Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tuổi Quý Mão 1963 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

XEM TUỔI HỢP LÀM ĂN là điều cần thiết đối với người kinh doanh, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp. Nếu bạn chọn được những người đồng hành hợp tuổi thì sẽ nâng cao phần cát khí bổ trợ giúp bạn phát triển hơn. Nếu người đồng hành không hợp tuổi thì phần nào sẽ khắc chế bạn, kìm hãm sự phát triển sự nghiệp của bạn.

Người xưa có câu “Thương trường như chiến trường”. Quả đúng là vậy, ngày nay khi mà sự cạnh tranh trên thương trường ngày càng khốc liệt. Nếu như không kết hợp hay liên minh lại thì làm sao phát triển thành công ty lớn, cũng như cạnh tranh với các cửa hàng có thương hiệu lâu năm. Vì thế, để công việc kinh doanh hay mở cửa hàng được phát triển thì quý gia chủ cần phải tìm xem tuổi hợp làm ăn với mình.

Việc xem tuổi Quý Mão 1963 hợp với tuổi nào để làm ăn mang lại sự hòa hợp về phong thủy, giúp cho việc hợp tác thuận lợi hơn ăn nên làm ra gặp nhiều may mắn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhâ, chủ doanh nghiệp, các chuyên gia TỬ VI SỐ MỆNH của chúng tôi lập trình ra hệ thống kiểm tra danh sách các tuổi hợp làm ăn với bạn. Hãy xem chi tiết những tuổi hợp làm ăn với bạn bên dưới.

Chúc gia chủ Quý Mão 1963 chọn được người hợp tuổi kết hợp làm ăn chung năm 2021 thông qua công cụ xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão 1963.


Thông tin gia chủ tuổi Quý Mão 1963

Năm sinh 1963
Tuổi

Tuổi Quý Mão 1963 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?
Quý Mão 1963

Xem mệnh ngũ hành Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
(Mệnh Kim)
Thiên can Quý
Địa chi Mão
Cung mệnh Nam cung Khảm
Nữ cung Cấn

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Quý Mão 1963 dành cho NAM MẠNG?

1. Gia chủ (NAM MẠNG) Quý Mão 1963 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào tốt?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão từ độ tuổi 21 đến 4021. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão 1963 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Quý Mão 1963 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Đinh Sửu - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1997: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1997: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1997: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1997: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1997: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1996
Bính Tý - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1996: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1996: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1996: Tý
Lục Hình + 0 điểm
1963: Khảm
1996: Tốn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thủy
1996: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1991: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1991: Ly
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thủy
1991: Hỏa
Tương Khắc + 0 điểm
1982
Nhâm Tuất - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1982: Ly
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thủy
1982: Hỏa
Tương Khắc + 0 điểm
1970
Canh Tuất - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1970: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1970: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1970: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1970: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1961
Tân Sửu - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1961: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1961: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1961: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1961: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm

2. Gia chủ (NAM MẠNG) tuổi Quý Mão 1963 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão 1963 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Quý Mão 1963 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Mậu Dần - NỮ
9 ĐIỂM
1963: Kim
1998: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1998: Mậu
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Mão
1998: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1998: Tốn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thủy
1998: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1997
Đinh Sửu - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1997: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1997: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1997: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1997: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1997: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1991: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1991: Càn
Lục Sát + 0 điểm
1963: Thủy
1991: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1983: Đoài
Họa Hại + 0 điểm
1963: Thủy
1983: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1982
Nhâm Tuất - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1982: Càn
Lục Sát + 0 điểm
1963: Thủy
1982: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1974: Đoài
Họa Hại + 0 điểm
1963: Thủy
1974: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NỮ
8 ĐIỂM
1963: Kim
1971: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1971: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1971: Tốn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thủy
1971: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1970
Canh Tuất - NỮ
8 ĐIỂM
1963: Kim
1970: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1970: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1970: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1970: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1968
Mậu Thân - NỮ
8 ĐIỂM
1963: Kim
1968: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1968: Mậu
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Mão
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1968: Khảm
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thủy
1968: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Khảm
1967: Ly
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thủy
1967: Hỏa
Tương Khắc + 0 điểm
1962
Nhâm Dần - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1962: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1962: Tốn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thủy
1962: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1961
Tân Sửu - NỮ
8 ĐIỂM
1963: Kim
1961: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1961: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Khảm
1961: Chấn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thủy
1961: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Quý Mão 1963 dành cho NỮ MẠNG?

3. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Quý Mão 1963 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Quý Mão 1963 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão 1963 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Quý Mão 1963 (NŨ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tân Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
2001: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
2001: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
2001: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1998
Mậu Dần - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1998: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1998: Mậu
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Mão
1998: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1998: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1998: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1993
Quý Dậu - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
1993: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1993: Dậu
Lục Xung + 0 điểm
1963: Cấn
1993: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1993: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1992
Nhâm Thân - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
1992: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1992: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1992: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1992: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1991
Tân Mùi - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1991: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1991: Ly
Họa Hại + 0 điểm
1963: Thổ
1991: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1985
Ất Sửu - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1985: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1985: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1985: Sửu
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1985: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
1985: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1984
Giáp Tý - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
1984: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1984: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1984: Tý
Lục Hình + 0 điểm
1963: Cấn
1984: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1984: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1983: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1983: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1982
Nhâm Tuất - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1982: Ly
Họa Hại + 0 điểm
1963: Thổ
1982: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1977
Đinh Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
1977: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1977: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1977: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1977: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1977: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1976
Bính Thìn - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1976: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1976: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1976: Thìn
Lục Hại + 0 điểm
1963: Cấn
1976: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
1976: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1975: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1975: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1975: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1975: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1974: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1974: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1971
Tân Hợi - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1971: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1971: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1971: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1971: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1968
Mậu Thân - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1968: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1968: Mậu
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Mão
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1968: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1968: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1967
Đinh Mùi - NAM
8 ĐIỂM
1963: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1967: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
1967: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NAM
7 ĐIỂM
1963: Kim
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1966: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
1963: Cấn
1966: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1966: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NAM
6 ĐIỂM
1963: Kim
1962: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1962: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1962: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm

4. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Quý Mão 1963 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Quý Mão 1963 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Quý Mão 1963 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Quý Mão 1963 (NỮ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tân Tỵ - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
2001: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
2001: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
2001: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2000
Canh Thìn - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
2000: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
2000: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
2000: Thìn
Lục Hại + 0 điểm
1963: Cấn
2000: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1999
Kỷ Mão - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1999: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1999: Kỷ
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1999: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1999: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1999: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1996
Bính Tý - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1996: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1996: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1996: Tý
Lục Hình + 0 điểm
1963: Cấn
1996: Khôn
Sinh Khí + 2 điểm
1963: Thổ
1996: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1992
Nhâm Thân - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1992: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1992: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1992: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1992: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NỮ
9 ĐIỂM
1963: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1991: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1991: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
1991: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1990
Canh Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1990: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1990: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1990: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
1963: Cấn
1990: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1990: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
9 ĐIỂM
1963: Kim
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1983: Hợi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1983: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1983: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1982
Nhâm Tuất - NỮ
9 ĐIỂM
1963: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1982: Tuất
Lục Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1982: Càn
Thiên Y + 2 điểm
1963: Thổ
1982: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NỮ
7 ĐIỂM
1963: Kim
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1975: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1975: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1975: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1975: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
8 ĐIỂM
1963: Kim
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1974: Đoài
Diên Niên + 2 điểm
1963: Thổ
1974: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1967: Đinh
Tương Khắc + 0 điểm
1963: Mão
1967: Mùi
Tam Hợp + 2 điểm
1963: Cấn
1967: Ly
Họa Hại + 0 điểm
1963: Thổ
1967: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1963: Quý
1966: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1966: Ngọ
Lục Phá + 0 điểm
1963: Cấn
1966: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1966: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1963
Quý Mão - NỮ
6 ĐIỂM
1963: Kim
1963: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Quý
1963: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Mão
1963: Mão
Bình Hòa + 1 điểm
1963: Cấn
1963: Cấn
Phục Vị + 2 điểm
1963: Thổ
1963: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm

Nếu bạn thấy XEM TUỔI LÀM ĂN tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem tuổi làm ăn

 


Xem tuổi làm ăn khác?


 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh