lục Hình + 0 điểm
1961: Chấn
1970: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1970: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1968
Mậu Thân - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1968: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1968: Mậu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1968: Khảm
Thiên Y + 2 điểm
1961: Mộc
1968: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NỮ
7 ĐIỂM
1961: Thổ
1962: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1961: Tân
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1962: Tốn
Diên Niên + 2 điểm
1961: Mộc
1962: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1961
Tân Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
1961: Thổ
1961: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Tân
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Sửu
1961: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1961: Chấn
1961: Chấn
Phục Vị + 2 điểm
1961: Mộc
1961: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm

Nếu bạn thấy XEM TUỔI LÀM ĂN tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem tuổi làm ăn

 


Xem tuổi làm ăn khác?


 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh