Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm Đinh Mùi 2027

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm Đinh Mùi 2027 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1998 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1998 Nam mạng trong năm Đinh Mùi 2027 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Đinh Mùi 2027.

Tử vi 1998 năm 2027

1. Thông tin gia chủ tuổi Mậu Dần 1998

Năm sinh 1998
Tuổi

Tuổi Mậu Dần 1998xây nhà năm Đinh Mùi 2027 tốt không?
Mậu Dần 1998

Xem mệnh ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Mậu
Địa chi Dần
Cung mệnh Nam cung Khôn
Năm xem tử vi 2027

Tuổi Mậu Dần 1998xây nhà năm Đinh Mùi 2027 tốt không?
Đinh Mùi 2027


2. Bình giải tử vi năm 2027 cho tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2027 hạn sao chiếu tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Mậu Dần 1998 năm Đinh Mùi 2027: HẠN NGŨ MỘ


Hạn Ngũ Mộ là gì?

Khi gặp phải hạn Ngũ Mộ, trong năm đó chắc chắn có nguy cơ bị mất mát, tiêu tán về tài sản, tiền của. Nhưng nặng nhất là khi mua bán giao dịch hàng hóa sẽ mua phải đồ kém chất lượng, không tốt. Hoặc khi thực hiện các giao dịch không có giấy tờ đảm bảo, hóa đơn rõ ràng thì khó mà được bảo hành khi hỏng, hoặc sẽ bị trộm cắp, tịch thu vì hàng mua không có xuất xứ rõ ràng.

Ngay cả khi có lòng tốt cho người khác ở nhờ, ngủ nhờ cũng dẫn tới hao tốn tiền của vì dễ gặp phải người gian, có tính trộm cắp gây thiệt hại về tài chính.

Hạn Ngũ Mộ là hạn tốt hay xấu?

Hai câu thơ dưới đây sẽ cho bạn thấy rõ hạn Ngũ Mộ là tốt hay xấu:

“Ngũ Mộ hạn xấu tổn tài

Thiên Tinh phải mắc dạ tai ngục hình”

Vì hạn Ngũ Mộ là hạn chủ về hao tài tốn của nên dù ít dù nhiều, dù mất một phần hay nặng nề là mất tất cả thì cũng khiến cho tinh thần gia chủ đi xuống, ăn không ngon ngủ không yên, tâm lý buồn lo, bất an. Hay nói cách khác hạn Ngũ Mộ chủ về hao tổn tiền bạc nhưng dẫn tới nhiều hệ lụy khác.

Cụ thể hạn Ngũ Mộ được diễn giải như sau:

  • Bị kẻ gian lấy tiền của, hàng hóa mua vào kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái, khiến cho tài chính suy giảm, thậm chí thua lỗ tới trắng tay, không một xu dính túi.
  • Khi mua hàng không có hóa đơn, chứng từ thì dễ bị vướng vào vấn đề pháp luật, lao lý. Mất tiền mà chất lượng chẳng thấy đâu. Thậm chí còn bị bắt giữ, gặp rắc rối với pháp luật vì mua bán hàng hóa không chất lượng, hàng hóa không có xuất xứ rõ ràng.
  • Ngay cả khi chúng ta có lòng tốt, muốn giúp đỡ người khác, cho vay cho mượn tiền cũng gặp phải rắc rối, khó hoặc không đòi được tiền về. Cho người khác tá túc thì có nguy cơ bị trộm cắp vì gặp phải kẻ gian. Tất cả đều dẫn tới tiêu tán tiền bạc của gia chủ.

Cách hóa giải hạn Ngũ Mộ?

Trong 8 niên hạn thì Ngũ Mộ là 1 tiểu hạn có liên quan đến tiền của. Để giảm nhẹ họa của hạn Ngũ Mộ mang đến, bạn cần chú ý một số vấn đề sau:

  • Trong làm ăn buôn bán, cần kiểm tra xuất xứ hàng hóa rõ ràng. Không sử dụng các mặt hàng kém chất lượng. Khi nhập hàng về phải có hóa đơn, giấy tờ rõ ràng. Đừng vì một chút lợi nhuận mà nhắm mắt chấp nhận hàng kém chất lượng. Nhỡ như bị công an kiểm tra, tịch thu hàng hóa thì sẽ mất cả chì lẫn chài, tai bay vạ gió, rắc rối chồng chất.
  • Về tài sản, tiền bạc của bản thân nên giữ cẩn thận, không nên cho vay hay cho mượn dù là bất cứ ai. Chẳng may tiền mất đi thì nghĩa cũng khó giữ.
  • Nên sống hướng thiện, chăm làm việc có ích cho mọi người, cho đi mà không yêu cầu được nhận lại. Tốt nhất hãy tạo mối quan hệ với những người lương thiện, không kết giao với kẻ xấu.
  • Đặc biệt nếu đang giữ nhiều tiền, vàng,… thì cần tránh cất tại nhà mà hãy gửi tiết kiệm, vừa đảm bảo an toàn lại thu lãi, tránh được trộm cắp.
  • Đứng về quan niệm Phong thủy, bạn nên cân nhắc lại các yếu tố ảnh hưởng đến tiền bạc. Để thuận lợi giữ tiền bạc, bạn nên bày những  vật phẩm phong thủy có tác dụng trấn an tài sản, hạn chế thất thoát. 
  • Không để người lạ vào nhà hay ngủ qua đêm, tránh xảy ra trộm cắp tài sản.

2.2 - Tử vi 2027 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Mậu Dần 1998: SAO THỦY DIỆU


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thuỷ Diệu Ngày 21 hàng tháng
  • Sao Thủy Diệu hay còn gọi là Thủy tinh, là một phước lộc tinh nếu chiếu mệnh thì đó là điều may mắn, có nhiều niềm vui, tài lộc và vận may trong cuộc sống cũng như công việc làm ăn buôn bán thuận lợi.
  • Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, đi xa tránh qua sông qua đò, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.
  • Người mệnh Kim gặp sao Thủy Diệu chiếu mệnh thì vô cùng hợp, mệnh Mộc cũng rất tốt nhất là nữ giới nếu đi làm ăn xa thì mang được tài lộc về nhà. Người mệnh Hỏa khi gặp chòm sao Thủy Diệu chiếu mệnh có đôi chút trở ngại nhưng đó không phải là điều đáng lo vì vốn dĩ Thủy Diệu là một phước lộc tinh rồi.

Sao Thủy Diệu là gì, tốt hay xấu?

Để biết được sao Thủy Diệu tốt hay xấu thì cần xác định xem nó là Hung tinh hay Cát tinh. Sao Thủy Diệu hay còn gọi là Thủy tinh, là một phước lộc tinh nếu chiếu mệnh thì đó là điều may mắn, có nhiều niềm vui, tài lộc và vận may trong cuộc sống cũng như công việc làm ăn buôn bán thuận lợi.

Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, đi xa tránh qua sông qua đò, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

  • Người mệnh Kim gặp sao Thủy Diệu chiếu mệnh thì vô cùng hợp, mệnh Mộc cũng rất tốt nhất là nữ giới nếu đi làm ăn xa thì mang được tài lộc về nhà.
  • Người mệnh Hỏa khi gặp chòm sao Thủy Diệu chiếu mệnh có đôi chút trở ngại nhưng đó không phải là điều đáng lo vì vốn dĩ Thủy Diệu là một phước lộc tinh rồi.

Tóm lại, tính chất của chòm sao Thủy Diệu có hai mặt, trong đó vừa mang đến tài lộc vừa có thể mang lại nhiều điều không may cho một số người. Do đó, với người không may mắn thì nên làm lễ cúng giải hạn sao Thủy Diệu, còn người khác không cần thiết phải cúng giải hạn sao nhưng vẫn nên cúng nghênh sao để rước thêm phúc phần trong năm nhé.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thủy Diệu như sau?

“Thuỷ diệu thuộc về thuỷ tinh

Trong năm nhịn nhục nhớ kiềm hiểm nguy

Đạo tặc phản phúc có khi

Huyền vũ chiếu mệnh lâm vào tà gian

Nam nữ vận mệnh bất an

Tháng Tư tháng Tám bị lụy trần ai

Văn thơ khẩu thiệt có hoài

Hành lo bày kế đa mưu với người

Tang khốc chẳng khỏi sầu ưu

Mất đồ hao của lao đao giữ gìn

Gặp ngườ quen lạ chớ tin

Bạc tiền mượn hỏi chớ lầm mà nguy"

Cúng dương sao Thủy Diệu vào ngày nào hàng tháng?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghin sao. Sao Thủy Diệu là một phước lộc tinh, dù không cần thiết phải làm lễ giải hạn sao nhưng cũng nên làm lễ nghinh sao để vận dụng triệt để vượng khí và tránh được những rủi ro, hao tốn phát sinh, tăng cường may mắn, mang lại tâm lý tự tin, lạc quan trong cuộc sống.

Hướng dẫn cúng sao Thủy Diệu hóa giải hạn thời gian thích hợp nhất là vào lúc sao chiếu sáng tròn nhất, hay còn gọi là lúc sao đăng viên. Ngày sao Thủy Diệu đăng viên vào lúc 19 giờ đến 21 giờ ngày 21 âm lịch hàng tháng hướng về chính Bắc để làm lễ giải sao.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu xanh như phỉ thúy, ngọc lục bảo, khổng tước, thạch anh linh…

Mọi thứ dùng để cúng giải hạn sao Thủy Diệu cần chuẩn bị phải có màu đen, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu đen gói lại hoặc lót giấy màu đen xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải sao Thủy Diệu cần chuẩn bị?

  • Bài vị cúng sao Thủy Diệu giấy màu đen viết dòng chữ: “Bắc Phương Nhâm Quí Thủy Đức Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật cúng sao Thủy Diệu: 7 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu đen của sao Thủy Diệu, Mũ đen, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thủy Diệu?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh Quân

- Con kính lạy Đức phương Nhâm quý Thủy đức Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu Quân

Tín chủ con là: .................................

Hôm nay là ngày ..... tháng ..... năm ................. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) …………..…. để làm lễ nghinh sao giải hạn sao Thủy Diệu chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Mậu Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm 2027 (Đinh Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1998(Mậu Dần) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2027 (Đinh Mùi) gia chủ 1998 (Mậu Dần) là 30 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ : Phạm Kim Lâu Thuê

Kỵ vợ hoặc chồng: Gây tai hoạ cho người vợ hay người phối ngẫu của mình. Trong vấn đề Cưới Hỏi, nếu cô gái phạm tuổi Kim Lâu thê thì người chồng sẽ chịu hậu quả, gặp nhiều tai họa, chuyện xui xẻo.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam Địa Sát: Có câu “Tam sát nhơn do giai đắc mệnh”, Làm nhà tuổi này không tốt, gia chủ sẽ dễ mắc bệnh.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Mậu Dần 1998 năm Đinh Mùi 2027 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2027 tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng làm nhà năm Đinh Mùi 2027 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1998 làm nhà năm 2027 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Mậu Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2027 (Đinh Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1998(Mậu Dần) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2027 (Đinh Mùi) gia chủ 30 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Thê. Nếu gia chủ làm nhà sẽ mang tai họa tới vợ, chồng. Nếu gia chủ là người độc thân, góa vợ - chồng thì không sợ kim lâu Thê.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam địa sát là gì? Tam địa sát là một cung xấu trong 6 cung của hoang ốc. Nếu như gặp phải tam địa sát thì không nên xây nhà vì xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ mắc nhiều bệnh vặt, khó khỏi, ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Tam Địa Sát"- Tam sát nhơn do giai đắc mệnh. Gia chủ làm nhà là phạm, gia chủ sẽ mắc bệnh tật.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Thê. Nếu gia chủ làm nhà sẽ mang tai họa tới vợ, chồng. Nếu gia chủ là người độc thân, góa vợ - chồng thì không sợ kim lâu Thê..

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2027 xem tuổi hợp Mậu Dần 1998 Nam mạng

Mậu Dần 1998 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Mậu Dần 1998 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Mậu Dần 1998 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2009 - Kỷ Sửu - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Kỷ Sửu 2009
2008 - Mậu Tý - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Mậu Tý 2008
2001 - Tân Tỵ - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Tân Tỵ 2001
2000 - Canh Thìn - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Canh Thìn 2000
1999 - Kỷ Mão - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Kỷ Mão 1999
1994 - Giáp Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Giáp Tuất 1994
1993 - Quý Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nữ Mạng 6 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Nhâm Thân 1992
1991 - Tân Mùi - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Tân Mùi 1991
1990 - Canh Ngọ - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Canh Ngọ 1990
1987 - Đinh Mão - Nữ Mạng 7 Nam Mậu Dần 1998 hợp với nữ Đinh Mão 1987

2.9 - Tử vi 2027 xem màu hợp tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Nam Mậu Dần 1998 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Mậu Dần 1998: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu tương khắc nam Mậu Dần 1998: Đen, Xanh Nước, Xanh Trời, Khói
Màu Đại Kỵ nam Mậu Dần 1998: Xanh Lá Cây

2.10 - Tử vi 2027 xem số hợp tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Mậu Dần 1998 thuộc mệnh Thổ tương hợp với các con  số  2, 5, 8 (hành Thổ). Tương sinh với số: 9 (hành Hỏa) và 6, 7 (hành Kim)
  • Nam Mậu Dần 1998 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 2, 5, 8, 9, 6, 7 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2027 xem tuổi xông nhà Mậu Dần 1998 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Mậu Dần 1998 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1976
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Mậu Dần 1998 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
2000
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1999
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1990
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1987
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1969
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1963
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Đinh Mùi 2027 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Đinh Mùi 2027

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2027
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2027
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2027
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2027
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2027
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2027
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2027
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2027
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2027
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2027
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2027
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2027
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2027
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2027
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2027
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2027
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2027
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2027
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2027
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2027
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2027
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2027
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2027
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2027
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2027
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2027
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2027
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2027
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2027
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2027
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2027
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2027
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2027
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2027
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2027
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2027
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2027
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2027
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2027
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2027
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2027
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2027
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2027
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2027
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2027
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2027
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2027
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2027
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2027
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2027
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2027
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2027
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2027
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2027
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2027
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2027
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2027
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2027
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2027
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2027
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2027
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2027
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2027
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2027
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2027
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2027
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2027
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2027
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2027
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2027
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2027
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2027
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2027
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2027
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2027
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2027
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2027
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2027
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2027
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2027
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2027 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2027

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook