Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm Quý Sửu 2033

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm Quý Sửu 2033 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1966 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1966 Nam mạng trong năm Quý Sửu 2033 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Quý Sửu 2033.

Tử vi 1966 năm 2033

1. Thông tin gia chủ tuổi Bính Ngọ 1966

Năm sinh 1966
Tuổi

Tuổi Bính Ngọ 1966xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Bính Ngọ 1966

Xem mệnh ngũ hành Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
(Mệnh Thủy)
Thiên can Bính
Địa chi Ngọ
Cung mệnh Nam cung Đoài
Năm xem tử vi 2033

Tuổi Bính Ngọ 1966xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Quý Sửu 2033


2. Bình giải tử vi năm 2033 cho tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2033 hạn sao chiếu tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Bính Ngọ 1966 năm Quý Sửu 2033: HẠN THIÊN LA


Hạn Thiên La là gì? Tốt hay xấu?

Nhắc đến hạn Thiên La, ông bà xưa có câu thơ sau:

“Thiên La bệnh ấy quái kỳ

Quỷ ma quấy phá tâm thì chẳng an”.

Tức là người nào gặp phải Thiên La cần đề phòng cảnh chia ly xa cách phu thê, mọi việc cần nhẫn nhìn để gia đạo được bình an, êm ấm và hạnh phúc. Chớ nên vội vàng phán xét vấn đề hay ghen tuông vô cớ, tránh lời qua tiếng lại giữa 2 vợ chồng. Không may chuyện nhỏ xé ra to, lục đục ly hôn khó hàn gắn. Song đó cần bình tâm dưỡng tính, tâm trạng hay bất an, lo lắng, buồn rầu mọi thứ ở tương lai.

Hạn Thiên La thường chủ về tình cảm và tâm lý, cụ thể như sau:

  • Tình cảm: Thiên La được xem là lưới trời, gặp phải hạn này thường tình cảm các mối quan hệ không được ổn định. Nhất là tình cảm vợ chồng thường xuyên tranh cãi lục đục. Ghen tuông vô cớ, lời qua tiếng lại khiến chuyện bé xé ra ro. Nếu cả 2 người không giữ được bình tĩnh dễ dẫn tới chia ly xa cách, gia đình ly tán.
  • Tâm lý: Khi gặp Thiên La, tâm lý gia chủ thường xuyên bất ổn, suy nhược cơ thể, hay lo lắng, buồn rầu,… Song đó gặp những căn bệnh kỳ quái dù điều trị nhưng không khỏi. Nói cách cụ thể hơn thì bệnh này chủ về tinh thần, các chứng trầm cảm, thường xuyên nóng ruột, thiếu tập trung. Đặc biệt người gặp hạn này thường xuyên mất ngủ về đêm, nếu ngủ thì hay gặp ác mộng.

Cách hóa giải hạn Thiên La?

Hạn Thiên La là hạn chủ về sức khỏe, tình cảm và tâm lý. Để hóa giải niên hạn này, gia chủ cần quan tâm và dành nhiều thời gian chăm sóc bản thân nhiều hơn. Dưới đây là các hóa giải hạn Thiên La, mời bạn xem qua.

  • Sức khỏe: Khi gặp hạn này thì sức khỏe của gia chủ thường xuyên mệt mỏi và đau nhức, những căn bệnh kỳ quái. Mặc dù điều trị, tiêu hao tiền của những vẫn không khỏi. Bởi vậy cách tốt nhất là dành nhiều thời gian nghỉ ngơi, lập chế độ ăn uống hợp lý. Song đó hãy kết hợp với rèn luyện thể dục thể thao. Tránh sử dụng các chất kích thích có hại cho sức khỏe như rượu, bia, thuốc lá,…
  • Tình cảm: Các mối quan hệ trong giao tiếp, hãy cẩn thận trong từng hành động và lời nói, tránh vướng vào thị phi tai tiếng. Nhất là tình cảm vợ chồng, hãy dành nhiều thời gian ở cạnh nhau. Quan tâm và chăm sóc nhau, thấu hiểu và chia sẻ niềm vui nổi buồn trong cuộc sống. Đừng ghen tuông vô cớ, lời qua tiếng lại không may chuyện nhỏ xe ra to. Gia đạo bất hòa, chia ly xa cách, con cái thiếu tình thương của cha hoặc mẹ.
  • Tâm lý: Để cải thiện vấn đề này, khi giả chủ gặp Thiên La cần bình tâm và suy nghĩ kỹ càng về mọi việc. Không nên tự lo âu phiền muộn, thay vào đó hãy tìm người tâm sự, chia sẻ niềm vui nỗi buồn trong cuộc sống. Không nên chất đựng quá nhiều ấm ức trong lòng. Điều này khiến tâm trạng ngày càng trầm trọng dẫn đến các các bệnh kỳ quái như trầm cảm.

2.2 - Tử vi 2033 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Bính Ngọ 1966: SAO THÁI DƯƠNG


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao

Sao

Thái Dương

Ngày 27

hàng tháng

  • Sao hạn này là một Phúc tinh thường chiếu mệnh cho bên nam giới. Những năm gặp sao hạn Thái Dương chiếu mệnh thì làm ăn được phát đạt, thăng quan, tiến chức, gặp may mắn trong việc buôn bán, nhất là vào tháng 6 và tháng 10 là hai tháng Đại cát.
  • Bên nữ giới gặp sao hạn này chiếu mệnh thì thường hay bị đau ốm, thường gặp tai ách, làm ăn khó khăn nhất là tháng 6 và tháng 10 âm lịch.
  • Người già cả trên 6, 7 mươi gặp sao hạn này chiếu mệnh đau ốm nhẹ cũng khó qua khỏi.
  • Đàn ông đi làm ăn đắc sáng suốt, đi xa có tài lợi đắc an khang.

Sao Thái Dương là gì?

Sao Thái Dương là một "Phúc tinh tốt" với cả nam và nữ mệnh khi được sao này chiếu mạng. Sao này mang lại sự tốt lành, an khang thịnh vượng, công danh rộng mở, phát tài phát lộc, giúp cho nam mệnh có khả năng thăng quan tiến chức, vạn sự đều may.

Nữ mệnh được sao Thái Dương chiếu mạng cũng rất tốt, được người bạn đời gánh vác, lo toan mọi việc, ngày càng khỏe mạnh, duyên dáng. Có thể gặp tai ách vào tháng 6 và 10 âm lịch nhưng vì đây là phúc tinh nên cũng không đáng quan ngại.

Vận hạn của sao Thái Dương được thể hiện trong bài thơ sau:

"Thái dương chiếu mệnh năm nay

Tháng mười tháng sáu có mà tiền vơ

Cầu trời lạy phật na mô

Sao tốt ở phải cây khô ra chồi

Sao tốt vận xấu than ôi

Thái dương thái bạch đi đôi khác gì

Hạn nặng phải tránh kẻo nguy

Chú ý sao tốt mắc thì hoạ lây

Thái dương thuộc mộc la cây

Mùa thu kị lăm khắc ngay tới minh

Ăn ở ngay thẳng thật tình

Làm ăn tấn tới quang minh phát tài"

 

Cúng sao Thái Dương vào ngày nào hàng tháng tốt?

Theo quan niệm truyền thống, người xưa thường làm lễ cúng dâng sao giải hạn vào đầu năm để giảm nhẹ vận hạn hoặc làm hàng tháng tại chùa hoặc tại nhà để cầu xin Thần sao phù hộ cho bản thân, gia đình, con cháu được bình an, khỏe mạnh, vạn sự tốt lành, may mắn, thịnh vượng.

Lễ cúng dâng sao giải hạn sao Thái Dương thường thực hiện vào ngày 27 âm lịch hàng tháng. Thời gian cúng là từ 21 đến 23 giờ, khi cúng gia chủ thắp 12 ngọn đèn hoặc nến bố trí theo các vị trí hướng sao hiện, quay về hướng Đông lạy 12  lạy.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì nên đeo trang sức đá quý màu đỏ, tím (thạch anh tím), hồng ngọc, ngọc vân hồng…

Sắm lễ cúng giải sao Thái Dương cần chuẩn bị những gì?

  • Bài vị sao Thái Dương giấy vàng viết dòng chữ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”
  • Lễ vật: Hương hoa, mũ vàng, phẩm oản, 36 đồng tiền.

Bài cúng, văn khấn cúng giải sao Thái Dương hàng tháng?

Văn khấn nghinh sao Thái Dương

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

- Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải Ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ (chúng) con là: ..................................

Hôm nay là ngày ...... tháng ...... năm ..... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiên lập linh án tại (địa chỉ) .................... để làm lễ nghinh sao giải hạn sao Thái Dương chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

2.3 - Tử vi 2033 tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Bính Ngọ cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm 2033 (Quý Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1966(Bính Ngọ) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2033 tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2033 (Quý Sửu) gia chủ 1966 (Bính Ngọ) là 68 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2033 tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì Nghi:  Có câu “Nhì Nghi tấn thất địa sinh tài”, nghĩ là làm nhà tuổi này sẽ được hưng thịnh, giàu có.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2033 tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Bính Ngọ 1966 năm Quý Sửu 2033 sẽ phạm vào:

Hại Thái Tuế

Hại Thái Tuế: Năm hạn Thái Tuế hại tuổi cầm tinh, đại diện cho năm đó dễ có kẻ tiểu nhân quấy phá, nhưng chưa đến nỗi phải kị. Tuy nhiên, bản mệnh cũng dễ gặp chuyện bất an, tài vận suy kém, sự nghiệp.

Cách hóa giải Hại Thái Tuế: Giảm thiếu hợp tác làm ăn trong năm, không nên quá tin vào đối phương, trong nhà có thể đặt đồ vật, đồ trang trí màu tím ở hướng Nam để giảm bớt họa do những lời khẩu thiệt mà ra.

Những ai vào năm phạm Thái Tuế không nên làm gì

  • Hạn chế đi đám ma, đám hiếu. Không vào phòng sinh đẻ. Điều này được lý giải là vì trong vận trình một năm, thì không hẳn lúc nào người phạm Thái Tuế cũng xui xẻo. Nhưng ngũ hành sinh khắc, tức nếu tham gia quá nhiều vào các chuyện xui xẻo thì giống như "diêm gặp lửa". Dễ làm cho bản thân bắt đầu xui xẻo. Nếu nhất định phải tham gia thì tuỳ vào nghi lễ mà nên tránh làm bước cuối cùng. Ví dụ đưa đám ma thì lúc cuối nên quay lưng lại với bia mộ. Đối với phòng sinh đẻ thì nên chuẩn bị một bao lì xì đỏ để lấy chút khí lành.
  • Không đến nơi hoang vu, hẻo lánh. Vì theo thuyết âm dương, chỗ nào càng vắng vẻ heo hút. Âm khí càng nhiều, không tốt cho người phạm Thái Tuế.
  • Không tiến hành chuyện lớn, chuyện đại sự Tốt nhất, nếu gặp những chuyện có tính biến động lớn hoặc biến hóa không lường trước được thì nên nhẫn nại hoặc không nên tham gia. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà.
  • Không nên đứng ra giúp đỡ hay bảo đảm cho người khác bất cứ lúc nào Phạm Thái Tuế tối kị bốc đồng, xốc nổi, đứng ra lo chuyện bao đồng, giúp đỡ người không quen biết hay giúp bạn bè đứng ra đảm bảo để vay mượn tiền bạc… Những hành động thiếu suy nghĩ sẽ khiến cho bạn vướng phải phiền phức, rắc rối, thậm chí có thể bị họa đau thương hay vướng phải kiện tụng, nên lánh đi là hơn.

2.7 - Tử vi 2033 tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng làm nhà năm Quý Sửu 2033 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1966 làm nhà năm 2033 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Bính Ngọ cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2033 (Quý Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1966(Bính Ngọ) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2033 (Quý Sửu) gia chủ 68 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì nghi: Sau nhất cát là nhì nghi, là 1 trong 3 cung tốt của 6 cung hoang ốc. Xây nhà trong năm này sẽ mang đến sự giàu có, hưng thịnh cho cả gia đình.
Kết luận
Năm 2033 là năm tốt hợp cho gia chủ 1966 mua nhà, xây nhà hoặc sửa nhà!

Qua những phân tích, đánh giá bên trên, chúng ta có thể thấy năm 2033 gia chủ sinh năm 1966  không phạm phải bất kỳ một vận hạn nào.
Điều này chứng tỏ đây là một năm cực kỳ đẹp để gia chủ 1966 có thể tiến hành xây sửa nhà cửa. Nếu gia chủ 1966 bỏ lỡ thì phải đợi rất lâu sau mới có một năm đẹp như thế này để làm những việc trọng đại.


Chú ý: Nếu không làm nhà năm này, gia chủ 1966  có thể cho mượn tuổi xây nhà. Cách cho mượn tuổi xây nhà chuẩn phong thủy?

Câu hỏi đặt ra: Gia chủ 1966 cho mượn tuổi xây nhà có đen không? Đây là câu hỏi mà rất nhiều người đặt ra cho Tử Vi Số Mệnh.

Trả lời: Thực tế cho thấy, việc cho mượn tuổi không ảnh hưởng gì đến bản thân mà đây là việc tốt giúp người khác tránh được hạn tam tai, kim lâu hay hoang ốc trong năm. Tuy nhiên, khi cho mượn tuổi cần phải ghi nhớ những điều sau:

  • Chỉ người nam mới được cho mượn tuổi
  • Không cho mượn tuổi khi đang chịu tang
  • Không cho 2 người mượn tuổi cùng 1 lúc để tránh xung đột
  • Khi cho mượn tuổi, bản thân không chịu 3 hạn tam tai, kim lâu, hoang ốc

2.8 - Tử vi 2033 xem tuổi hợp Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Bính Ngọ 1966 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Bính Ngọ 1966 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Bính Ngọ 1966 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1975 - Ất Mão - Nữ Mạng 6 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Ất Mão 1975
1974 - Giáp Dần - Nữ Mạng 7 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Giáp Dần 1974
1973 - Quý Sửu - Nữ Mạng 6 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Quý Sửu 1973
1972 - Nhâm Tý - Nữ Mạng 6 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Nhâm Tý 1972
1966 - Bính Ngọ - Nữ Mạng 7 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Bính Ngọ 1966
1963 - Quý Mão - Nữ Mạng 7 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Quý Mão 1963
1959 - Kỷ Hợi - Nữ Mạng 6 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Kỷ Hợi 1959
1955 - Ất Mùi - Nữ Mạng 8 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Ất Mùi 1955
1954 - Giáp Ngọ - Nữ Mạng 8 Nam Bính Ngọ 1966 hợp với nữ Giáp Ngọ 1954

2.9 - Tử vi 2033 xem màu hợp tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Nam Bính Ngọ 1966 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Bính Ngọ 1966: Đen, Xanh Nước, Xanh Lam
Màu tương khắc nam Bính Ngọ 1966: Đỏ, Hồng, Cam, Tím
Màu Đại Kỵ nam Bính Ngọ 1966: Vàng Thổ, Nâu Đất

2.10 - Tử vi 2033 xem số hợp tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Bính Ngọ 1966 thuộc mệnh Thủy tương hợp với các con  số  0, 1 (hành Thủy). Tương sinh với số: 6, 7 (hành Kim) và 2, 4 (hành Mộc)
  • Nam Bính Ngọ 1966 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 0, 1, 6, 7, 2, 4 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2033 xem tuổi xông nhà Bính Ngọ 1966 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Bính Ngọ 1966 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
2001
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1983
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1974
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1971
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1967
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1962
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Bính Ngọ 1966 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
2001
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
2000
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1996
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Xung
Thiên Y
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1984
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh
1983
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1982
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1981
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1975
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Phá
Diên Niên
Tương Sinh
1974
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1973
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Sinh Khí
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh
1966
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1963
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Diên Niên
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Quý Sửu 2033 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Quý Sửu 2033

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2033
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2033
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2033
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2033
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2033
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2033
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2033
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2033
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2033
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2033
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2033
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2033
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2033
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2033
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2033
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2033
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2033
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2033
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2033
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2033
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2033
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2033
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2033
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2033
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2033
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2033
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2033
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2033
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2033
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2033
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2033
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2033
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2033
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2033
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2033
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2033
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2033
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2033
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2033
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2033
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2033
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2033
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2033
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2033
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2033
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2033
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2033
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2033
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2033
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2033
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2033
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2033
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2033
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2033
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2033
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2033
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2033
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2033
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2033
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2033
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2033
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2033
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2033
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2033
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2033
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2033
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2033
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2033
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2033
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2033
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2033
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2033
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2033
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2033
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2033
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2033
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2033
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2033
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2033
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2033
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2033

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook