Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm Ất Sửu 2045

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm Ất Sửu 2045 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1997 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1997 Nữ mạng trong năm Ất Sửu 2045 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Ất Sửu 2045.

1. Thông tin gia chủ tuổi Đinh Sửu 1997

Năm sinh 1997
Tuổi

Tuổi Đinh Sửu 1997xây nhà năm Ất Sửu 2045 tốt không?
Đinh Sửu 1997

Xem mệnh ngũ hành Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
(Mệnh Thủy)
Thiên can Đinh
Địa chi Sửu
Cung mệnh Nữ cung Chấn
Năm xem tử vi 2045

Tuổi Đinh Sửu 1997xây nhà năm Ất Sửu 2045 tốt không?
Ất Sửu 2045


2. Bình giải tử vi năm 2045 cho tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2045 hạn sao chiếu tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Đinh Sửu 1997 năm Ất Sửu 2045: HẠN HUỲNH TUYỀN


Hạn Huỳnh Tuyền là gì? 

Huỳnh Tuyền có nghĩa là suối vàng. Bạn hiểu suối vàng là gì chưa? Đó là con suối có nước màu vàng lấp lánh ở dưới âm phủ. Nghe tới âm phủ là đã thấy tăm tối, nặng nề rồi, vậy là không hề an toàn, đầy nguy hiểm. Gặp hạn Huỳnh Tuyền có thể đau ốm tới mức có thể từ giã trần ai, để rũ bỏ bụi trần, ngao du tiên cảnh.

Chính vì thế chắc chắn đây là kiếp nạn nặng nề nếu gặp phải!

Hạn Huỳnh Tuyền  tốt xấu như thế nào?

Khi nói tới hạn Huỳnh Tuyền, người xưa có câu: “Huỳnh Tuyền bệnh nặng nguy vong Tam Kheo đau mắt, đề phòng tay chân”. Vậy là có thể thấy gặp nạn Huỳnh Tuyền là hoàn toàn xấu, thậm chí nguy hiểm tính mạng. Cần hết sức cẩn trọng.

  • Sức khỏe: như câu nói ở trên, rõ ràng có thể thấy hạn Huỳnh Tuyền chủ về bệnh tật. Người gặp nạn này dễ mắc đau đầu, chóng mặt, ảnh hưởng nhiều tới sinh hoạt hàng ngày. Đặc biệt các bệnh liên quan tới mắt, tay chân. Do đó, trong sinh hoạt, công việc hàng ngày cần phải được chú ý.
  • Làm ăn: Hạn Huỳnh Tuyền sẽ mang tời khó khăn bất lợi sẽ dồn tới nếu công việc kinh doanh buôn bán bằng đường thủy, hay liên quan tới sông nước. Vì Huỳnh Tuyền chính là suối vàng. Tham gia vào các hoạt động, kinh doanh buôn bán trên sông nước sẽ cực kỳ nguy hiểm khi gặp phải nạn này. Tốt hơn hết, nên tránh những hoạt động kinh doanh này để không gặp phải hậu quả khôn lường.
  • Cuộc sống: không nên liên quan tới tòa án dù là việc gì hay vì ai, dù là đứng ra làm chứng hay có liên quan trực tiếp trong những rắc rối pháp luật đó vì bạn sẽ gặp phải tai họa, mất tiền mất của, không có bình an trong gia đình.

Khi gặp hạn Huỳnh Tuyền, người gặp nạn này sẽ dễ mắc bệnh tật. Một khi có bệnh tật sẽ lại dẫn tới nhiều hệ lụy khác. Bạn sẽ phải hao tốn tiền của vì thuốc thang, chữa trị, không những vậy còn tốn thời gian công sức, chẳng thể tham gia vào những hoạt động, công việc khác. Sức khỏe không tốt dẫn tới không thể làm tốt công việc, kinh doanh, không đưa ra được ý kiến, quyết định đúng đắn, dẫn tới nhiều thất bại, khó khăn, thậm chí có thể khiến cuộc sống trở nên bế tắc.

Khi đầu óc chẳng còn được tỉnh táo thì sẽ đưa ra những quyết định không đúng, dẫn tới nhiều tổn thất. Vì Huỳnh Tuyền là suối vàng nên tuyệt đối tránh xa sông nước.

Các bệnh khi gặp nạn Huỳnh Tuyền thường là cao huyết áp, đột quỵ, tai biến. Tuy nhiên đối với người lớn tuổi, dù có gặp nạn Huỳnh Tuyền hay không thì vẫn cần phải được chăm sóc và xử lý kịp thời khi gặp phải bệnh này.

Hướng dẫn cách hóa giải hạn Huỳnh Tuyền?

Các biện pháp giải hạn Huỳnh Tuyền đến nay vẫn chưa có. Thế nhưng, dựa vào những đặc điểm đã nêu, ta vẫn có một số cách giảm nhẹ hạn Huỳnh Tuyền sau đây: 

  • Cần tránh đầu tư kinh doanh quy mô lớn, không vay mượn tiền hay nhận bảo lãnh vay tiền. Không đi đến những chỗ sông nước. 
  • Vấn đề sức khỏe cũng phải chú ý giữ gìn, nên xây dựng kế hoạch làm việc, nghỉ ngơi hợp lý và khoa học, nên luyện tập, trao đổi sức khỏe. Đối với người cao tuổi bị cao huyết áp cần áp dụng chế độ dinh dưỡng riêng biệt, giảm lượng muối, mỡ và chất kích thích (vì những thực phẩm này rất có hại cho bệnh nhân cao huyết áp, tai biến, đột quỵ.
  • Nguyên tắc chung để tăng cường may mắn, hạn chế điềm xấu  là tu nhân tích đức, chăm làm việc thiện. Đây đều là những điều nên làm nên không phải gặp năm hạn mới thực hiện mà cần làm thường xuyên sẽ giúp tăng thêm phúc đức, vận may. 

2.2 - Tử vi 2045 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Đinh Sửu 1997: SAO THÁI ÂM


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thái Âm Ngày 26 hàng tháng
  • Năm hạn có sao Thái Âm chiếu mệnh thường gặp may mắn.
  • Nam mệnh và nữ mệnh gặp sao này thường có cơ hội bội thu về tài lộc. Đặc biệt đối với nam mệnh thường được người khác giới giúp đỡ về tiền bạc và sự nghiệp, có người ở độ tuổi kết hôn tìm được kỳ duyên trùng phùng có thể lập gia thất. Nữ mệnh gặp hạn này thường phát triển mạnh mẽ trong sự nghiệp, danh lợi lưỡng toàn, nhiều người sinh con. Hơn nữa, Sao Thái Âm là sao bất động sản nên những việc như mua bán bất động sản, sửa chữa, tu sửa, xây dựng nhà cửa đều cát lợi.

Sao Thái Âm là gì, tốt hay xấu?

Sao Thái Âm trong tử vi thuộc Âm Thủy, là chủ tinh giữa trời, chu tể của Cung Điền Trạch, hóa khí gọi là Phú, hay Máu Tinh, với nam giới là Thô tinh (sao vợ), là Tài tinh (sao chủ về tiền tài), chủ về hưởng thụ sung sướng trong một đời. Nhiều người không biết sao Thái Âm tốt hay xấu như thế nào là bởi vì chưa biết nó là Hung tinh hay Cát tinh. Nếu sao Thái Âm nhục cung mệnh thì đó là người thông minh, thanh tứ, ôn hòa, rộng lượng bao dung, nhiều tài và rất ưa sạch sẽ.

Sao Thái Âm chiếu mạng nam nữ thường có cơ hội bội thu về tài lộc. Đặc biệt là nam mệnh sẽ được người khác giúp đỡ về tiền bạc, sự nghiệp, nếu đang trong độ tuổi kết hôn có thể lập gia đình. Với nữ mạng nếu được sao Thái Âm chiếu mạng sẽ phát triển sự nghiệp mạnh mẽ, danh lợi lưỡng toàn, sinh con. Người làm việc liên quan đến bất động sản, tu sửa, sửa chữa, xây dựng nhà cửa đều cát lợi.

Người được sao Thái Âm chiếu mạng cuộc đời tốt đẹp, có phúc phần. Nếu sao Thái Âm hãm địa, đồng cung với Văn Khúc thì phần lớn làm nghề tự do. Sao này mất ánh sáng ở Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, trong lúc đó, Dậu, Tuất, Hợi, Tý là miếu địa, vượng địa. Cung Sửu, Mùi có Sao Thái Dương đồng cung là chồ binh hòa, thêm cát tinh cũng tốt, gặp sát xung phá thì bất lợi.

  • Thái Âm miếu vượng ở cung mệnh chủ về vợ sang, có tài nội trợ, gặp được nhiều phụ nữ đẹp nếu có thêm Văn Khúc thì có thể ảnh hưởng đến cung đối là quan lộc, chủ về quý.
  • Sao Thái Âm tối kỵ đồng cung với sao Dương nhẫn, chủ về tiền tài bị phá tán, bị sao của vợ, con gái, mẹ xung phá nên phụ nữ trong nhà có hình khắc, thương vong.
  • Sao Thái Âm ở cung tật ách thì có chứng tiểu đường, âm hư, sa bìu, phong thấp, can vượng, trướng nước, tật mắt. Thái Âm gặp hãm địa lại thêm sát thì bị ung thư gan.
  • Thái Âm ở điền trạch chủ về giàu có, nếu ở gần vùng đất thấp trũng, có hồ nước hoặc đường nước, sông trạch, khe đầm, giếng nước hoặc nơi ít ánh sáng thì tốt.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thái Âm như sau:

“Thái Âm chiếu mệnh năm nay

Khỏi bị đau mắt trặc tay trẹo giò

Đàn ông ít nặng nhẹ lo

Đàn bà khẩu thật đôi co quấy rầy

Thân nhân lân cận chẳng hòa

Nói hành nói lén vậy mà sau lưng

Ốm đau qua khỏi thì mừng

Hao tài tốn sức ta đừng có than

Bản mệnh chẳng vững không an

Phùng người phán phúc vu oan cho mình

Đất bằng sóng dậy thình lình

Câu Trận chiếu mệnh không nên chống lại"

 

Cúng dâng sao Thái Âm vào ngày nào hàng tháng?

Trong lá số tử vi, mức độ sáng của sao Thái Âm sẽ thay đổi theo từng giờ trong ngày, như sáng tại Dậu, Tuất, Hợi, Tý (buổi tối), hãm địa tại Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi (buổi sáng), nơi mọc, lặn tại Dần, Thân. Vì thế nên cúng sao Thái Âm hàng tháng vào khoảng 22h đến 24h ngày 26 để cầu được nhiều tài lộc và giảm bớt các vận hạn.

Thời gian cúng giải hạn sao Thái Âm vào 22 giờ đến 24 giờ, hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu đen (mão não đen, thạch anh khói…). Để giải hạn được sao Thái Âm mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Khi cúng dùng một cây rìu chặn phía trên (nếu có), lấy vải đỏ che kín bài vị và rìu, đặt đằng sau 3 nén hương đã dâng.

Sắm lễ cúng giải sao Thái Âm cần chuẩn bị những gì?

  • Bài vị sao Thái Âm giấy vàng viết dòng chữ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật: 7 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu vàng của sao Thái Âm, Mũ vàng, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thái Âm hàng tháng?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ (chúng) con là: ............................................

Hôm nay là ngày ...... tháng ....... năm ...... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ) .............. để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thái Âm chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.


2.3 - Tử vi 2045 tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng làm nhà năm Ất Sửu 2045 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1997 làm nhà năm 2045 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Đinh Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2045 (Ất Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1997 (Đinh Sửu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2045 (Ất Sửu) gia chủ 49 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Nhất Cát" - Nhất kiết an cư, thông vạn sự.Gia chủ làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư tốt, mọi việc hanh thông, thuận lợi.
- Gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
- Đại kỵ tam tai.

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà! .
Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.4 - Tử vi 2045 xem tuổi hợp Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Đinh Sửu 1997 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Đinh Sửu 1997 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2005 - Ất Dậu - Nam Mạng 7 Nữ Đinh Sửu 1997 hợp với nam Ất Dậu 2005
2000 - Canh Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Đinh Sửu 1997 hợp với nam Canh Thìn 2000
1997 - Đinh Sửu - Nam Mạng 6 Nữ Đinh Sửu 1997 hợp với nam Đinh Sửu 1997
1996 - Bính Tý - Nam Mạng 7 Nữ Đinh Sửu 1997 hợp với nam Bính Tý 1996
1988 - Mậu Thìn - Nam Mạng 6 Nữ Đinh Sửu 1997 hợp với nam Mậu Thìn 1988

2.5 - Tử vi 2045 xem màu hợp tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Nữ Đinh Sửu 1997 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Đinh Sửu 1997: Trắng, Xám, Ghi, Đen, Xanh Nước, Xanh Lam
Màu tương khắc nữ Đinh Sửu 1997: Đỏ, Hồng, Cam, Tím
Màu Đại Kỵ nữ Đinh Sửu 1997: Vàng Thổ, Nâu Đất

2.6 - Tử vi 2045 xem số hợp tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Đinh Sửu 1997 thuộc mệnh Thủy sẽ phù hợp với các con số  0, 1 (hành Thủy). Tương sinh với số: 6, 7 (hành Kim) và 2, 4 (hành Mộc)
  • Nữ Đinh Sửu 1997 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 0, 1, 6, 7, 2, 4 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.7 - Tử vi 2045 xem tuổi xông nhà Đinh Sửu 1997 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Đinh Sửu 1997 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2000
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1996
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Diên Niên
Bình Hòa
1982
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1963
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Đinh Sửu 1997 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1997
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Bình Hòa
1988
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Phục Vị
Bình Hòa
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Khắc
1971
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Bình Hòa
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1967
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1962
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Ất Sửu 2045 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Ất Sửu 2045

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2045
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2045
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2045
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2045
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2045
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2045
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2045
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2045
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2045
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2045
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2045
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2045
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2045
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2045
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2045
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2045
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2045
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2045
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2045
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2045
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2045
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2045
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2045
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2045
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2045
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2045
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2045
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2045
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2045
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2045
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2045
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2045
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2045
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2045
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2045
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2045
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2045
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2045
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2045
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2045
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2045
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2045
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2045
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2045
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2045
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2045
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2045
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2045
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2045
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2045
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2045
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2045
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2045
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2045
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2045
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2045
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2045
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2045
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2045
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2045
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2045
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2045
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2045
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2045
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2045
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2045
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2045
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2045
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2045
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2045
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2045
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2045
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2045
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2045
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2045
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2045
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2045
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2045
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2045
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2045
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2045 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2045

 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh