Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm Kỷ Tỵ 2049

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm Kỷ Tỵ 2049 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 2000 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 2000 Nữ mạng trong năm Kỷ Tỵ 2049 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Kỷ Tỵ 2049.

Tử vi 2000 năm 2049

1. Thông tin gia chủ tuổi Canh Thìn 2000

Năm sinh 2000
Tuổi

Tuổi Canh Thìn 2000xây nhà năm Kỷ Tỵ 2049 tốt không?
Canh Thìn 2000

Xem mệnh ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
(Mệnh Kim)
Thiên can Canh
Địa chi Thìn
Cung mệnh Nữ cung Càn
Năm xem tử vi 2049

Tuổi Canh Thìn 2000xây nhà năm Kỷ Tỵ 2049 tốt không?
Kỷ Tỵ 2049


2. Bình giải tử vi năm 2049 cho tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2049 hạn sao chiếu tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Canh Thìn 2000 năm Kỷ Tỵ 2049: HẠN HUỲNH TUYỀN


Hạn Huỳnh Tuyền là gì? 

Huỳnh Tuyền có nghĩa là suối vàng. Bạn hiểu suối vàng là gì chưa? Đó là con suối có nước màu vàng lấp lánh ở dưới âm phủ. Nghe tới âm phủ là đã thấy tăm tối, nặng nề rồi, vậy là không hề an toàn, đầy nguy hiểm. Gặp hạn Huỳnh Tuyền có thể đau ốm tới mức có thể từ giã trần ai, để rũ bỏ bụi trần, ngao du tiên cảnh.

Chính vì thế chắc chắn đây là kiếp nạn nặng nề nếu gặp phải!

Hạn Huỳnh Tuyền  tốt xấu như thế nào?

Khi nói tới hạn Huỳnh Tuyền, người xưa có câu: “Huỳnh Tuyền bệnh nặng nguy vong Tam Kheo đau mắt, đề phòng tay chân”. Vậy là có thể thấy gặp nạn Huỳnh Tuyền là hoàn toàn xấu, thậm chí nguy hiểm tính mạng. Cần hết sức cẩn trọng.

  • Sức khỏe: như câu nói ở trên, rõ ràng có thể thấy hạn Huỳnh Tuyền chủ về bệnh tật. Người gặp nạn này dễ mắc đau đầu, chóng mặt, ảnh hưởng nhiều tới sinh hoạt hàng ngày. Đặc biệt các bệnh liên quan tới mắt, tay chân. Do đó, trong sinh hoạt, công việc hàng ngày cần phải được chú ý.
  • Làm ăn: Hạn Huỳnh Tuyền sẽ mang tời khó khăn bất lợi sẽ dồn tới nếu công việc kinh doanh buôn bán bằng đường thủy, hay liên quan tới sông nước. Vì Huỳnh Tuyền chính là suối vàng. Tham gia vào các hoạt động, kinh doanh buôn bán trên sông nước sẽ cực kỳ nguy hiểm khi gặp phải nạn này. Tốt hơn hết, nên tránh những hoạt động kinh doanh này để không gặp phải hậu quả khôn lường.
  • Cuộc sống: không nên liên quan tới tòa án dù là việc gì hay vì ai, dù là đứng ra làm chứng hay có liên quan trực tiếp trong những rắc rối pháp luật đó vì bạn sẽ gặp phải tai họa, mất tiền mất của, không có bình an trong gia đình.

Khi gặp hạn Huỳnh Tuyền, người gặp nạn này sẽ dễ mắc bệnh tật. Một khi có bệnh tật sẽ lại dẫn tới nhiều hệ lụy khác. Bạn sẽ phải hao tốn tiền của vì thuốc thang, chữa trị, không những vậy còn tốn thời gian công sức, chẳng thể tham gia vào những hoạt động, công việc khác. Sức khỏe không tốt dẫn tới không thể làm tốt công việc, kinh doanh, không đưa ra được ý kiến, quyết định đúng đắn, dẫn tới nhiều thất bại, khó khăn, thậm chí có thể khiến cuộc sống trở nên bế tắc.

Khi đầu óc chẳng còn được tỉnh táo thì sẽ đưa ra những quyết định không đúng, dẫn tới nhiều tổn thất. Vì Huỳnh Tuyền là suối vàng nên tuyệt đối tránh xa sông nước.

Các bệnh khi gặp nạn Huỳnh Tuyền thường là cao huyết áp, đột quỵ, tai biến. Tuy nhiên đối với người lớn tuổi, dù có gặp nạn Huỳnh Tuyền hay không thì vẫn cần phải được chăm sóc và xử lý kịp thời khi gặp phải bệnh này.

Hướng dẫn cách hóa giải hạn Huỳnh Tuyền?

Các biện pháp giải hạn Huỳnh Tuyền đến nay vẫn chưa có. Thế nhưng, dựa vào những đặc điểm đã nêu, ta vẫn có một số cách giảm nhẹ hạn Huỳnh Tuyền sau đây: 

  • Cần tránh đầu tư kinh doanh quy mô lớn, không vay mượn tiền hay nhận bảo lãnh vay tiền. Không đi đến những chỗ sông nước. 
  • Vấn đề sức khỏe cũng phải chú ý giữ gìn, nên xây dựng kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi hợp lý và khoa học, nên luyện tập, trao đổi sức khỏe. Đối với người cao tuổi bị cao huyết áp cần áp dụng chế độ dinh dưỡng riêng biệt, giảm lượng muối, mỡ và chất kích thích (vì những thực phẩm này rất có hại cho bệnh nhân cao huyết áp, tai biến, đột quỵ.
  • Nguyên tắc chung để tăng cường may mắn, hạn chế điềm xấu  là tu nhân tích đức, chăm làm việc thiện. Đây đều là những điều nên làm nên không phải gặp năm hạn mới thực hiện mà cần làm thường xuyên sẽ giúp tăng thêm phúc đức, vận may. 

2.2 - Tử vi 2049 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Canh Thìn 2000: SAO THỔ TÚ


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thổ Tú Ngày 19 hàng tháng
  • Sao Thổ Tú là hung tinh trong Cửu Diệu niên hạn. Hạn Thổ Tú còn được gọi là ách tinh, dễ mang tai họa, xuất hành không thuận lợi, chăn nuôi thua lỗ. Người gặp sao Thổ Tú nếu không đề phòng sẽ bị tiểu nhân gièm pha, xuất hành không thuận lợi, gặp khó chốn quan trường.
  • Sao Thổ Tú đến với tuổi nào thường thử thách lòng kiên trì, bản lĩnh của tuổi đó. Ban đầu công việc, các mối quan hệ xã hội có thể không thuận lợi như mong muốn, nhưng nếu bản mệnh có sự chuẩn bị, có tâm huyết và tinh thần trách nhiệm thì vẫn sẽ gặt được những kết quả như ý.
  • Về hôn nhân gia đình dễ xảy ra xung đột, gia đạo hay căng thẳng. Bản mệnh mang nhiều tâm trạng, có nỗi buồn man mác, không có chủ định rõ ràng. Do vậy, cần nhất là bỏ bớt cái tôi của mình xuống, cùng chia sẻ với mọi người. Mỗi người nhịn nhau thêm một chút thì trong nhà mới yên ấm.

Sao Thổ Tú là gì, tốt hay xấu?

 Sao Thổ Tú dù không phải là một hung tinh mạnh nhất nhưng cũng là sao chiếu mệnh chủ về điều xấu liên quan đến quan trường, dễ bị tiểu nhân quấy phá, đi lại kém may mắn. Hạn sao Thổ Tú còn được gọi là ách tinh, có tai họa, không an yên, hay ngủ mê, đề phòng tiểu nhân hãm hại và không nên đi làm ăn xa.

Nhìn chung sao Thổ Tú chiếu mệnh mang điều xấu nên gia chủ cần để ý những việc trong gia đình, tránh mâu thuẫn xung đột không đáng có. Nếu là người chăn nuôi thì không nên tính chuyện mở rộng quy mô, cứ tập trung giữ ổn định tài sản hiện tại qua năm rồi tính tiếp.

Tuy nhiên, người mệnh Thổ gặp sao này thì không đáng lo ngại lắm, trong lòng hay mang nỗi buồn man mác, tâm lý không vững vàng, hay hoài nghi, không hăng hái trong công việc làm ăn, song cũng không gặp tai họa gì. Nếu bản mệnh là người cao tuổi thì dễ bị bệnh tật hoành hành, ốm lâu khó khỏi. Gia trạch bất an, hay chiêm bao mộng mị, không nên nuôi con vật gì.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thổ Tú như sau:

“Thổ tú sao ấy phải lo

Tuy rằng ít nặng giữ cho vẹn toàn

Tháng một tháng tám chẳng an

Kị trong hai tháng thiếp chàng bi ai

Làm ăn thì cũng có tài

Khiến cho đau ốm phải rày tốn hao

Mang lời chịu tiếng biết bao

Bán buôn phải giữ kẻo hao mất đồ

Tham tài dục lợi của vô

Đem ra thì bị côn đồ đoạt đi

Tin người ngon ngọt phải nguy

Thi ân bố đức việc gì cũng qua"

Cúng dương sao Thổ Tú vào ngày nào hàng tháng?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải. Sao Thổ Tú dù không được xếp vào 3 sao xấu nhất nhưng nếu muốn có một năm bình an và tốt đẹp hơn thì vẫn cần làm lễ giải sao.

Thời gian cúng giải hạn sao Thổ Tú thích hợp nhất là vào lúc sao chiếu sáng tròn nhất, hay còn gọi là lúc sao đăng viên. Ngày sao Thổ Tú đăng viên vào lúc 15 giờ đến 17 giờ ngày 19 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là 19 tháng 1 âm lịch vì đó là ngày sao sáng nhất) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý, ngọc phong thủy màu trắng như kim cương, thạch anh trắng, mã não trắng…

Mọi thứ dùng để cúng giải hạn sao Thổ Tú cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải sao Thổ Tú cần chuẩn bị?

  • Bài vị cúng sao Thổ Tú giấy màu vàng viết dòng chữ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật cúng sao Thổ Tú: 5 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu vàng của sao Thổ Tú, Mũ vàng, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thổ Tú?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên Chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đê.

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ con là: .........................................

Hôm nay là ngày … tháng … năm …. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………..…. Để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thổ Tú chiếu mệnh:

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2049 tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Canh Thìn cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm 2049 (Kỷ Tỵ).
Theo cách tính thì Gia chủ 2000 (Canh Thìn) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2049 tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2049 (Kỷ Tỵ) gia chủ 2000 (Canh Thìn) là 50 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2049 tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ Thọ Tử: Có câu “Ngũ tử ly thân phòng tử biệt”, tuổi này làm nhà là phạm, trong nhà chia rẽ, lâm vào cảnh sinh ly tử biệt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2049 tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Canh Thìn 2000 năm Kỷ Tỵ 2049 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2049 tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng làm nhà năm Kỷ Tỵ 2049 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 2000 làm nhà năm 2049 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Canh Thìn cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm làm nhà 2049 (Kỷ Tỵ).
Theo cách tính thì Gia chủ 2000 (Canh Thìn) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2049 (Kỷ Tỵ) gia chủ 50 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ thọ tử là gì? Ngũ thọ tử được biết đến là cung xấu nhất trong 6 cung của hoang ốc. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Ngũ Thọ Tử"-Ngũ tử ly thân phòng tử biệt. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà..
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2049 xem tuổi hợp Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Canh Thìn 2000 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Canh Thìn 2000 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2012 - Nhâm Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Nhâm Thìn 2012
2007 - Đinh Hợi - Nam Mạng 8 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Đinh Hợi 2007
2005 - Ất Dậu - Nam Mạng 6 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Ất Dậu 2005
2004 - Giáp Thân - Nam Mạng 8 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Giáp Thân 2004
2001 - Tân Tỵ - Nam Mạng 7 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Tân Tỵ 2001
1998 - Mậu Dần - Nam Mạng 8 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Mậu Dần 1998
1993 - Quý Dậu - Nam Mạng 7 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nam Mạng 8 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Nhâm Thân 1992
1990 - Canh Ngọ - Nam Mạng 6 Nữ Canh Thìn 2000 hợp với nam Canh Ngọ 1990

2.9 - Tử vi 2049 xem màu hợp tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Nữ Canh Thìn 2000 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Canh Thìn 2000: Vàng Sậm, Nâu Đất, Trắng, Xám, Bạc, Ghi
Màu tương khắc nữ Canh Thìn 2000: Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu Đại Kỵ nữ Canh Thìn 2000: Đỏ, Hồng, Tím

2.10 - Tử vi 2049 xem số hợp tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Canh Thìn 2000 thuộc mệnh Kim sẽ phù hợp với các con số  6, 7 (hành Kim). Tương sinh với số: 2, 5, 8 (hành Thổ) và 0, 1 (hành Thủy)
  • Nữ Canh Thìn 2000 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 6, 7, 2, 5, 8, 0, 1 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2049 xem tuổi xông nhà Canh Thìn 2000 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Canh Thìn 2000 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1961
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Canh Thìn 2000 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1997
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1993
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1985
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Phá
Phục Vị
Bình Hòa
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1976
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1975
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Họa Hại
Tương Sinh
1971
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1970
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Xung
Sinh Khí
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
1967
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1962
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1961
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Kỷ Tỵ 2049 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Kỷ Tỵ 2049

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2049
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2049
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2049
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2049
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2049
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2049
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2049
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2049
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2049
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2049
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2049
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2049
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2049
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2049
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2049
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2049
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2049
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2049
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2049
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2049
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2049
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2049
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2049
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2049
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2049
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2049
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2049
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2049
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2049
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2049
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2049
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2049
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2049
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2049
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2049
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2049
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2049
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2049
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2049
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2049
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2049
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2049
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2049
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2049
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2049
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2049
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2049
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2049
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2049
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2049
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2049
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2049
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2049
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2049
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2049
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2049
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2049
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2049
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2049
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2049
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2049
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2049
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2049
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2049
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2049
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2049
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2049
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2049
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2049
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2049
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2049
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2049
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2049
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2049
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2049
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2049
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2049
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2049
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2049
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2049
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2049 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2049

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook