Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm Mậu Thìn 2048

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm Mậu Thìn 2048 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1998 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1998 Nam mạng trong năm Mậu Thìn 2048 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Mậu Thìn 2048.

Tử vi 1998 năm 2048

1. Thông tin gia chủ tuổi Mậu Dần 1998

Năm sinh 1998
Tuổi

Tuổi Mậu Dần 1998xây nhà năm Mậu Thìn 2048 tốt không?
Mậu Dần 1998

Xem mệnh ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Mậu
Địa chi Dần
Cung mệnh Nam cung Khôn
Năm xem tử vi 2048

Tuổi Mậu Dần 1998xây nhà năm Mậu Thìn 2048 tốt không?
Mậu Thìn 2048


2. Bình giải tử vi năm 2048 cho tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2048 hạn sao chiếu tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Mậu Dần 1998 năm Mậu Thìn 2048: HẠN THIÊN LA


Hạn Thiên La là gì? Tốt hay xấu?

Nhắc đến hạn Thiên La, ông bà xưa có câu thơ sau:

“Thiên La bệnh ấy quái kỳ

Quỷ ma quấy phá tâm thì chẳng an”.

Tức là người nào gặp phải Thiên La cần đề phòng cảnh chia ly xa cách phu thê, mọi việc cần nhẫn nhìn để gia đạo được bình an, êm ấm và hạnh phúc. Chớ nên vội vàng phán xét vấn đề hay ghen tuông vô cớ, tránh lời qua tiếng lại giữa 2 vợ chồng. Không may chuyện nhỏ xé ra to, lục đục ly hôn khó hàn gắn. Song đó cần bình tâm dưỡng tính, tâm trạng hay bất an, lo lắng, buồn rầu mọi thứ ở tương lai.

Hạn Thiên La thường chủ về tình cảm và tâm lý, cụ thể như sau:

  • Tình cảm: Thiên La được xem là lưới trời, gặp phải hạn này thường tình cảm các mối quan hệ không được ổn định. Nhất là tình cảm vợ chồng thường xuyên tranh cãi lục đục. Ghen tuông vô cớ, lời qua tiếng lại khiến chuyện bé xé ra ro. Nếu cả 2 người không giữ được bình tĩnh dễ dẫn tới chia ly xa cách, gia đình ly tán.
  • Tâm lý: Khi gặp Thiên La, tâm lý gia chủ thường xuyên bất ổn, suy nhược cơ thể, hay lo lắng, buồn rầu,… Song đó gặp những căn bệnh kỳ quái dù điều trị nhưng không khỏi. Nói cách cụ thể hơn thì bệnh này chủ về tinh thần, các chứng trầm cảm, thường xuyên nóng ruột, thiếu tập trung. Đặc biệt người gặp hạn này thường xuyên mất ngủ về đêm, nếu ngủ thì hay gặp ác mộng.

Cách hóa giải hạn Thiên La?

Hạn Thiên La là hạn chủ về sức khỏe, tình cảm và tâm lý. Để hóa giải niên hạn này, gia chủ cần quan tâm và dành nhiều thời gian chăm sóc bản thân nhiều hơn. Dưới đây là các hóa giải hạn Thiên La, mời bạn xem qua.

  • Sức khỏe: Khi gặp hạn này thì sức khỏe của gia chủ thường xuyên mệt mỏi và đau nhức, những căn bệnh kỳ quái. Mặc dù điều trị, tiêu hao tiền của những vẫn không khỏi. Bởi vậy cách tốt nhất là dành nhiều thời gian nghỉ ngơi, lập chế độ ăn uống hợp lý. Song đó hãy kết hợp với rèn luyện thể dục thể thao. Tránh sử dụng các chất kích thích có hại cho sức khỏe như rượu, bia, thuốc lá,…
  • Tình cảm: Các mối quan hệ trong giao tiếp, hãy cẩn thận trong từng hành động và lời nói, tránh vướng vào thị phi tai tiếng. Nhất là tình cảm vợ chồng, hãy dành nhiều thời gian ở cạnh nhau. Quan tâm và chăm sóc nhau, thấu hiểu và chia sẻ niềm vui nổi buồn trong cuộc sống. Đừng ghen tuông vô cớ, lời qua tiếng lại không may chuyện nhỏ xe ra to. Gia đạo bất hòa, chia ly xa cách, con cái thiếu tình thương của cha hoặc mẹ.
  • Tâm lý: Để cải thiện vấn đề này, khi giả chủ gặp Thiên La cần bình tâm và suy nghĩ kỹ càng về mọi việc. Không nên tự lo âu phiền muộn, thay vào đó hãy tìm người tâm sự, chia sẻ niềm vui nỗi buồn trong cuộc sống. Không nên chất đựng quá nhiều ấm ức trong lòng. Điều này khiến tâm trạng ngày càng trầm trọng dẫn đến các các bệnh kỳ quái như trầm cảm.

2.2 - Tử vi 2048 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Mậu Dần 1998: SAO VĂN HỚN


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Vân Hán Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Vân Hớn (hay Vân Hán) là hung tinh thuộc Cửu Diệu của niên hạn. Sao này gây ảnh hưởng xấu cho cả nam mệnh và nữ mệnh.
  • Bản mệnh gặp Vân Hớn tinh chiếu trở nên thủ cựu, bảo thủ và không ưa đổi mới. Vì vậy mà dễ bị sa vào các vấn đề về giấy tờ, kiện tụng. Lời nói ra khó nghe, nóng nảy, không giữ mồm miệng nên hay xảy ra mâu thuẫn, cãi vã.
  • Làm ăn buôn bán đều ở mức trung bình, cần cố gắng nhiều hơn mới đạt được thành tựu. Gia đình bất an, đề phòng thương tật đau ốm. Nam gặp tai tinh, bất lợi, nữ không tốt về thai sản.
  • Tuy vậy, sao Vân Hớn vẫn tương đối lành, không gây hại quá nhiều đến công việc, sức khỏe của bản mệnh. Hơn nữa, chỉ cần biết cách đề phòng, hóa giải, tất sẽ tránh được tai ương, mọi sự đều tai qua nạn khỏi.

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn (Vân Hán) là một trong những hung tinh trong Cửu Diệu, là một sao xấu có chủ về bệnh tật. Dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ thể hiện tính chất của sao Vân Hớn như sau:

“Vân Hớn tọa mệnh nhẹ nhàng sơ qua
Cả năm nhân khẩu lao đao sơ sài
Đầu năm bài bạc phá tài
Thua nhiều ăn ít hao tiền bất an
Văn thơ đấu khẩu đa đoan
Mang lời chịu tiếng bị quan quở hành
Hỏa Đức chiếu mệnh chẳng lành
Kiềm tính nóng nảy tụng tranh chẳng hiền
Tháng tư tháng tám phải kiêng
Kỵ trong hai tháng gia đình không yên
Gặp ai gây gổ làm ngơ
Nhịn nhục qua khỏi thì mình không sao."

Sao Vân Hớn chiếu mạng nữ thì sẽ khó sinh và gặp họa huyết quang, còn nam bị chiếu mệnh bởi sao Vân Hớn sẽ gặp bất lợi về đường quan trường. Sao Vân Hớn chiếu mạng mệnh chủ nào thì gia đình mệnh chủ đó thường sẽ bị bất an, “điền sản bất vượng” nên cần phải thật thận trọng. Do vậy, từ xa xưa người ta vẫn quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Vân Hán chiếu mạng thì nên cúng giải hạn sao Vân Hán hàng tháng để tâm lý được vững vàng và an tâm hơn, từ đó tạo dựng niềm tin sẽ gặp may mắn thuận lợi hơn trong cuộc sống và công việc.

Nhìn chung, sao Vân Hán là một hung tinh nhưng cũng khá lành, thường không ảnh hưởng quá nhiều tới công việc và sức khỏe của mệnh chủ. Tuy nhiên, có điều vào một vài thời điểm quan trọng trong năm cũng nên chú ý giữ gìn bổn mạng, nhường nhịn lời ăn tiếng nói, cẩn trọng giữ gìn ngôn ngữ và hành vi, nên ứng xử đúng mực để tránh những thị phi rắc rối không cần thiết có thể xảy ra.

Thời gian cúng dâng sao Vân Hớn?

Theo các chuyên gia phong thủy, thời gian cúng giải hạn sao Vân Hớn thích hợp nhất là vào lúc sao đăng viên (sao chiếu sáng tròn nhất). Ngày sao Vân Hớn đăng viên hàng tháng rơi vào lúc 9h đến 11h ngày 29 Âm lịch và mệnh chủ nên hướng về phía chính Nam để làm lễ giải hạn sao.

Lễ vật cúng sao Vân Hớn?

Để cúng giải sao Vân Hớn, bạn cần chuẩn bị những lễ vật sau đây:

  • Bài vị sao Vân Hớn giấy trắng hoặc giấy đỏ viết dòng chữ  “Nam phương Bính Đinh Hỏa đức tinh quân tiền vị”.
  • Lễ vật bao gồm 15 ngọn nến (hoặc đèn màu đỏ), bài vị màu đỏ của sao Vân Hớn, mũ đỏ, tiền vàng, trầu cau, hương hoa, ngũ oản, gạo, muối, nước.

Lưu ý: 

  • Các lễ vật dùng để cúng giải hạn sao Vân Hớn nên có màu đỏ, nếu những thứ khác có màu khác thì bạn có thể dùng giấy màu đỏ để gói lại hoặc lót giấy màu đỏ xuống phía dưới rồi đặt lễ lên trên cũng được.
  • Để việc làm lễ cúng giải hạn sao Vân Hớn được tiến hành suôn sẻ thì bạn nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may trong nhà. Bên cạnh đó, bạn cũng nên đeo các loại trang sức đá quý màu vàng như thạch anh vàng, hổ phách, lưu ly... để lấy may hơn.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Vân Hớn?

Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!

Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chư tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiên Tinh chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.
Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Chân Quân.
Tín chủ con là... sinh ngày... tháng... năm...
Hôm nay là ngày… tháng... năm... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ nơi cúng) để làm lễ cúng sao giải hạn sao Vân Hớn chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban thọ, lộc, phúc cho chúng con. Để chúng con có một năm an lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Phục duy cẩn cáo! (cúi lạy 3 lần)

2.3 - Tử vi 2048 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Mậu Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm 2048 (Mậu Thìn).
Theo cách tính thì Gia chủ 1998(Mậu Dần) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2048 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2048 (Mậu Thìn) gia chủ 1998 (Mậu Dần) là 51 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ : Phạm Kim Lâu Tử

Kỵ con: Gây tai hoạ cho con cái.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2048 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Lục Hoang Ốc" phạm HOANG ỐC. Lục Hoang Ốc: Có câu “Lục ốc tạo gia bất khả thành”, tuổi này làm nhà cũng bị phạm, khó mà thành đạt được.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2048 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Mậu Dần 1998 năm Mậu Thìn 2048 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2048 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng làm nhà năm Mậu Thìn 2048 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1998 làm nhà năm 2048 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Mậu Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2048 (Mậu Thìn).
Theo cách tính thì Gia chủ 1998(Mậu Dần) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2048 (Mậu Thìn) gia chủ 51 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Lục Hoang Ốc" phạm HOANG ỐC. Lục hoang ốc: đây cũng là một cung xấu. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Lục Hoang Ốc"- Lục ốc tạo gia bất khả thành. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình. Không hợp để làm nhà.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy..

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2048 xem tuổi hợp Mậu Dần 1998 Nam mạng

Mậu Dần 1998 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Mậu Dần 1998 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Mậu Dần 1998 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2009 - Kỷ Sửu - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Kỷ Sửu 2009
2008 - Mậu Tý - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Mậu Tý 2008
2001 - Tân Tỵ - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Tân Tỵ 2001
2000 - Canh Thìn - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Canh Thìn 2000
1999 - Kỷ Mão - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Kỷ Mão 1999
1994 - Giáp Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Giáp Tuất 1994
1993 - Quý Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Nhâm Thân 1992
1991 - Tân Mùi - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Tân Mùi 1991
1990 - Canh Ngọ - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Canh Ngọ 1990
1987 - Đinh Mão - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Đinh Mão 1987

2.9 - Tử vi 2048 xem màu hợp tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Nam Mậu Dần 1998 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Mậu Dần 1998: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu tương khắc nam Mậu Dần 1998: Đen, Xanh Nước, Xanh Trời, Khói
Màu Đại Kỵ nam Mậu Dần 1998: Xanh Lá Cây

2.10 - Tử vi 2048 xem số hợp tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Mậu Dần 1998 thuộc mệnh Thổ tương hợp với các con  số  2, 5, 8 (hành Thổ). Tương sinh với số: 9 (hành Hỏa) và 6, 7 (hành Kim)
  • Nam Mậu Dần 1998 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 2, 5, 8, 9, 6, 7 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2048 xem tuổi xông nhà Mậu Dần 1998 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Mậu Dần 1998 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1976
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Mậu Dần 1998 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
2000
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1999
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1990
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1987
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1969
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1963
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Mậu Thìn 2048 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Mậu Thìn 2048

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2048
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2048
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2048
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2048
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2048
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2048
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2048
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2048
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2048
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2048
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2048
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2048
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2048
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2048
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2048
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2048
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2048
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2048
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2048
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2048
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2048
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2048
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2048
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2048
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2048
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2048
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2048
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2048
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2048
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2048
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2048
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2048
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2048
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2048
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2048
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2048
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2048
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2048
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2048
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2048
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2048
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2048
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2048
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2048
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2048
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2048
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2048
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2048
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2048
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2048
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2048
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2048
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2048
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2048
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2048
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2048
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2048
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2048
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2048
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2048
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2048
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2048
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2048
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2048
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2048
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2048
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2048
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2048
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2048
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2048
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2048
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2048
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2048
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2048
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2048
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2048
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2048
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2048
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2048
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2048
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2048 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2048

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook