Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm Kỷ Tỵ 2049

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm Kỷ Tỵ 2049 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1972 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1972 Nữ mạng trong năm Kỷ Tỵ 2049 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Kỷ Tỵ 2049.

Tử vi 1972 năm 2049

1. Thông tin gia chủ tuổi Nhâm Tý 1972

Năm sinh 1972
Tuổi

Tuổi Nhâm Tý 1972xây nhà năm Kỷ Tỵ 2049 tốt không?
Nhâm Tý 1972

Xem mệnh ngũ hành Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Nhâm
Địa chi
Cung mệnh Nữ cung Cấn
Năm xem tử vi 2049

Tuổi Nhâm Tý 1972xây nhà năm Kỷ Tỵ 2049 tốt không?
Kỷ Tỵ 2049


2. Bình giải tử vi năm 2049 cho tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2049 hạn sao chiếu tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Nhâm Tý 1972 năm Kỷ Tỵ 2049: HẠN ĐỊA VÕNG


Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Nhắc đến hạn Địa Võng, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Địa Võng nhiều nỗi buồn than

Lời ăn, tiếng nói xanh đoan rầy rà”.

Địa Võng là hạn xấu chủ về:

  • Tâm lý tình cảm: Các mối quan hệ xuất hiện nhiều mâu thuẫn, hiểu nhầm. Trong gia đình thì lời qua tiếng lại khiến không khí luôn căng thẳng và mệt mỏi.
  • Kinh tế: Việc nhập hàng hóa sản xuất buôn bán kinh doanh cần có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Việc nhập hàng giả hàng nhái kém chất lượng bị chính quyền tịch thu, vướng vào vòng lao lý, tiền mất tật mang.
  • Đặc biệt, không tin vào lời nói của người khác. Nhất là không cho người lạ mặt ở hay ngủ nhờ. Chẳng may tai bay vạ gió, hao tiền tốn của, dễ xảy ra tình trạng trộm cắp, mất mát tài sản.

Cách hóa giải hạn Địa Võng?

Vốn Địa Võng là hạn xấu, khi gặp phải hạn này cần tìm cách hóa giải nhằm giảm bớt phần nào tai ương xui xẻo. Dưới đây là một vài việc cần làm để tránh tai nạn khi gặp Địa Võng chiếu mệnh.

  • Kinh tế tài chính: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương thân.
  • Đời sống: Mọi người trong gia đình là 1, gia chủ gặp hạn không nên hơn thua tránh điều đáng tiếc xảy ra. Luôn yêu thương và nhường nhịn lẫn nhau, đừng vì lời nói của người khác mà tình cảm gia đình tan nát, chia ly xa cách. Dù có chuyện gì xảy ra thì mọi người nên ngồi lại mà tìm cách giải quyết.
  • Khi gặp hạn Địa Võng, gia chủ không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Nhẹ thì hoảng sợ, tiền của mất mát khi gặp kẻ xấu, nặng thì tai nạn đe dọa đến tính mạng, cái chết.
  • Song đó gia chủ không nên cho người lạ mặt vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm. Chẳng may gặp phải kẻ xấu nổi lòng tham đánh cắp tài sản, thậm chí còn sát hại đến tính mạng.

Bên cạnh các cách hóa giải Địa Võng, gia chủ cần thành tâm, sống hướng thiện, cho đi mà không cần nhận lại. Thường xuyên đi chùa thắp hương cầu Phật mong gia đạo được bình an, sức khỏe dồi dào. Công danh sự nghiệp  ngày càng phất lên, phát tài phát đạt.

 

2.2 - Tử vi 2049 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Nhâm Tý 1972: SAO LA HẦU


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao La Hầu Ngày 8 hàng tháng
  • Người bị sao La Hầu chiếu mạng dễ bị tao tán tiền bạc, đa sầu, đa cảm, bệnh tật, khẩu thiệt thị phi. Nghĩa là sao này chủ mồm miệng, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp hoặc có nhiều chuyện phiền muộn trong lòng không đáng có. Ngoài ra người gặp sao này cũng cần chú ý các bệnh về máu huyết, tai mắt.
  • Người nào mệnh Kim và Mộc thì chịu ảnh hưởng nặng hơn mệnh khác vì sao này thuộc Hành Kim. Đàn ông gặp sao này chiếu mệnh mà người vợ có thai thì trong năm đó lại được hên may, làm ăn được phát đạt mà người vợ sinh sản cũng được bình an.

Sao La Hầu là gì, tốt hay xấu?

Sao La Hầu hay còn gọi là Khẩu Thiệt Tinh là một trong 9 Cửu Diệu của niên hạn, là hung tinh thuộc hành Kim. Đây chính là một hung tinh mang đến những điều không may, bất kể nam hay nữ cũng đều phải cẩn thận.

Người bị sao La Hầu chiếu mạng dễ bị tao tán tiền bạc, đa sầu, đa cảm, bệnh tật, khẩu thiệt thị phi. Nghĩa là sao này chủ mồm miệng, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp hoặc có nhiều chuyện phiền muộn trong lòng không đáng có. Ngoài ra người gặp sao này cũng cần chú ý các bệnh về máu huyết, tai mắt.

Người nào mệnh Kim và Mộc thì chịu ảnh hưởng nặng hơn mệnh khác vì sao này thuộc Hành Kim.

Đàn ông gặp sao này chiếu mệnh mà người vợ có thai thì trong năm đó lại được hên may, làm ăn được phát đạt mà người vợ sinh sản cũng được bình an.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao La Hầu như sau?

“La hầu hạn ấy nặng thay
Tháng giêng tháng bảy kị ngay chẳng hiền
Môn trung đổ bạc hao tiền
Tửu sắc tài khí đảo điên như là
Đàn ông nặng hơn đàn bà
Nữ nhân khẩu thiệt sinh mà giận nhau
Hao tài tốn của ốm đau
Sinh ra ẩu đả lao đao chẳng hiền
Đàn ông vận mạng bất yên
Tai nạn phản phúc của tiền tốn hao
Ăn ở ngay thẳng chẳng sang
Rủi gặp nguy hiểm ốm đau nhẹ nhàng”

Phân tích kỹ lưỡng ý tứ của bài thơ đoán hạn về sao này ta sẽ thấy sao này tác họa mạnh nhất vào thời điểm tháng 1 và tháng 7 âm lịch.

Đối với đàn ông gặp sao này thường thiệt hại nặng nề hơn nữ giới, có thể hao tiền tốn của, đau ốm, sinh ra tệ ăn chơi, lãng phí, bồ bịch, bạc bài, bê tha bia rượu, gia đạo mâu thuẫn bất hòa liên miên. Đối với nữ mệnh thường mang tiếng, cãi vã, sinh ra buồn bực muộn phiền.

Xâu chuỗi lại vấn đề ta thấy rằng năm gặp sao La hầu chiếu mạng nên tránh đầu tư làm ăn lớn, cẩn thận phát sinh những chuyện đào hoa bất chính, đề phòng đau ốm, tranh chấp cãi cọ, kiện cáo hoặc mang tiếng xấu, bị hiểu lầm, nghi ngờ, khó giải trình.

Văn khấn, lễ vật và cách cúng giải hạn sao La Hầu?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghinh sao. Sao La Hầu là một hung tinh nên cần làm lễ giải hạn để tâm lý được vững vàng, có thêm niềm tin trong cuộc sống, mong muốn tránh được rủi ro và gặp nhiều may mắn.

Lễ cúng dâng sao giải hạn sao La Hầu thường thực hiện vào ngày mồng 8 âm lịch hàng tháng, tốt nhất là ngày mồng 8 tháng 1 âm lịch vì đây là ngày La Hầu tinh quân giáng trần. Mệnh chủ thắp đúng 9 ngọn nến hoặc đèn xếp theo hình bên dưới.

Thời gian cúng giải hạn sao La Hầu vào 21 giờ đến 23 giờ, hướng về chính Bắc để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu đỏ (mão não đỏ, ngọc hồng lưu…).

Để giải hạn được sao La Hầu mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Bài vị: Dùng sớ viết trên giấy màu vàng viết: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân Vị Tiền” lạy về hướng Bắc, vào lúc 21h đến 23h.​ Qua 23h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

Dùng một cây rìu (nếu có) chặn phía trên. Lấy vải che kín bài vị và rìu. Nhớ đặt đồ này đằng sau 3 nén hương đã dâng. Sau đó, mặt hướng về phía chính Bắc tĩnh tọa (thiền) trong khoảng thời gian từ 21h đến 23h.
Sắm lễ cúng giải hạn sao La Hầu

Lễ cúng sao giải hạn La Hầu gồm có?

  • 9 ngọn đèn hoặc nến
  • Bài vị màu vàng của sao La Hầu
  • Mũ vàng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước
  • Hướng về chính Bắc làm lễ cúng sao giải hạn.

Lưu ý: Để giải hạn sao La Hầu tất cả mọi thứ bạn chuẩn bị cần phải màu vàng. Nếu những thứ gì có màu sắc khác thì bạn có thể dùng giấy màu vàng gói vào hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới mâm sau đó để lễ lên phía trên.

– Hướng về chính Bắc làm lễ cúng sao giải hạn trong tháng hoặc giải hạn đầu năm.


Bài văn khấn cúng giải hạn sao La Hầu chuẩn theo văn khấn cổ truyền?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

– Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh Chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.

– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Thiên cung Thần thủ La Hầu Đức Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ con (chúng con) là: ………………….. Hôm nay là ngày ……. tháng ……. năm ………………. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………. để làm lễ cúng sao giải hạn La Hầu chiếu mệnh. Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia đạo bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2049 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Nhâm Tý cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm 2049 (Kỷ Tỵ).
Theo cách tính thì Gia chủ 1972 (Nhâm Tý) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2049 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2049 (Kỷ Tỵ) gia chủ 1972 (Nhâm Tý) là 78 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ : Phạm Kim Lâu Tử

Kỵ con: Gây tai hoạ cho con cái.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2049 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam Địa Sát: Có câu “Tam sát nhơn do giai đắc mệnh”, Làm nhà tuổi này không tốt, gia chủ sẽ dễ mắc bệnh.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2049 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Nhâm Tý 1972 năm Kỷ Tỵ 2049 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2049 tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng làm nhà năm Kỷ Tỵ 2049 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1972 làm nhà năm 2049 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Nhâm Tý cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm làm nhà 2049 (Kỷ Tỵ).
Theo cách tính thì Gia chủ 1972 (Nhâm Tý) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2049 (Kỷ Tỵ) gia chủ 78 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam địa sát là gì? Tam địa sát là một cung xấu trong 6 cung của hoang ốc. Nếu như gặp phải tam địa sát thì không nên xây nhà vì xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ mắc nhiều bệnh vặt, khó khỏi, ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Tam Địa Sát"- Tam sát nhơn do giai đắc mệnh. Gia chủ làm nhà là phạm, gia chủ sẽ mắc bệnh tật.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy..

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2049 xem tuổi hợp Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Nhâm Tý 1972 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Nhâm Tý 1972 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1983 - Quý Hợi - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Quý Hợi 1983
1982 - Nhâm Tuất - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Nhâm Tuất 1982
1980 - Canh Thân - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Canh Thân 1980
1975 - Ất Mão - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Ất Mão 1975
1974 - Giáp Dần - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Giáp Dần 1974
1973 - Quý Sửu - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Quý Sửu 1973
1967 - Đinh Mùi - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Đinh Mùi 1967
1966 - Bính Ngọ - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Bính Ngọ 1966
1965 - Ất Tỵ - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Ất Tỵ 1965
1964 - Giáp Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tý 1972 hợp với nam Giáp Thìn 1964

2.9 - Tử vi 2049 xem màu hợp tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Nữ Nhâm Tý 1972 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Nhâm Tý 1972: Đen, Xanh Nước Biển, Khói, Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu tương khắc nữ Nhâm Tý 1972: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu Đại Kỵ nữ Nhâm Tý 1972: Trắng, Xám, Ghi

2.10 - Tử vi 2049 xem số hợp tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Nhâm Tý 1972 thuộc mệnh Mộc sẽ phù hợp với các con số  3, 4 (hành Mộc). Tương sinh với số: 0, 1 (hành Thủy) và 9 (hành Hỏa)
  • Nữ Nhâm Tý 1972 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 3, 4, 0, 1, 9 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2049 xem tuổi xông nhà Nhâm Tý 1972 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Tý 1972 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Tý 1972 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Khắc
1989
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1980
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1973
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1967
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Diên Niên
Tương Khắc
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Kỷ Tỵ 2049 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Kỷ Tỵ 2049

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2049
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2049
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2049
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2049
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2049
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2049
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2049
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2049
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2049
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2049
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2049
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2049
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2049
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2049
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2049
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2049
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2049
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2049
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2049
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2049
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2049
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2049
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2049
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2049
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2049
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2049
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2049
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2049
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2049
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2049
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2049
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2049
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2049
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2049
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2049
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2049
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2049
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2049
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2049
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2049
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2049
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2049
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2049
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2049
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2049
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2049
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2049
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2049
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2049
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2049
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2049
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2049
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2049
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2049
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2049
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2049
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2049
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2049
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2049
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2049
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2049
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2049
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2049
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2049
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2049
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2049
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2049
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2049
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2049
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2049
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2049
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2049
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2049
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2049
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2049
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2049
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2049
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2049
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2049
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2049
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2049

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook