Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

XEM TUỔI HỢP LÀM ĂN là điều cần thiết đối với người kinh doanh, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp. Nếu bạn chọn được những người đồng hành hợp tuổi thì sẽ nâng cao phần cát khí bổ trợ giúp bạn phát triển hơn. Nếu người đồng hành không hợp tuổi thì phần nào sẽ khắc chế bạn, kìm hãm sự phát triển sự nghiệp của bạn.

Người xưa có câu “Thương trường như chiến trường”. Quả đúng là vậy, ngày nay khi mà sự cạnh tranh trên thương trường ngày càng khốc liệt. Nếu như không kết hợp hay liên minh lại thì làm sao phát triển thành công ty lớn, cũng như cạnh tranh với các cửa hàng có thương hiệu lâu năm. Vì thế, để công việc kinh doanh hay mở cửa hàng được phát triển thì quý gia chủ cần phải tìm xem tuổi hợp làm ăn với mình.

Việc xem tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp với tuổi nào để làm ăn mang lại sự hòa hợp về phong thủy, giúp cho việc hợp tác thuận lợi hơn ăn nên làm ra gặp nhiều may mắn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhâ, chủ doanh nghiệp, các chuyên gia TỬ VI SỐ MỆNH của chúng tôi lập trình ra hệ thống kiểm tra danh sách các tuổi hợp làm ăn với bạn. Hãy xem chi tiết những tuổi hợp làm ăn với bạn bên dưới.

Chúc gia chủ Nhâm Thìn 2012 chọn được người hợp tuổi kết hợp làm ăn chung năm 2021 thông qua công cụ xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn 2012.


Thông tin gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012

Năm sinh 2012
Tuổi

Tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?
Nhâm Thìn 2012

Xem mệnh ngũ hành Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
(Mệnh Thủy)
Thiên can Nhâm
Địa chi Thìn
Cung mệnh Nam cung Càn
Nữ cung Ly

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 dành cho NAM MẠNG?

1. Gia chủ (NAM MẠNG) Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào tốt?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn từ độ tuổi 21 đến 4021. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn 2012 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Nhâm Thìn 2012 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Quý Mùi - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2003: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2003: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2003: Mùi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2003: Càn
Phục Vị + 2 điểm
2012: Kim
2003: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2002
Nhâm Ngọ - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2002: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2002: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2002: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2002: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
2002: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2001
Tân Tỵ - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
2001: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2001: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
2001: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1993
Quý Dậu - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1993: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1993: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1993: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
1993: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1992
Nhâm Thân - NAM
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1992: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1992: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1992: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1992: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1989
Kỷ Tỵ - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1989: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1989: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1989: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1989: Khôn
Diên Niên + 2 điểm
2012: Kim
1989: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1984
Giáp Tý - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1984: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1984: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1984: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1984: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
1984: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1983
Quý Hợi - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1983: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1983: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1983: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1983: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1981
Tân Dậu - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1981: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1981: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1981: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1981: Khảm
Lục Sát + 0 điểm
2012: Kim
1981: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1980
Canh Thân - NAM
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1980: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1980: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1980: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1980: Khôn
Diên Niên + 2 điểm
2012: Kim
1980: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1974: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1974: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1974: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1972
Nhâm Tý - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1972: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1972: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1972: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1972: Khảm
Lục Sát + 0 điểm
2012: Kim
1972: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1971: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1971: Khôn
Diên Niên + 2 điểm
2012: Kim
1971: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1967: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1967: Đinh
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Thìn
1967: Mùi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1967: Càn
Phục Vị + 2 điểm
2012: Kim
1967: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1962
Nhâm Dần - NAM
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1962: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1962: Khôn
Diên Niên + 2 điểm
2012: Kim
1962: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm

2. Gia chủ (NAM MẠNG) tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn 2012 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Nhâm Thìn 2012 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Nhâm Ngọ - NỮ
8 ĐIỂM
2012: Thủy
2002: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2002: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2002: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2002: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
2002: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2001
Tân Tỵ - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2001: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2001: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
2001: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2000
Canh Thìn - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2000: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2000: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
2000: Càn
Phục Vị + 2 điểm
2012: Kim
2000: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1996
Bính Tý - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1996: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1996: Bính
Tương Khắc + 0 điểm
2012: Thìn
1996: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1996: Khôn
Diên Niên + 2 điểm
2012: Kim
1996: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1993
Quý Dậu - NỮ
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1993: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1993: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1993: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1993: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1992
Nhâm Thân - NỮ
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1992: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1992: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1992: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
1992: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1984
Giáp Tý - NỮ
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1984: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1984: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1984: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1984: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1984: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1983: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1983: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1983: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
1983: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1981
Tân Dậu - NỮ
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1981: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1981: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1981: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1981: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1981: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1975: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1975: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1975: Mão
Lục Hại + 0 điểm
2012: Càn
1975: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1975: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1974: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1974: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1974: Đoài
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Kim
1974: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1973
Quý Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1973: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1973: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1973: Sửu
Lục Phá + 0 điểm
2012: Càn
1973: Càn
Phục Vị + 2 điểm
2012: Kim
1973: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
1972
Nhâm Tý - NỮ
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1972: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1972: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1972: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Càn
1972: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1972: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1966: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1966: Bính
Tương Khắc + 0 điểm
2012: Thìn
1966: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Càn
1966: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1966: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1963
Quý Mão - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1963: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1963: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1963: Mão
Lục Hại + 0 điểm
2012: Càn
1963: Cấn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Kim
1963: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 dành cho NỮ MẠNG?

3. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn 2012 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Nhâm Thìn 2012 (NŨ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tân Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
2012: Thủy
2001: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
2001: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
2001: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2000
Canh Thìn - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2000: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2000: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
2000: Ly
Phục Vị + 2 điểm
2012: Hỏa
2000: Hỏa
Bình Hòa + 1 điểm
1997
Đinh Sửu - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1997: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1997: Đinh
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Thìn
1997: Sửu
Lục Phá + 0 điểm
2012: Ly
1997: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1997: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1996
Bính Tý - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1996: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1996: Bính
Tương Khắc + 0 điểm
2012: Thìn
1996: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1996: Tốn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Hỏa
1996: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1992
Nhâm Thân - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1992: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1992: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1992: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
1992: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1989
Kỷ Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1989: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1989: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1989: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1989: Khôn
Lục Sát + 0 điểm
2012: Hỏa
1989: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1988
Mậu Thìn - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1988: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1988: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2012: Thìn
1988: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1988: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1988: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1981
Tân Dậu - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1981: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1981: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1981: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1981: Khảm
Diên Niên + 2 điểm
2012: Hỏa
1981: Thủy
Tương Khắc + 0 điểm
1980
Canh Thân - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1980: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1980: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1980: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1980: Khôn
Lục Sát + 0 điểm
2012: Hỏa
1980: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1973
Quý Sửu - NAM
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1973: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1973: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1973: Sửu
Lục Phá + 0 điểm
2012: Ly
1973: Ly
Phục Vị + 2 điểm
2012: Hỏa
1973: Hỏa
Bình Hòa + 1 điểm
1972
Nhâm Tý - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1972: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1972: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1972: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1972: Khảm
Diên Niên + 2 điểm
2012: Hỏa
1972: Thủy
Tương Khắc + 0 điểm
1971
Tân Hợi - NAM
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1971: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1971: Khôn
Lục Sát + 0 điểm
2012: Hỏa
1971: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1970
Canh Tuất - NAM
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1970: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1970: Tuất
Lục Xung + 0 điểm
2012: Ly
1970: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1970: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NAM
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1962: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1962: Khôn
Lục Sát + 0 điểm
2012: Hỏa
1962: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm

4. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Nhâm Thìn 2012 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Nhâm Thìn 2012 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Nhâm Thìn 2012 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Nhâm Thìn 2012 (NỮ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Quý Mùi - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
2003: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2003: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2003: Mùi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
2003: Ly
Phục Vị + 2 điểm
2012: Hỏa
2003: Hỏa
Bình Hòa + 1 điểm
2002
Nhâm Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
2002: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
2002: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
2002: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
2002: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
2002: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1997
Đinh Sửu - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1997: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1997: Đinh
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Thìn
1997: Sửu
Lục Phá + 0 điểm
2012: Ly
1997: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1997: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1993
Quý Dậu - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1993: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1993: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1993: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
1993: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1989
Kỷ Tỵ - NỮ
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1989: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1989: Kỷ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1989: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1989: Tốn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Hỏa
1989: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1988
Mậu Thìn - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1988: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1988: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2012: Thìn
1988: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1988: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1988: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1985
Ất Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2012: Thủy
1985: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1985: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1985: Sửu
Lục Phá + 0 điểm
2012: Ly
1985: Ly
Phục Vị + 2 điểm
2012: Hỏa
1985: Hỏa
Bình Hòa + 1 điểm
1984
Giáp Tý - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1984: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1984: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1984: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1984: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
1984: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1981
Tân Dậu - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1981: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1981: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1981: Dậu
Lục Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1981: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
1981: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1980
Canh Thân - NỮ
9 ĐIỂM
2012: Thủy
1980: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1980: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1980: Thân
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1980: Tốn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Hỏa
1980: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1972
Nhâm Tý - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1972: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1972: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1972: Tý
Tam Hợp + 2 điểm
2012: Ly
1972: Cấn
Họa Hại + 0 điểm
2012: Hỏa
1972: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NỮ
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1971: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1971: Tốn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Hỏa
1971: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1970
Canh Tuất - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1970: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1970: Canh
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1970: Tuất
Lục Xung + 0 điểm
2012: Ly
1970: Chấn
Sinh Khí + 2 điểm
2012: Hỏa
1970: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
7 ĐIỂM
2012: Thủy
1967: Thủy
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Nhâm
1967: Đinh
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Thìn
1967: Mùi
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1967: Ly
Phục Vị + 2 điểm
2012: Hỏa
1967: Hỏa
Bình Hòa + 1 điểm
1962
Nhâm Dần - NỮ
8 ĐIỂM
2012: Thủy
1962: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2012: Nhâm
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Thìn
1962: Dần
Bình Hòa + 1 điểm
2012: Ly
1962: Tốn
Thiên Y + 2 điểm
2012: Hỏa
1962: Mộc
Tương Sinh + 2 điểm

Nếu bạn thấy XEM TUỔI LÀM ĂN tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem tuổi làm ăn

 


Xem tuổi làm ăn khác?


 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh