Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm Nhâm Tý 2032

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm Nhâm Tý 2032 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1993 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1993 Nam mạng trong năm Nhâm Tý 2032 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Nhâm Tý 2032.

Tử vi 1993 năm 2032

1. Thông tin gia chủ tuổi Quý Dậu 1993

Năm sinh 1993
Tuổi

Tuổi Quý Dậu 1993xây nhà năm Nhâm Tý 2032 tốt không?
Quý Dậu 1993

Xem mệnh ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
(Mệnh Kim)
Thiên can Quý
Địa chi Dậu
Cung mệnh Nam cung Đoài
Năm xem tử vi 2032

Tuổi Quý Dậu 1993xây nhà năm Nhâm Tý 2032 tốt không?
Nhâm Tý 2032


2. Bình giải tử vi năm 2032 cho tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2032 hạn sao chiếu tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Quý Dậu 1993 năm Nhâm Tý 2032: HẠN THIÊN TINH


Hạn Thiên Tinh là gì? 

Nhắc tới hạn Thiên  tinh là nhắc tới vấn đề sức khỏe, tình trạng tiêu hóa. Khi gặp hạn Thiên Tinh cần chú ý tới việc ăn uống, đề phòng bị ngộ độc, không nên ăn hàng quán kém chất lượng, kém vệ sinh. Tuyệt đối không tắm khuya, nguy cơ bị cảm nguy tới tính mạng rất cao. Nếu phụ nữ có thai thì cần kiêng cữ trong ăn uống, không nên vận động mạnh, tránh leo trèo gây nguy hiểm cho tính mạng cả mẹ và bé.

Hạn Thiên Tinh tốt hay xấu?

Nói về hạn Thiên Tinh, ông cha ta có câu thơ sau:

“Thiên Tinh phải mắc dạ tai, ngục hình”

Hạn Thiên Tinh liên quan trực tiếp tới vấn đề sức khỏe, thị phi kiện cáo, Có nghĩa Thiên Tinh là hạn xấu chủ về sức khỏe, đặc biệt là vấn đề liên quan đường ruột, tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm, nếu không có sự chữa trị kịp thời sẽ nguy tới tính mạng. Ngoài ra hạn này còn liên quan tới việc kiện cáo thị phi. Phụ nữ bị hạn nặng hơn so với nam giới.

  • Sức khỏe: vấn đề sức khỏe của phụ nữ khi gặp hạn Thiên Tinh khá là nặng. Sức khỏe yếu đi, mắc bệnh về tiêu hóa, khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém, nếu nhẹ thì có thể bị đau bụng, đi ngoài, nặng hơn thì ngộ độc tới mức nguy hiểm cho tính mạng. Nếu là phụ nữ mang thai có nguy cơ té ngã, hoặc sẽ bị sinh non, thiếu tháng.
  • Kiện cáo: người gặp hạn Thiên Tinh dính tới những cãi vã, xích mích, kiện tụng thậm chí là rơi vào vòng lao lý. Làm ăn không chính đáng dẫn tới tù tội. Hoặc bị người khác vu oan giá họa, tai bay vạ gió và rơi vào chốn ngục tù. Kiện tụng thì chẳng thắng chỉ thấy thua, chịu tai tiếng, nặng hơn thì chịu án phạt.

- Nhiều áp lực tai họa khiến cho tinh thần không thoải mái, bất an, buồn rầu và mệt mỏi. Cuộc sống gia đình vì thế mà bất hòa, không hạnh phúc dẫn tới ly hôn.

Cách hóa giải hạn Thiên Tinh?

Mỗi năm chúng ta sẽ gặp một niên hạn khác nhau. Mỗi niên hạn đều mang những điềm báo, tai ương riêng. Riêng với hạn Thiên Tinh thường mang đến những điềm xấu về hệ tiêu hóa và kiện tụng.

Việc tìm cách hóa giải Thiên Tinh không thể xóa bỏ hay ngăn điều xấu xảy ra mà chủ giúp được số hạn chế những tai ương, đen đủi xảy ra trong năm. Dưới đây là một số phương pháp đơn giản hóa giải hạn này, bạn hãy tham khảo xem sao nhé.

  • Sức khỏe: Những ai gặp sao Thiên Tinh, đặc biệt là phụ nữ cần lưu ý tới chế độ ăn uống, chỉ dùng thực phẩm sạch, tránh xảy ra ngộ độc. Dành thời gian chăm sóc bản thân, không ăn thức ăn khó tiêu, tránh bị đau bụng, tiêu chảy, tệ hơn là ngộ độc thực phẩm.

Phụ nữ mang thai cẩn thận khi đi lại, không ăn những món nhiều dầu mỡ hay thức ăn đông lạnh. Nếu không may sẽ dễ mắc bệnh rối loạn tiêu hóa, đau dạ dày, thắt ruột,…

  • Kiện tụng:  Những ai gặp hạn Thiên Tinh trong làm ăn cần cẩn thận tính toán kỹ lưỡng. Không nên vội vàng tin lời người khác để dính vào pháp luật. Luôn giữ bình tĩnh, tránh xung đột ra tòa.

Bên cạnh đó, cần tu tâm, dưỡng tính, làm nhiều việc thiện, đi chùa cầu bình an, gia đạo hạnh phúc. Đặc biệt, bạn nên có chế độ rèn luyện nhằm nâng cao sức đề kháng.

2.2 - Tử vi 2032 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Quý Dậu 1993: SAO THÁI BẠCH


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thái Bạch Ngày 15 hàng tháng
  • Thái Bạch là một trong hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Gặp phải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh thường hao tốn tiền bạc tài sản lớn, gặp tiểu nhân, kẻ xấu hãm hại, nhiều vướng mắc, rắc rối với luật pháp.
  • Cần kiêng kỵ vì dễ mắc các bệnh về nội tạng. Ngoài ra: Sao này thuộc hành Kim nên các bệnh liên quan đến hô hấp, xương khớp, thương tích và tai nạn giao thông dễ xảy ra.

Ý nghĩa của sao Thái Bạch là gì, tốt hay xấu?

Sao Thái Bạch hay còn gọi là Kim Tinh, là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Người bị sao Thái Bạch chiếu mạng trong năm sẽ hao tốn nhiều tiền của, ốm đau, công việc làm ăn lận đận, thậm chí còn ảnh hưởng đến cả tính mạng.

  • Người ăn ở mất âm đức khi gặp sao Thái Bạch còn bị họa lớn hơn bởi Kim Tinh là hung tinh chủ về hung vận. Kim Tinh còn được gọi là Triều Dương tinh, ánh trăng bị che mờ thì mưu sự khó thành, quý nhân kiến hỉ, thêm nhân khẩu, hôn nhân cưới gả đều có hạn, sử dụng tiền tài cần chú ý tiểu nhân.
  • Người gặp sao Thái Bạch ví như ánh trăng xuyên qua đám mây vậy, nghĩa là vận trình rất tốt nhưng hay ưu phiền vì bị mây mù che phủ, ngay cả ánh trăng cũng bị che mờ nên cuộc sống u tối, thường xuyên gặp trở ngại, không phát huy được hết năng lực của bản thân. Trong khi đó người này lại có xu hướng khép kín nên mọi người xung quanh thấy khó lại gần.
  • Nếu bản mệnh vượt qua được những rào cản trên thì vận trình thăng tiến rất nhanh, gặp việc gì cũng cần lưu tâm, chú ý, cẩn trọng với việc cho vay tiền vì dễ phát sinh cãi vã. Khi cần xử lý những việc này thì phải thật khiêm tốn, nhún nhường sẽ có lợi hơn.

Nhìn chung, dân gian quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Thái Bạch chiếu mạng thì cần phải cúng giải hạn sao Thái Bạch hàng tháng.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thái Bạch như sau?

“Thái Bạch hạn ấy nặng thay
Nam nữ máu huyết kị rày gươm đao
Kim tinh bạch hổ vì sao
Cứ mặc áo trắng chiếu vào phương tây
Cưới gả tạo lập gia đường
Tháng năm kỵ lắm tổn thương chẳng hiền
Bi ai tang khó hao tiền
Không tai cũng bệnh trong năm khỏi nào
Có người cũng nhẹ không sao
Có người bị vướng tù lao giam cầm
Cũng nên tích đức thiện tâm
Quý nhân phù trợ ai đau được mình ”

Theo như ý tứ trong bài thơ thì gặp hạn sao Thái Bạch thì hạn thường rất nặng đối với cả nam mệnh và nữ mệnh, nhiều người gặp tai nạn huyết quang, thương tích, máu me.

Nhiều người bị bệnh tật mãn tính, khó khỏi, những người khác trong họ hàng gặp việc tang chế, mất mát u buồn. Tình hình xấu nhất có thể vướng vào lao lý, hình ngục, bị truy tố trước pháp luật và thụ án.

Hai câu cuối của bài thơ về sao Thái Bạch khuyên những người gặp hạn này nên tu nhân tích đức, hiếu thảo, trên kính, dưới nhường, làm nhiều việc thiện, quyên góp, ủng hộ cho công tác từ thiện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, cơ nhỡ, tật nguyền…
Sao Thái Bạch thuộc hành gì, hợp kỵ màu gì, tháng mấy?

 

Văn khấn, lễ vật và cách cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghinh sao. Sao Thái Bạch là một hung tinh nên cần làm lễ giải hạn để tâm lý được vững vàng, có thêm niềm tin trong cuộc sống, mong muốn tránh được rủi ro và gặp nhiều may mắn.

  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.
  • Bài vị: Dùng sớ viết trên giấy màu trắng: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân Vị Tiền”, lạy về hướng Tây, vào lúc 18h đến 20h.​ Qua 20h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

Cúng sao Thái Bạch vào ngày nào hàng tháng?

  • Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.
  • Trong bài thơ về sao Thái Bạch, hai câu cuối có khuyên những người gặp hạn này nên thu thân thích đức, sống hiếu thảo với cha mẹ, kính trên nhường dưới, làm nhiều việc thiện, giúp đỡ người khó khăn cơ nhỡ, tật nguyền… Bên cạnh việc hóa giải vận hạn bằng cách tu dưỡng bản thân thì dưới góc độ tâm linh nhiều người làm lễ dâng sao giải hạn để mong muốn, hy vọng tạo nên sự an tâm, có niềm tin, lạc quan vui vẻ hơn trong cuộc sống, trước là bình an mạnh khỏe, sau là được hanh thông cát lợi.
  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Lễ cúng sao giải hạn Thái Bạch gồm có:

  • 8 ngọn đèn hoặc nến.
  • Bài vị màu trắng của sao Thái Bạch
  • Mũ trắng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước
  • Hướng về chính Tây làm lễ cúng sao giải hạn.

Lưu ý: Tất cả đều màu trắng, nếu thứ gì khác màu dùng giấy trắng gói vào hoặc lót giấy trắng xuống dưới mâm rồi bày lễ lên trên.


Bài văn khấn cúng giải hạn sao Thái Bạch chuẩn theo văn khấn cổ truyền?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

– Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế

– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu hàm Giải ách Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân

Tín chủ con là: ………………………………..

Hôm nay là ngày ….. tháng ….. năm …………….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………. để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2032 tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Quý Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2032 (Nhâm Tý).
Theo cách tính thì Gia chủ 1993 (Quý Dậu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

Hạn tam tai thường ảnh hưởng chủ yếu đến các vấn đề tài chính và công việc, ảnh hưởng ít hơn đến chuyện tình cảm và gia đình, mức độ thường tăng - giảm theo năm:

  • Năm tam tai đầu tiên: Không nên khởi sự làm những việc lớn như xây nhà, cưới hỏi, đầu tư làm ăn lớn... vì dễ thua lỗ, thất thoát tiền bạc.
  • Năm tam tai thứ 2: Những công việc đang dang dở đột ngột dừng lại, không làm tiếp thì sau đó khó có thể quay lại hoàn thành được.
  • Năm tam tai thứ 3: Năm thứ 3 là năm nhẹ nhất trong 3 năm tam tai bởi trong năm này tài lộc bắt đầu trở lại, bạn sẽ có cơ hội thăng tiến, gặp nhiều may mắn hơn. Nhưng lưu ý trong năm này bạn không nên kết thúc công việc quan trọng nào nhé! 

2.4 - Tử vi 2032 tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2032 (Nhâm Tý) gia chủ 1993 (Quý Dậu) là 40 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2032 tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Tứ Tấn Tài" không phạm HOANG ỐC. Tứ Tấn Tài: Có câu “Tứ tấn tài chi phước lộc lai”, Làm nhà tuổi này gặp nhiều phúc lộc

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2032 tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Quý Dậu 1993 năm Nhâm Tý 2032 sẽ phạm vào:

Phá Thái Tuế

Phá Thái Tuế: Năm hạn Thái Tuế phá tuổi cầm tinh, đại diện cho năm đó về công việc bị kẻ tiểu nhân ngáng trở gây mất tiền tài, phá sản.

Cách hoá giải Phá Thái Tuế: Cẩn thận hết sức trong mọi giao dịch làm ăn và bạn bè, đối tác, đặc biệt đầu tư hùn vốn cần xem xét kỹ lưỡng. Không nên gây thù chuốc oán với ai. Trong chuyện tình cảm nên hết sức kín đáo và nhường nhịn.

Những ai vào năm phạm Thái Tuế không nên làm gì

  • Hạn chế đi đám ma, đám hiếu. Không vào phòng sinh đẻ. Điều này được lý giải là vì trong vận trình một năm, thì không hẳn lúc nào người phạm Thái Tuế cũng xui xẻo. Nhưng ngũ hành sinh khắc, tức nếu tham gia quá nhiều vào các chuyện xui xẻo thì giống như "diêm gặp lửa". Dễ làm cho bản thân bắt đầu xui xẻo. Nếu nhất định phải tham gia thì tuỳ vào nghi lễ mà nên tránh làm bước cuối cùng. Ví dụ đưa đám ma thì lúc cuối nên quay lưng lại với bia mộ. Đối với phòng sinh đẻ thì nên chuẩn bị một bao lì xì đỏ để lấy chút khí lành.
  • Không đến nơi hoang vu, hẻo lánh. Vì theo thuyết âm dương, chỗ nào càng vắng vẻ heo hút. Âm khí càng nhiều, không tốt cho người phạm Thái Tuế.
  • Không tiến hành chuyện lớn, chuyện đại sự Tốt nhất, nếu gặp những chuyện có tính biến động lớn hoặc biến hóa không lường trước được thì nên nhẫn nại hoặc không nên tham gia. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà.
  • Không nên đứng ra giúp đỡ hay bảo đảm cho người khác bất cứ lúc nào Phạm Thái Tuế tối kị bốc đồng, xốc nổi, đứng ra lo chuyện bao đồng, giúp đỡ người không quen biết hay giúp bạn bè đứng ra đảm bảo để vay mượn tiền bạc… Những hành động thiếu suy nghĩ sẽ khiến cho bạn vướng phải phiền phức, rắc rối, thậm chí có thể bị họa đau thương hay vướng phải kiện tụng, nên lánh đi là hơn.

2.7 - Tử vi 2032 tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng làm nhà năm Nhâm Tý 2032 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1993 làm nhà năm 2032 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Quý Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2032 (Nhâm Tý).
Theo cách tính thì Gia chủ 1993 (Quý Dậu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2032 (Nhâm Tý) gia chủ 40 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Tứ Tấn Tài" không phạm HOANG ỐC. Tứ tấn tài: Đây là cung tốt cuối cùng trong 6 hoang ốc, thường được lựa chọn để xây nhà. Tứ tấn tài sẽ mang đến tài lộc, phú quý cho gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- Đại kỵ tam tai.
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.

+ Tam tai là 3 năm hạn liên tiếp gặp hạn. Cho nên trong 3 năm này gia chủ nên và không nên làm gì để mọi việc được diễn ra thuận lợi và suôn sẻ:

  • Năm đầu tiên của hạn Tam tai, gia chủ không nên bắt đầu làm những công việc trọng đại.
  • Năm giữa của hạn Tam tai thì gia chủ không nên dừng việc mà mình đang tiến hành. Bởi nếu sau khi dừng lại, nếu có tiếp tục thì dễ gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và thất bại.
  • Vào năm cuối Tam tai gia chủ lưu ý không nên kết thúc công việc quan trọng vào đúng năm này.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2032 xem tuổi hợp Quý Dậu 1993 Nam mạng

Quý Dậu 1993 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Quý Dậu 1993 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Quý Dậu 1993 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2005 - Ất Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Ất Dậu 2005
2004 - Giáp Thân - Nữ Mạng 6 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Giáp Thân 2004
2001 - Tân Tỵ - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Tân Tỵ 2001
2000 - Canh Thìn - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Canh Thìn 2000
1999 - Kỷ Mão - Nữ Mạng 6 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Kỷ Mão 1999
1996 - Bính Tý - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Bính Tý 1996
1993 - Quý Dậu - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nữ Mạng 6 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Nhâm Thân 1992
1991 - Tân Mùi - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Tân Mùi 1991
1990 - Canh Ngọ - Nữ Mạng 8 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Canh Ngọ 1990
1984 - Giáp Tý - Nữ Mạng 6 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Giáp Tý 1984
1983 - Quý Hợi - Nữ Mạng 7 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Quý Hợi 1983
1982 - Nhâm Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Quý Dậu 1993 hợp với nữ Nhâm Tuất 1982

2.9 - Tử vi 2032 xem màu hợp tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng

Nam Quý Dậu 1993 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Quý Dậu 1993: Trắng, Xám, Bạc, Ghi
Màu tương khắc nam Quý Dậu 1993: Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu Đại Kỵ nam Quý Dậu 1993: Đỏ, Hồng, Tím

2.10 - Tử vi 2032 xem số hợp tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Quý Dậu 1993 thuộc mệnh Kim tương hợp với các con  số  6, 7 (hành Kim). Tương sinh với số: 2, 5, 8 (hành Thổ) và 0, 1 (hành Thủy)
  • Nam Quý Dậu 1993 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 6, 7, 2, 5, 8, 0, 1 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2032 xem tuổi xông nhà Quý Dậu 1993 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Quý Dậu 1993 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1998
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1992
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1985
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1976
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1971
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1962
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Quý Dậu 1993 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
2000
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1999
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Thiên Y
Tương Sinh
1993
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1992
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1984
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Phá
Diên Niên
Tương Sinh
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Sinh Khí
Bình Hòa
1977
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1969
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1963
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Nhâm Tý 2032 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Nhâm Tý 2032

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2032
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2032
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2032
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2032
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2032
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2032
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2032
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2032
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2032
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2032
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2032
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2032
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2032
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2032
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2032
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2032
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2032
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2032
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2032
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2032
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2032
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2032
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2032
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2032
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2032
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2032
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2032
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2032
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2032
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2032
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2032
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2032
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2032
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2032
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2032
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2032
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2032
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2032
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2032
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2032
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2032
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2032
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2032
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2032
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2032
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2032
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2032
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2032
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2032
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2032
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2032
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2032
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2032
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2032
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2032
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2032
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2032
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2032
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2032
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2032
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2032
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2032
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2032
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2032
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2032
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2032
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2032
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2032
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2032
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2032
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2032
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2032
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2032
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2032
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2032
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2032
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2032
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2032
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2032
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2032
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2032 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2032

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook