Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm Kỷ Dậu 2029

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm Kỷ Dậu 2029 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1981 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1981 Nam mạng trong năm Kỷ Dậu 2029 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Kỷ Dậu 2029.

Tử vi 1981 năm 2029

1. Thông tin gia chủ tuổi Tân Dậu 1981

Năm sinh 1981
Tuổi

Tuổi Tân Dậu 1981xây nhà năm Kỷ Dậu 2029 tốt không?
Tân Dậu 1981

Xem mệnh ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Tân
Địa chi Dậu
Cung mệnh Nam cung Khảm
Năm xem tử vi 2029

Tuổi Tân Dậu 1981xây nhà năm Kỷ Dậu 2029 tốt không?
Kỷ Dậu 2029


2. Bình giải tử vi năm 2029 cho tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2029 hạn sao chiếu tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Tân Dậu 1981 năm Kỷ Dậu 2029: HẠN TOÁN TẬN


Hạn Toán Tận là gì? Hạn tốt hay xấu?

Nhắc đến đại hạn này, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Toán Tận vận đến thình lình

Đàn ông rất kỵ bỏ mình nhiều khi”

Tức là khi gặp hạn Toán Tận, gia chủ sẽ mất tiền bạc, tài sản mà không dự tính trước được. Sự mất mát này xảy ra trong 2 trường hợp: 1 là đánh cắp 2 là hùm hạp làm ăn thua lỗ. Nói cách khác là khi di chuyển bên ngoài dễ gặp phải kẻ cướp, nhẹ thì mất hết tài sản, tiền bạc, nặng thì đe họa đến tính mạng, cái chết. Song đó khi hùm hạp làm ăn chung với người khác, tai nạn bất ngờ ập đến khiến công việc làm ăn thất bại, tài chính kinh tế đầu tư thua lỗ trắng tay. Đặc biệt là hạn nam mạng nặng hơn nữ mạng.

Dưới đây là các hạn khi gặp phải Toán Tận, mời bạn xem qua.

  • Khi gia chủ di chuyển trên đường dễ xảy ra tình trạng cướp giật tài sản. Nhẹ thì mất mát tiền của, tài sản, nặng thì nguy hiểm đe họa đến tính mạng, cái chết.
  • Khi hùm hạp làm ăn hoặc khai thác lấm sản, gặp phải tai nạn bất ngờ khiến công việc làm ăn trở nên khó khăn. Tiền của đầu tư ban đầu mất trắng, thua lỗ tán gia bại sản.
  • Hạn Toán Tận rất kỵ với nam mạng. Khi gặp hạn này đàn ông nên cẩn thận hơn phụ nữ. Tai nạn bất ngờ xảy ra một cách bất khả kháng không kịp đề phòng. Nếu những người kém phúc đức, vận số xấu sẽ nguy hiểm đến tính mạng, cái chết. Tai nạn đột ngột này có thể là tai nạn giao thông, tai nạn sông nước hoặc tai nạn lao động, tai biến đột quỵ qua đời.

Cách hóa giải hạn Toán Tận?

Vốn Toán Tận là đại hạn chủ về tài sản, tiêu hao tài sản mà không dự tính trước được. Để bảo vệ tài sản, tiền của vốn có, gia chủ cần thực hiện những việc sau đây:

  • Mỗi khi đi ra ngoài, tốt nhất gia chủ không nên mang theo quá nhiều trang sức, tiền bạc trong người. Chỉ cần mang vừa đủ chi tiêu tránh tình trạng cướp giật xảy ra. Không những thế còn tránh được tình trạng xay xát nguy hiểm tính mạng khi bị kẻ xấu giật đồ.
  • Trong làm ăn kinh doanh, tránh hùm hạp góp vốn với ai. Tự mình quyết định tiền của bỏ ra, đừng để người hợp tác làm ăn chung cản trở làm mất hết tiền đầu tư ban đầu.
  • Mọi việc trong cuộc sống như tình cảm gia đình, vợ chồng, các mối quan hệ nên cẩn thận và chú ý hơn. Bởi năm gặp đại hạn Toán Tận không nhẹ thì nặng, chắc chắn tai nạn bất ngờ sẽ kéo đến.
  • Để tráng các tại nạn bất thình lình xảy ra, gia chủ gặp hạn không nên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá, tránh lưu thông bằng đường thủy. Nếu lao động trong môi trường nguy hiểm thì hết sức cẩn thận.
  • Để đảm bảo không gặp tai bay vạ gió, tai nạn bất ngờ xảy ra. Gia chủ không ra khỏi nhà khi không cần thiết, tránh ra ngoài khi thời tiết nắng mưa bất thường không may bị cảm mạo.
  • Song đó gia chủ nên sống hướng thiện, tu tâm dưỡng tính, trau dồi đạo đức nhân phẩm. Thường xuyên thắp hương cửa Phật nhằm cầu bình an và may mắn.

2.2 - Tử vi 2029 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Tân Dậu 1981: SAO THÁI BẠCH


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thái Bạch Ngày 15 hàng tháng
  • Thái Bạch là một trong hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Gặp phải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh thường hao tốn tiền bạc tài sản lớn, gặp tiểu nhân, kẻ xấu hãm hại, nhiều vướng mắc, rắc rối với luật pháp.
  • Cần kiêng kỵ vì dễ mắc các bệnh về nội tạng. Ngoài ra: Sao này thuộc hành Kim nên các bệnh liên quan đến hô hấp, xương khớp, thương tích và tai nạn giao thông dễ xảy ra.

Ý nghĩa của sao Thái Bạch là gì, tốt hay xấu?

Sao Thái Bạch hay còn gọi là Kim Tinh, là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Người bị sao Thái Bạch chiếu mạng trong năm sẽ hao tốn nhiều tiền của, ốm đau, công việc làm ăn lận đận, thậm chí còn ảnh hưởng đến cả tính mạng.

  • Người ăn ở mất âm đức khi gặp sao Thái Bạch còn bị họa lớn hơn bởi Kim Tinh là hung tinh chủ về hung vận. Kim Tinh còn được gọi là Triều Dương tinh, ánh trăng bị che mờ thì mưu sự khó thành, quý nhân kiến hỉ, thêm nhân khẩu, hôn nhân cưới gả đều có hạn, sử dụng tiền tài cần chú ý tiểu nhân.
  • Người gặp sao Thái Bạch ví như ánh trăng xuyên qua đám mây vậy, nghĩa là vận trình rất tốt nhưng hay ưu phiền vì bị mây mù che phủ, ngay cả ánh trăng cũng bị che mờ nên cuộc sống u tối, thường xuyên gặp trở ngại, không phát huy được hết năng lực của bản thân. Trong khi đó người này lại có xu hướng khép kín nên mọi người xung quanh thấy khó lại gần.
  • Nếu bản mệnh vượt qua được những rào cản trên thì vận trình thăng tiến rất nhanh, gặp việc gì cũng cần lưu tâm, chú ý, cẩn trọng với việc cho vay tiền vì dễ phát sinh cãi vã. Khi cần xử lý những việc này thì phải thật khiêm tốn, nhún nhường sẽ có lợi hơn.

Nhìn chung, dân gian quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Thái Bạch chiếu mạng thì cần phải cúng giải hạn sao Thái Bạch hàng tháng.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thái Bạch như sau?

“Thái Bạch hạn ấy nặng thay
Nam nữ máu huyết kị rày gươm đao
Kim tinh bạch hổ vì sao
Cứ mặc áo trắng chiếu vào phương tây
Cưới gả tạo lập gia đường
Tháng năm kỵ lắm tổn thương chẳng hiền
Bi ai tang khó hao tiền
Không tai cũng bệnh trong năm khỏi nào
Có người cũng nhẹ không sao
Có người bị vướng tù lao giam cầm
Cũng nên tích đức thiện tâm
Quý nhân phù trợ ai đau được mình ”

Theo như ý tứ trong bài thơ thì gặp hạn sao Thái Bạch thì hạn thường rất nặng đối với cả nam mệnh và nữ mệnh, nhiều người gặp tai nạn huyết quang, thương tích, máu me.

Nhiều người bị bệnh tật mãn tính, khó khỏi, những người khác trong họ hàng gặp việc tang chế, mất mát u buồn. Tình hình xấu nhất có thể vướng vào lao lý, hình ngục, bị truy tố trước pháp luật và thụ án.

Hai câu cuối của bài thơ về sao Thái Bạch khuyên những người gặp hạn này nên tu nhân tích đức, hiếu thảo, trên kính, dưới nhường, làm nhiều việc thiện, quyên góp, ủng hộ cho công tác từ thiện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, cơ nhỡ, tật nguyền…
Sao Thái Bạch thuộc hành gì, hợp kỵ màu gì, tháng mấy?

 

Văn khấn, lễ vật và cách cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghinh sao. Sao Thái Bạch là một hung tinh nên cần làm lễ giải hạn để tâm lý được vững vàng, có thêm niềm tin trong cuộc sống, mong muốn tránh được rủi ro và gặp nhiều may mắn.

  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.
  • Bài vị: Dùng sớ viết trên giấy màu trắng: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân Vị Tiền”, lạy về hướng Tây, vào lúc 18h đến 20h.​ Qua 20h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

Cúng sao Thái Bạch vào ngày nào hàng tháng?

  • Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.
  • Trong bài thơ về sao Thái Bạch, hai câu cuối có khuyên những người gặp hạn này nên thu thân thích đức, sống hiếu thảo với cha mẹ, kính trên nhường dưới, làm nhiều việc thiện, giúp đỡ người khó khăn cơ nhỡ, tật nguyền… Bên cạnh việc hóa giải vận hạn bằng cách tu dưỡng bản thân thì dưới góc độ tâm linh nhiều người làm lễ dâng sao giải hạn để mong muốn, hy vọng tạo nên sự an tâm, có niềm tin, lạc quan vui vẻ hơn trong cuộc sống, trước là bình an mạnh khỏe, sau là được hanh thông cát lợi.
  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Lễ cúng sao giải hạn Thái Bạch gồm có:

  • 8 ngọn đèn hoặc nến.
  • Bài vị màu trắng của sao Thái Bạch
  • Mũ trắng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước
  • Hướng về chính Tây làm lễ cúng sao giải hạn.

Lưu ý: Tất cả đều màu trắng, nếu thứ gì khác màu dùng giấy trắng gói vào hoặc lót giấy trắng xuống dưới mâm rồi bày lễ lên trên.


Bài văn khấn cúng giải hạn sao Thái Bạch chuẩn theo văn khấn cổ truyền?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

– Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế

– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu hàm Giải ách Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân

Tín chủ con là: ………………………………..

Hôm nay là ngày ….. tháng ….. năm …………….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………. để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2029 tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Tân Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2029 (Kỷ Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1981 (Tân Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2029 tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2029 (Kỷ Dậu) gia chủ 1981 (Tân Dậu) là 49 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2029 tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất Cát (Hay còn gọi là Nhất Kiết): Có câu “Nhất Kiết an cư, thông vạn sự”, nghĩa là làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư, mọi việc thuận lợi, cực kỳ tốt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2029 tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Tân Dậu 1981 năm Kỷ Dậu 2029 sẽ phạm vào:

Hình Thái Tuế

Hình Thái Tuế: Năm hạn Thái Tuế hình tuổi cầm tinh, trong những năm này, bản mệnh cần hết sức cẩn thận kẻo vướng họa kiện tụng, tiểu nhân hãm hại, bị phạt tiền, mất việc, bản thân và người nhà sức khỏe có vấn đề. Hình Thái Tuế, hay còn được gọi là Thiên xung chỉ trường hợp người có tuổi con giáp cách con giáp lưu niên 6 năm, chịu ảnh hưởng Hình khắc, tức Thiên xung với lưu niên Thái Tuế.

Cách hóa giải Hình Thái Tuế: đặt một ly nước trắng về hường Cầu Tài (năm 2017 hướng cầu tài là hướng Đông – Nam) để tăng tài vận. Năng đi đền chùa cầu an.

Những ai vào năm phạm Thái Tuế không nên làm gì

  • Hạn chế đi đám ma, đám hiếu. Không vào phòng sinh đẻ. Điều này được lý giải là vì trong vận trình một năm, thì không hẳn lúc nào người phạm Thái Tuế cũng xui xẻo. Nhưng ngũ hành sinh khắc, tức nếu tham gia quá nhiều vào các chuyện xui xẻo thì giống như "diêm gặp lửa". Dễ làm cho bản thân bắt đầu xui xẻo. Nếu nhất định phải tham gia thì tuỳ vào nghi lễ mà nên tránh làm bước cuối cùng. Ví dụ đưa đám ma thì lúc cuối nên quay lưng lại với bia mộ. Đối với phòng sinh đẻ thì nên chuẩn bị một bao lì xì đỏ để lấy chút khí lành.
  • Không đến nơi hoang vu, hẻo lánh. Vì theo thuyết âm dương, chỗ nào càng vắng vẻ heo hút. Âm khí càng nhiều, không tốt cho người phạm Thái Tuế.
  • Không tiến hành chuyện lớn, chuyện đại sự Tốt nhất, nếu gặp những chuyện có tính biến động lớn hoặc biến hóa không lường trước được thì nên nhẫn nại hoặc không nên tham gia. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà.
  • Không nên đứng ra giúp đỡ hay bảo đảm cho người khác bất cứ lúc nào Phạm Thái Tuế tối kị bốc đồng, xốc nổi, đứng ra lo chuyện bao đồng, giúp đỡ người không quen biết hay giúp bạn bè đứng ra đảm bảo để vay mượn tiền bạc… Những hành động thiếu suy nghĩ sẽ khiến cho bạn vướng phải phiền phức, rắc rối, thậm chí có thể bị họa đau thương hay vướng phải kiện tụng, nên lánh đi là hơn.

2.7 - Tử vi 2029 tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng làm nhà năm Kỷ Dậu 2029 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1981 làm nhà năm 2029 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Tân Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2029 (Kỷ Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1981 (Tân Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2029 (Kỷ Dậu) gia chủ 49 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm 2029 là năm tốt hợp cho gia chủ 1981 mua nhà, xây nhà hoặc sửa nhà!

Qua những phân tích, đánh giá bên trên, chúng ta có thể thấy năm 2029 gia chủ sinh năm 1981  không phạm phải bất kỳ một vận hạn nào.
Điều này chứng tỏ đây là một năm cực kỳ đẹp để gia chủ 1981 có thể tiến hành xây sửa nhà cửa. Nếu gia chủ 1981 bỏ lỡ thì phải đợi rất lâu sau mới có một năm đẹp như thế này để làm những việc trọng đại.


Chú ý: Nếu không làm nhà năm này, gia chủ 1981  có thể cho mượn tuổi xây nhà. Cách cho mượn tuổi xây nhà chuẩn phong thủy?

Câu hỏi đặt ra: Gia chủ 1981 cho mượn tuổi xây nhà có đen không? Đây là câu hỏi mà rất nhiều người đặt ra cho Tử Vi Số Mệnh.

Trả lời: Thực tế cho thấy, việc cho mượn tuổi không ảnh hưởng gì đến bản thân mà đây là việc tốt giúp người khác tránh được hạn tam tai, kim lâu hay hoang ốc trong năm. Tuy nhiên, khi cho mượn tuổi cần phải ghi nhớ những điều sau:

  • Chỉ người nam mới được cho mượn tuổi
  • Không cho mượn tuổi khi đang chịu tang
  • Không cho 2 người mượn tuổi cùng 1 lúc để tránh xung đột
  • Khi cho mượn tuổi, bản thân không chịu 3 hạn tam tai, kim lâu, hoang ốc

2.8 - Tử vi 2029 xem tuổi hợp Tân Dậu 1981 Nam mạng

Tân Dậu 1981 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Tân Dậu 1981 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Tân Dậu 1981 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1989 - Kỷ Tỵ - Nữ Mạng 8 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Kỷ Tỵ 1989
1988 - Mậu Thìn - Nữ Mạng 8 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Mậu Thìn 1988
1986 - Bính Dần - Nữ Mạng 8 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Bính Dần 1986
1983 - Quý Hợi - Nữ Mạng 6 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Quý Hợi 1983
1980 - Canh Thân - Nữ Mạng 7 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Canh Thân 1980
1979 - Kỷ Mùi - Nữ Mạng 8 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Kỷ Mùi 1979
1974 - Giáp Dần - Nữ Mạng 6 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Giáp Dần 1974
1973 - Quý Sửu - Nữ Mạng 6 Nam Tân Dậu 1981 hợp với nữ Quý Sửu 1973

2.9 - Tử vi 2029 xem màu hợp tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng

Nam Tân Dậu 1981 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Tân Dậu 1981: Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu tương khắc nam Tân Dậu 1981: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu Đại Kỵ nam Tân Dậu 1981: Trắng, Xám, Ghi

2.10 - Tử vi 2029 xem số hợp tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Tân Dậu 1981 thuộc mệnh Mộc tương hợp với các con  số  3, 4 (hành Mộc). Tương sinh với số: 0, 1 (hành Thủy) và 9 (hành Hỏa)
  • Nam Tân Dậu 1981 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 3, 4, 0, 1, 9 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2029 xem tuổi xông nhà Tân Dậu 1981 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Tân Dậu 1981 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Tân Dậu 1981 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1989
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1980
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1973
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1965
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Kỷ Dậu 2029 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Kỷ Dậu 2029

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2029
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2029
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2029
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2029
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2029
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2029
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2029
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2029
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2029
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2029
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2029
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2029
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2029
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2029
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2029
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2029
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2029
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2029
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2029
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2029
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2029
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2029
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2029
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2029
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2029
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2029
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2029
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2029
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2029
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2029
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2029
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2029
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2029
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2029
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2029
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2029
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2029
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2029
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2029
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2029
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2029
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2029
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2029
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2029
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2029
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2029
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2029
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2029
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2029
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2029
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2029
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2029
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2029
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2029
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2029
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2029
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2029
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2029
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2029
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2029
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2029
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2029
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2029
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2029
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2029
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2029
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2029
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2029
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2029
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2029
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2029
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2029
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2029
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2029
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2029
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2029
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2029
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2029
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2029
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2029
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2029 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2029

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook