Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm Bính Dần 2046

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm Bính Dần 2046 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1991 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1991 Nữ mạng trong năm Bính Dần 2046 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Bính Dần 2046.

Tử vi 1991 năm 2046

1. Thông tin gia chủ tuổi Tân Mùi 1991

Năm sinh 1991
Tuổi

Tuổi Tân Mùi 1991xây nhà năm Bính Dần 2046 tốt không?
Tân Mùi 1991

Xem mệnh ngũ hành Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Tân
Địa chi Mùi
Cung mệnh Nữ cung Càn
Năm xem tử vi 2046

Tuổi Tân Mùi 1991xây nhà năm Bính Dần 2046 tốt không?
Bính Dần 2046


2. Bình giải tử vi năm 2046 cho tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2046 hạn sao chiếu tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Tân Mùi 1991 năm Bính Dần 2046: HẠN NGŨ MỘ


Hạn Ngũ Mộ là gì?

Khi gặp phải hạn Ngũ Mộ, trong năm đó chắc chắn có nguy cơ bị mất mát, tiêu tán về tài sản, tiền của. Nhưng nặng nhất là khi mua bán giao dịch hàng hóa sẽ mua phải đồ kém chất lượng, không tốt. Hoặc khi thực hiện các giao dịch không có giấy tờ đảm bảo, hóa đơn rõ ràng thì khó mà được bảo hành khi hỏng, hoặc sẽ bị trộm cắp, tịch thu vì hàng mua không có xuất xứ rõ ràng.

Ngay cả khi có lòng tốt cho người khác ở nhờ, ngủ nhờ cũng dẫn tới hao tốn tiền của vì dễ gặp phải người gian, có tính trộm cắp gây thiệt hại về tài chính.

Hạn Ngũ Mộ là hạn tốt hay xấu?

Hai câu thơ dưới đây sẽ cho bạn thấy rõ hạn Ngũ Mộ là tốt hay xấu:

“Ngũ Mộ hạn xấu tổn tài

Thiên Tinh phải mắc dạ tai ngục hình”

Vì hạn Ngũ Mộ là hạn chủ về hao tài tốn của nên dù ít dù nhiều, dù mất một phần hay nặng nề là mất tất cả thì cũng khiến cho tinh thần gia chủ đi xuống, ăn không ngon ngủ không yên, tâm lý buồn lo, bất an. Hay nói cách khác hạn Ngũ Mộ chủ về hao tổn tiền bạc nhưng dẫn tới nhiều hệ lụy khác.

Cụ thể hạn Ngũ Mộ được diễn giải như sau:

  • Bị kẻ gian lấy tiền của, hàng hóa mua vào kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái, khiến cho tài chính suy giảm, thậm chí thua lỗ tới trắng tay, không một xu dính túi.
  • Khi mua hàng không có hóa đơn, chứng từ thì dễ bị vướng vào vấn đề pháp luật, lao lý. Mất tiền mà chất lượng chẳng thấy đâu. Thậm chí còn bị bắt giữ, gặp rắc rối với pháp luật vì mua bán hàng hóa không chất lượng, hàng hóa không có xuất xứ rõ ràng.
  • Ngay cả khi chúng ta có lòng tốt, muốn giúp đỡ người khác, cho vay cho mượn tiền cũng gặp phải rắc rối, khó hoặc không đòi được tiền về. Cho người khác tá túc thì có nguy cơ bị trộm cắp vì gặp phải kẻ gian. Tất cả đều dẫn tới tiêu tán tiền bạc của gia chủ.

Cách hóa giải hạn Ngũ Mộ?

Trong 8 niên hạn thì Ngũ Mộ là 1 tiểu hạn có liên quan đến tiền của. Để giảm nhẹ họa của hạn Ngũ Mộ mang đến, bạn cần chú ý một số vấn đề sau:

  • Trong làm ăn buôn bán, cần kiểm tra xuất xứ hàng hóa rõ ràng. Không sử dụng các mặt hàng kém chất lượng. Khi nhập hàng về phải có hóa đơn, giấy tờ rõ ràng. Đừng vì một chút lợi nhuận mà nhắm mắt chấp nhận hàng kém chất lượng. Nhỡ như bị công an kiểm tra, tịch thu hàng hóa thì sẽ mất cả chì lẫn chài, tai bay vạ gió, rắc rối chồng chất.
  • Về tài sản, tiền bạc của bản thân nên giữ cẩn thận, không nên cho vay hay cho mượn dù là bất cứ ai. Chẳng may tiền mất đi thì nghĩa cũng khó giữ.
  • Nên sống hướng thiện, chăm làm việc có ích cho mọi người, cho đi mà không yêu cầu được nhận lại. Tốt nhất hãy tạo mối quan hệ với những người lương thiện, không kết giao với kẻ xấu.
  • Đặc biệt nếu đang giữ nhiều tiền, vàng,… thì cần tránh cất tại nhà mà hãy gửi tiết kiệm, vừa đảm bảo an toàn lại thu lãi, tránh được trộm cắp.
  • Đứng về quan niệm Phong thủy, bạn nên cân nhắc lại các yếu tố ảnh hưởng đến tiền bạc. Để thuận lợi giữ tiền bạc, bạn nên bày những  vật phẩm phong thủy có tác dụng trấn an tài sản, hạn chế thất thoát. 
  • Không để người lạ vào nhà hay ngủ qua đêm, tránh xảy ra trộm cắp tài sản.

2.2 - Tử vi 2046 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Tân Mùi 1991: SAO VĂN HỚN


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Vân Hán Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Vân Hớn (hay Vân Hán) là hung tinh thuộc Cửu Diệu của niên hạn. Sao này gây ảnh hưởng xấu cho cả nam mệnh và nữ mệnh.
  • Bản mệnh gặp Vân Hớn tinh chiếu trở nên thủ cựu, bảo thủ và không ưa đổi mới. Vì vậy mà dễ bị sa vào các vấn đề về giấy tờ, kiện tụng. Lời nói ra khó nghe, nóng nảy, không giữ mồm miệng nên hay xảy ra mâu thuẫn, cãi vã.
  • Làm ăn buôn bán đều ở mức trung bình, cần cố gắng nhiều hơn mới đạt được thành tựu. Gia đình bất an, đề phòng thương tật đau ốm. Nam gặp tai tinh, bất lợi, nữ không tốt về thai sản.
  • Tuy vậy, sao Vân Hớn vẫn tương đối lành, không gây hại quá nhiều đến công việc, sức khỏe của bản mệnh. Hơn nữa, chỉ cần biết cách đề phòng, hóa giải, tất sẽ tránh được tai ương, mọi sự đều tai qua nạn khỏi.

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn (Vân Hán) là một trong những hung tinh trong Cửu Diệu, là một sao xấu có chủ về bệnh tật. Dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ thể hiện tính chất của sao Vân Hớn như sau:

“Vân Hớn tọa mệnh nhẹ nhàng sơ qua
Cả năm nhân khẩu lao đao sơ sài
Đầu năm bài bạc phá tài
Thua nhiều ăn ít hao tiền bất an
Văn thơ đấu khẩu đa đoan
Mang lời chịu tiếng bị quan quở hành
Hỏa Đức chiếu mệnh chẳng lành
Kiềm tính nóng nảy tụng tranh chẳng hiền
Tháng tư tháng tám phải kiêng
Kỵ trong hai tháng gia đình không yên
Gặp ai gây gổ làm ngơ
Nhịn nhục qua khỏi thì mình không sao."

Sao Vân Hớn chiếu mạng nữ thì sẽ khó sinh và gặp họa huyết quang, còn nam bị chiếu mệnh bởi sao Vân Hớn sẽ gặp bất lợi về đường quan trường. Sao Vân Hớn chiếu mạng mệnh chủ nào thì gia đình mệnh chủ đó thường sẽ bị bất an, “điền sản bất vượng” nên cần phải thật thận trọng. Do vậy, từ xa xưa người ta vẫn quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Vân Hán chiếu mạng thì nên cúng giải hạn sao Vân Hán hàng tháng để tâm lý được vững vàng và an tâm hơn, từ đó tạo dựng niềm tin sẽ gặp may mắn thuận lợi hơn trong cuộc sống và công việc.

Nhìn chung, sao Vân Hán là một hung tinh nhưng cũng khá lành, thường không ảnh hưởng quá nhiều tới công việc và sức khỏe của mệnh chủ. Tuy nhiên, có điều vào một vài thời điểm quan trọng trong năm cũng nên chú ý giữ gìn bổn mạng, nhường nhịn lời ăn tiếng nói, cẩn trọng giữ gìn ngôn ngữ và hành vi, nên ứng xử đúng mực để tránh những thị phi rắc rối không cần thiết có thể xảy ra.

Thời gian cúng dâng sao Vân Hớn?

Theo các chuyên gia phong thủy, thời gian cúng giải hạn sao Vân Hớn thích hợp nhất là vào lúc sao đăng viên (sao chiếu sáng tròn nhất). Ngày sao Vân Hớn đăng viên hàng tháng rơi vào lúc 9h đến 11h ngày 29 Âm lịch và mệnh chủ nên hướng về phía chính Nam để làm lễ giải hạn sao.

Lễ vật cúng sao Vân Hớn?

Để cúng giải sao Vân Hớn, bạn cần chuẩn bị những lễ vật sau đây:

  • Bài vị sao Vân Hớn giấy trắng hoặc giấy đỏ viết dòng chữ  “Nam phương Bính Đinh Hỏa đức tinh quân tiền vị”.
  • Lễ vật bao gồm 15 ngọn nến (hoặc đèn màu đỏ), bài vị màu đỏ của sao Vân Hớn, mũ đỏ, tiền vàng, trầu cau, hương hoa, ngũ oản, gạo, muối, nước.

Lưu ý: 

  • Các lễ vật dùng để cúng giải hạn sao Vân Hớn nên có màu đỏ, nếu những thứ khác có màu khác thì bạn có thể dùng giấy màu đỏ để gói lại hoặc lót giấy màu đỏ xuống phía dưới rồi đặt lễ lên trên cũng được.
  • Để việc làm lễ cúng giải hạn sao Vân Hớn được tiến hành suôn sẻ thì bạn nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may trong nhà. Bên cạnh đó, bạn cũng nên đeo các loại trang sức đá quý màu vàng như thạch anh vàng, hổ phách, lưu ly... để lấy may hơn.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Vân Hớn?

Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!

Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chư tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiên Tinh chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.
Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Chân Quân.
Tín chủ con là... sinh ngày... tháng... năm...
Hôm nay là ngày… tháng... năm... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ nơi cúng) để làm lễ cúng sao giải hạn sao Vân Hớn chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban thọ, lộc, phúc cho chúng con. Để chúng con có một năm an lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Phục duy cẩn cáo! (cúi lạy 3 lần)

2.3 - Tử vi 2046 tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Tân Mùi cần tránh các năm Tam tai: Tỵ, Ngọ, Mùi năm 2046 (Bính Dần).
Theo cách tính thì Gia chủ 1991 (Tân Mùi) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2046 tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2046 (Bính Dần) gia chủ 1991 (Tân Mùi) là 56 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2046 tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ Thọ Tử: Có câu “Ngũ tử ly thân phòng tử biệt”, tuổi này làm nhà là phạm, trong nhà chia rẽ, lâm vào cảnh sinh ly tử biệt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2046 tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Tân Mùi 1991 năm Bính Dần 2046 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2046 tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng làm nhà năm Bính Dần 2046 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1991 làm nhà năm 2046 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Tân Mùi cần tránh các năm Tam tai: Tỵ, Ngọ, Mùi năm làm nhà 2046 (Bính Dần).
Theo cách tính thì Gia chủ 1991 (Tân Mùi) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2046 (Bính Dần) gia chủ 56 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ thọ tử là gì? Ngũ thọ tử được biết đến là cung xấu nhất trong 6 cung của hoang ốc. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Ngũ Thọ Tử"-Ngũ tử ly thân phòng tử biệt. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà..
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2046 xem tuổi hợp Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Tân Mùi 1991 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Tân Mùi 1991 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
2001 - Tân Tỵ - Nam Mạng 8 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Tân Tỵ 2001
1999 - Kỷ Mão - Nam Mạng 6 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Kỷ Mão 1999
1998 - Mậu Dần - Nam Mạng 7 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Mậu Dần 1998
1995 - Ất Hợi - Nam Mạng 8 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Ất Hợi 1995
1994 - Giáp Tuất - Nam Mạng 6 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Giáp Tuất 1994
1993 - Quý Dậu - Nam Mạng 7 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nam Mạng 8 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Nhâm Thân 1992
1990 - Canh Ngọ - Nam Mạng 6 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Canh Ngọ 1990
1986 - Bính Dần - Nam Mạng 9 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Bính Dần 1986
1984 - Giáp Tý - Nam Mạng 6 Nữ Tân Mùi 1991 hợp với nam Giáp Tý 1984

2.9 - Tử vi 2046 xem màu hợp tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Nữ Tân Mùi 1991 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Tân Mùi 1991: Đỏ, Hồng, Tím, Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu tương khắc nữ Tân Mùi 1991: Đen, Xanh Nước, Xanh Trời, Khói
Màu Đại Kỵ nữ Tân Mùi 1991: Xanh Lá Cây

2.10 - Tử vi 2046 xem số hợp tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Tân Mùi 1991 thuộc mệnh Thổ sẽ phù hợp với các con số  2, 5, 8 (hành Thổ). Tương sinh với số: 9 (hành Hỏa) và 6, 7 (hành Kim)
  • Nữ Tân Mùi 1991 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 2, 5, 8, 9, 6, 7 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2046 xem tuổi xông nhà Tân Mùi 1991 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Tân Mùi 1991 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2000
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1987
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1971
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1969
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1963
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Tân Mùi 1991 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1999
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1998
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
1994
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1993
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1990
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Khắc
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1977
Bình Hòa
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1976
Bình Hòa
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1971
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1963
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1962
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1961
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Bính Dần 2046 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Bính Dần 2046

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2046
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2046
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2046
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2046
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2046
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2046
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2046
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2046
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2046
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2046
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2046
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2046
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2046
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2046
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2046
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2046
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2046
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2046
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2046
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2046
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2046
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2046
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2046
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2046
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2046
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2046
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2046
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2046
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2046
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2046
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2046
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2046
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2046
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2046
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2046
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2046
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2046
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2046
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2046
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2046
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2046
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2046
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2046
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2046
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2046
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2046
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2046
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2046
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2046
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2046
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2046
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2046
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2046
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2046
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2046
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2046
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2046
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2046
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2046
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2046
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2046
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2046
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2046
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2046
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2046
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2046
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2046
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2046
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2046
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2046
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2046
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2046
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2046
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2046
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2046
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2046
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2046
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2046
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2046
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2046
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2046 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2046

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook