Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

XEM TUỔI HỢP LÀM ĂN là điều cần thiết đối với người kinh doanh, đặc biệt là các chủ doanh nghiệp. Nếu bạn chọn được những người đồng hành hợp tuổi thì sẽ nâng cao phần cát khí bổ trợ giúp bạn phát triển hơn. Nếu người đồng hành không hợp tuổi thì phần nào sẽ khắc chế bạn, kìm hãm sự phát triển sự nghiệp của bạn.

Người xưa có câu “Thương trường như chiến trường”. Quả đúng là vậy, ngày nay khi mà sự cạnh tranh trên thương trường ngày càng khốc liệt. Nếu như không kết hợp hay liên minh lại thì làm sao phát triển thành công ty lớn, cũng như cạnh tranh với các cửa hàng có thương hiệu lâu năm. Vì thế, để công việc kinh doanh hay mở cửa hàng được phát triển thì quý gia chủ cần phải tìm xem tuổi hợp làm ăn với mình.

Việc xem tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp với tuổi nào để làm ăn mang lại sự hòa hợp về phong thủy, giúp cho việc hợp tác thuận lợi hơn ăn nên làm ra gặp nhiều may mắn.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của các cá nhâ, chủ doanh nghiệp, các chuyên gia TỬ VI SỐ MỆNH của chúng tôi lập trình ra hệ thống kiểm tra danh sách các tuổi hợp làm ăn với bạn. Hãy xem chi tiết những tuổi hợp làm ăn với bạn bên dưới.

Chúc gia chủ Giáp Ngọ 2014 chọn được người hợp tuổi kết hợp làm ăn chung năm 2021 thông qua công cụ xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ 2014.


Thông tin gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014

Năm sinh 2014
Tuổi

Tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với tuổi nào nhất?
Giáp Ngọ 2014

Xem mệnh ngũ hành Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
(Mệnh Kim)
Thiên can Giáp
Địa chi Ngọ
Cung mệnh Nam cung Tốn
Nữ cung Khôn

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 dành cho NAM MẠNG?

1. Gia chủ (NAM MẠNG) Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào tốt?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ từ độ tuổi 21 đến 4021. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ 2014 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Giáp Ngọ 2014 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1999
Kỷ Mão - NAM
8 ĐIỂM
2014: Kim
1999: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1999: Kỷ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Ngọ
1999: Mão
Lục Phá + 0 điểm
2014: Tốn
1999: Khảm
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Mộc
1999: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NAM
9 ĐIỂM
2014: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1991: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1991: Ly
Thiên Y + 2 điểm
2014: Mộc
1991: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1990
Canh Ngọ - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1990: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1990: Canh
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1990: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1990: Khảm
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Mộc
1990: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1982
Nhâm Tuất - NAM
9 ĐIỂM
2014: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1982: Tuất
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1982: Ly
Thiên Y + 2 điểm
2014: Mộc
1982: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1969
Kỷ Dậu - NAM
8 ĐIỂM
2014: Kim
1969: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1969: Kỷ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Ngọ
1969: Dậu
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1969: Tốn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Mộc
1969: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm

2. Gia chủ (NAM MẠNG) tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ 2014 NAM mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Giáp Ngọ 2014 (NAM MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Mậu Dần - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1998: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1998: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1998: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1998: Tốn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Mộc
1998: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1997
Đinh Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1997: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1997: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1997: Sửu
Lục Hại + 0 điểm
2014: Tốn
1997: Chấn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Mộc
1997: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1985
Ất Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1985: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1985: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1985: Sửu
Lục Hại + 0 điểm
2014: Tốn
1985: Ly
Thiên Y + 2 điểm
2014: Mộc
1985: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1977
Đinh Tỵ - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1977: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1977: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1977: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1977: Khảm
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Mộc
1977: Thổ
Tương Khắc + 0 điểm
1976
Bính Thìn - NỮ
8 ĐIỂM
2014: Kim
1976: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1976: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1976: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1976: Ly
Thiên Y + 2 điểm
2014: Mộc
1976: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1971
Tân Hợi - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1971: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1971: Tốn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Mộc
1971: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1970
Canh Tuất - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1970: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1970: Canh
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1970: Tuất
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1970: Chấn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Mộc
1970: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1968
Mậu Thân - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1968: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1968: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Tốn
1968: Khảm
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Mộc
1968: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
9 ĐIỂM
2014: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1967: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1967: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1967: Ly
Thiên Y + 2 điểm
2014: Mộc
1967: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1962: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1962: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Tốn
1962: Tốn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Mộc
1962: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm
1961
Tân Sửu - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1961: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1961: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1961: Sửu
Lục Hại + 0 điểm
2014: Tốn
1961: Chấn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Mộc
1961: Mộc
Bình Hòa + 1 điểm

Bình giải tốt xấu gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 dành cho NỮ MẠNG?

3. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với (NAM MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ 2014 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp làm ăn với Giáp Ngọ 2014 (NŨ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tân Tỵ - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
2001: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
2001: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
2001: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1998
Mậu Dần - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1998: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1998: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1998: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1998: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1998: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1993
Quý Dậu - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1993: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1993: Dậu
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1993: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1993: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1992
Nhâm Thân - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
1992: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1992: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1992: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1992: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1991
Tân Mùi - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1991: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1991: Ly
Lục Sát + 0 điểm
2014: Thổ
1991: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1985
Ất Sửu - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
1985: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1985: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1985: Sửu
Lục Hại + 0 điểm
2014: Khôn
1985: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
1985: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1984
Giáp Tý - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
1984: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1984: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1984: Tý
Lục Xung + 0 điểm
2014: Khôn
1984: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1984: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1983
Quý Hợi - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1983: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1983: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1983: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1982
Nhâm Tuất - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1982: Tuất
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1982: Ly
Lục Sát + 0 điểm
2014: Thổ
1982: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1977
Đinh Tỵ - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1977: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1977: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1977: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1977: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1977: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1976
Bính Thìn - NAM
8 ĐIỂM
2014: Kim
1976: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1976: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1976: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1976: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
1976: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1975: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1975: Mão
Lục Phá + 0 điểm
2014: Khôn
1975: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1975: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1974
Giáp Dần - NAM
8 ĐIỂM
2014: Kim
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1974: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1974: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1974: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1971
Tân Hợi - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
1971: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1971: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1971: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1971: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1971: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1968
Mậu Thân - NAM
6 ĐIỂM
2014: Kim
1968: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1968: Mậu
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1968: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1968: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1968: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1967
Đinh Mùi - NAM
9 ĐIỂM
2014: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1967: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1967: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1967: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
1967: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NAM
8 ĐIỂM
2014: Kim
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1966: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1966: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1966: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1966: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1962
Nhâm Dần - NAM
7 ĐIỂM
2014: Kim
1962: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1962: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1962: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1962: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1962: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm

4. Gia chủ (NỮ MẠNG) tuổi Giáp Ngọ 2014 hợp làm ăn với (NỮ MẠNG) tuổi nào nhất?

- Dưới đây là tất cả các tuổi hợp làm ăn với gia chủ tuổi Giáp Ngọ 2014 NỮ mạng cùng với những lời bình giải luận điểm từ các chuyên gia phong thủy về tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ từ độ tuổi 1961 đến 2003. Hãy cùng xem tuổi hợp làm ăn với tuổi Giáp Ngọ 2014 NỮ mạng là những tuổi nào nhé.

Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp làm ăn với Giáp Ngọ 2014 (NỮ MẠNG)
Tuổi
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tân Tỵ - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
2001: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
2001: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
2001: Tỵ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
2001: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
2001: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
2000
Canh Thìn - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
2000: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
2000: Canh
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
2000: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
2000: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
2000: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1999
Kỷ Mão - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1999: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1999: Kỷ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Ngọ
1999: Mão
Lục Phá + 0 điểm
2014: Khôn
1999: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1999: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1996
Bính Tý - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1996: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1996: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1996: Tý
Lục Xung + 0 điểm
2014: Khôn
1996: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1996: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1993
Quý Dậu - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1993: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1993: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1993: Dậu
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1993: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1993: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1992
Nhâm Thân - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1992: Kim
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Giáp
1992: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1992: Thân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1992: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1992: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1991
Tân Mùi - NỮ
9 ĐIỂM
2014: Kim
1991: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1991: Tân
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1991: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1991: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
1991: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1990
Canh Ngọ - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1990: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1990: Canh
Tương Khắc + 0 điểm
2014: Ngọ
1990: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1990: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1990: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1983
Quý Hợi - NỮ
8 ĐIỂM
2014: Kim
1983: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1983: Quý
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1983: Hợi
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1983: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1983: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1982
Nhâm Tuất - NỮ
9 ĐIỂM
2014: Kim
1982: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1982: Nhâm
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1982: Tuất
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1982: Càn
Diên Niên + 2 điểm
2014: Thổ
1982: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1976
Bính Thìn - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1976: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1976: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1976: Thìn
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1976: Ly
Lục Sát + 0 điểm
2014: Thổ
1976: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1975
Ất Mão - NỮ
6 ĐIỂM
2014: Kim
1975: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1975: Ất
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1975: Mão
Lục Phá + 0 điểm
2014: Khôn
1975: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1975: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1974
Giáp Dần - NỮ
9 ĐIỂM
2014: Kim
1974: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1974: Giáp
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1974: Dần
Tam Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1974: Đoài
Thiên Y + 2 điểm
2014: Thổ
1974: Kim
Tương Sinh + 2 điểm
1969
Kỷ Dậu - NỮ
8 ĐIỂM
2014: Kim
1969: Thổ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1969: Kỷ
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Ngọ
1969: Dậu
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1969: Khôn
Phục Vị + 2 điểm
2014: Thổ
1969: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm
1967
Đinh Mùi - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1967: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1967: Đinh
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1967: Mùi
Lục Hợp + 2 điểm
2014: Khôn
1967: Ly
Lục Sát + 0 điểm
2014: Thổ
1967: Hỏa
Tương Sinh + 2 điểm
1966
Bính Ngọ - NỮ
7 ĐIỂM
2014: Kim
1966: Thủy
Tương Sinh + 2 điểm
2014: Giáp
1966: Bính
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Ngọ
1966: Ngọ
Bình Hòa + 1 điểm
2014: Khôn
1966: Cấn
Sinh Khí + 2 điểm
2014: Thổ
1966: Thổ
Bình Hòa + 1 điểm

Nếu bạn thấy XEM TUỔI LÀM ĂN tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

xem tuổi làm ăn

 


Xem tuổi làm ăn khác?


 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh