Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm Nhâm Tuất 2042

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm Nhâm Tuất 2042 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1982 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1982 Nữ mạng trong năm Nhâm Tuất 2042 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Nhâm Tuất 2042.

1. Thông tin gia chủ tuổi Nhâm Tuất 1982

Năm sinh 1982
Tuổi

Tuổi Nhâm Tuất 1982xây nhà năm Nhâm Tuất 2042 tốt không?
Nhâm Tuất 1982

Xem mệnh ngũ hành Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
(Mệnh Thủy)
Thiên can Nhâm
Địa chi Tuất
Cung mệnh Nữ cung Càn
Năm xem tử vi 2042

Tuổi Nhâm Tuất 1982xây nhà năm Nhâm Tuất 2042 tốt không?
Nhâm Tuất 2042


2. Bình giải tử vi năm 2042 cho tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2042 hạn sao chiếu tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Nhâm Tuất 1982 năm Nhâm Tuất 2042: HẠN ĐỊA VÕNG


Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Nhắc đến hạn Địa Võng, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Địa Võng nhiều nỗi buồn than

Lời ăn, tiếng nói xanh đoan rầy rà”.

Địa Võng là hạn xấu chủ về:

  • Tâm lý tình cảm: Các mối quan hệ xuất hiện nhiều mâu thuẫn, hiểu nhầm. Trong gia đình thì lời qua tiếng lại khiến không khí luôn căng thẳng và mệt mỏi.
  • Kinh tế: Việc nhập hàng hóa sản xuất buôn bán kinh doanh cần có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Việc nhập hàng giả hàng nhái kém chất lượng bị chính quyền tịch thu, vướng vào vòng lao lý, tiền mất tật mang.
  • Đặc biệt, không tin vào lời nói của người khác. Nhất là không cho người lạ mặt ở hay ngủ nhờ. Chẳng may tai bay vạ gió, hao tiền tốn của, dễ xảy ra tình trạng trộm cắp, mất mát tài sản.

Cách hóa giải hạn Địa Võng?

Vốn Địa Võng là hạn xấu, khi gặp phải hạn này cần tìm cách hóa giải nhằm giảm bớt phần nào tai ương xui xẻo. Dưới đây là một vài việc cần làm để tránh tai nạn khi gặp Địa Võng chiếu mệnh.

  • Kinh tế tài chính: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương thân.
  • Đời sống: Mọi người trong gia đình là 1, gia chủ gặp hạn không nên hơn thua tránh điều đáng tiếc xảy ra. Luôn yêu thương và nhường nhịn lẫn nhau, đừng vì lời nói của người khác mà tình cảm gia đình tan nát, chia ly xa cách. Dù có chuyện gì xảy ra thì mọi người nên ngồi lại mà tìm cách giải quyết.
  • Khi gặp hạn Địa Võng, gia chủ không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Nhẹ thì hoảng sợ, tiền của mất mát khi gặp kẻ xấu, nặng thì tai nạn đe dọa đến tính mạng, cái chết.
  • Song đó gia chủ không nên cho người lạ mặt vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm. Chẳng may gặp phải kẻ xấu nổi lòng tham đánh cắp tài sản, thậm chí còn sát hại đến tính mạng.

Bên cạnh các cách hóa giải Địa Võng, gia chủ cần thành tâm, sống hướng thiện, cho đi mà không cần nhận lại. Thường xuyên đi chùa thắp hương cầu Phật mong gia đạo được bình an, sức khỏe dồi dào. Công danh sự nghiệp  ngày càng phất lên, phát tài phát đạt.

 

2.2 - Tử vi 2042 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Nhâm Tuất 1982: SAO THÁI DƯƠNG


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao

Sao

Thái Dương

Ngày 27

hàng tháng

  • Sao hạn này là một Phúc tinh thường chiếu mệnh cho bên nam giới. Những năm gặp sao hạn Thái Dương chiếu mệnh thì làm ăn được phát đạt, thăng quan, tiến chức, gặp may mắn trong việc buôn bán, nhất là vào tháng 6 và tháng 10 là hai tháng Đại cát.
  • Bên nữ giới gặp sao hạn này chiếu mệnh thì thường hay bị đau ốm, thường gặp tai ách, làm ăn khó khăn nhất là tháng 6 và tháng 10 âm lịch.
  • Người già cả trên 6, 7 mươi gặp sao hạn này chiếu mệnh đau ốm nhẹ cũng khó qua khỏi.
  • Đàn ông đi làm ăn đắc sáng suốt, đi xa có tài lợi đắc an khang.

Sao Thái Dương là gì?

Sao Thái Dương là một "Phúc tinh tốt" với cả nam và nữ mệnh khi được sao này chiếu mạng. Sao này mang lại sự tốt lành, an khang thịnh vượng, công danh rộng mở, phát tài phát lộc, giúp cho nam mệnh có khả năng thăng quan tiến chức, vạn sự đều may.

Nữ mệnh được sao Thái Dương chiếu mạng cũng rất tốt, được người bạn đời gánh vác, lo toan mọi việc, ngày càng khỏe mạnh, duyên dáng. Có thể gặp tai ách vào tháng 6 và 10 âm lịch nhưng vì đây là phúc tinh nên cũng không đáng quan ngại.

Vận hạn của sao Thái Dương được thể hiện trong bài thơ sau:

"Thái dương chiếu mệnh năm nay

Tháng mười tháng sáu có mà tiền vơ

Cầu trời lạy phật na mô

Sao tốt ở phải cây khô ra chồi

Sao tốt vận xấu than ôi

Thái dương thái bạch đi đôi khác gì

Hạn nặng phải tránh kẻo nguy

Chú ý sao tốt mắc thì hoạ lây

Thái dương thuộc mộc la cây

Mùa thu kị lăm khắc ngay tới minh

Ăn ở ngay thẳng thật tình

Làm ăn tấn tới quang minh phát tài"

 

Cúng sao Thái Dương vào ngày nào hàng tháng tốt?

Theo quan niệm truyền thống, người xưa thường làm lễ cúng dâng sao giải hạn vào đầu năm để giảm nhẹ vận hạn hoặc làm hàng tháng tại chùa hoặc tại nhà để cầu xin Thần sao phù hộ cho bản thân, gia đình, con cháu được bình an, khỏe mạnh, vạn sự tốt lành, may mắn, thịnh vượng.

Lễ cúng dâng sao giải hạn sao Thái Dương thường thực hiện vào ngày 27 âm lịch hàng tháng. Thời gian cúng là từ 21 đến 23 giờ, khi cúng gia chủ thắp 12 ngọn đèn hoặc nến bố trí theo các vị trí hướng sao hiện, quay về hướng Đông lạy 12  lạy.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì nên đeo trang sức đá quý màu đỏ, tím (thạch anh tím), hồng ngọc, ngọc vân hồng…

Sắm lễ cúng giải sao Thái Dương cần chuẩn bị những gì?

  • Bài vị sao Thái Dương giấy vàng viết dòng chữ: “Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân”
  • Lễ vật: Hương hoa, mũ vàng, phẩm oản, 36 đồng tiền.

Bài cúng, văn khấn cúng giải sao Thái Dương hàng tháng?

Văn khấn nghinh sao Thái Dương

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

- Con kính lạy Đức Trung Thiện tinh chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải Ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Nhật cung Thái Dương Thiên Tử Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ (chúng) con là: ..................................

Hôm nay là ngày ...... tháng ...... năm ..... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiên lập linh án tại (địa chỉ) .................... để làm lễ nghinh sao giải hạn sao Thái Dương chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn; ban phúc, lộc, thọ cho con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.


2.3 - Tử vi 2042 tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng làm nhà năm Nhâm Tuất 2042 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1982 làm nhà năm 2042 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổiNhâm Tuất cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2042 (Nhâm Tuất).
Theo cách tính thì Gia chủ 1982 (Nhâm Tuất) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2042 (Nhâm Tuất) gia chủ 61 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Nhất Cát" - Nhất kiết an cư, thông vạn sự.Gia chủ làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư tốt, mọi việc hanh thông, thuận lợi.
- Gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
- Đại kỵ tam tai.

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà! .
Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.4 - Tử vi 2042 xem tuổi hợp Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Nhâm Tuất 1982 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Nhâm Tuất 1982 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1993 - Quý Dậu - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Quý Dậu 1993
1992 - Nhâm Thân - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Nhâm Thân 1992
1989 - Kỷ Tỵ - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Kỷ Tỵ 1989
1985 - Ất Sửu - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Ất Sửu 1985
1984 - Giáp Tý - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Giáp Tý 1984
1983 - Quý Hợi - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Quý Hợi 1983
1980 - Canh Thân - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Canh Thân 1980
1975 - Ất Mão - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Ất Mão 1975
1974 - Giáp Dần - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Giáp Dần 1974
1972 - Nhâm Tý - Nam Mạng 6 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Nhâm Tý 1972
1971 - Tân Hợi - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp với nam Tân Hợi 1971

2.5 - Tử vi 2042 xem màu hợp tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Nữ Nhâm Tuất 1982 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Nhâm Tuất 1982: Trắng, Xám, Ghi, Đen, Xanh Nước, Xanh Lam
Màu tương khắc nữ Nhâm Tuất 1982: Đỏ, Hồng, Cam, Tím
Màu Đại Kỵ nữ Nhâm Tuất 1982: Vàng Thổ, Nâu Đất

2.6 - Tử vi 2042 xem số hợp tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Nhâm Tuất 1982 thuộc mệnh Thủy sẽ phù hợp với các con số  0, 1 (hành Thủy). Tương sinh với số: 6, 7 (hành Kim) và 2, 4 (hành Mộc)
  • Nữ Nhâm Tuất 1982 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 0, 1, 6, 7, 2, 4 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.7 - Tử vi 2042 xem tuổi xông nhà Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1962
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1997
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1988
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Xung
Sinh Khí
Tương Sinh
1985
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1984
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1971
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1967
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1963
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1962
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Nhâm Tuất 2042 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Nhâm Tuất 2042

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2042
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2042
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2042
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2042
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2042
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2042
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2042
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2042
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2042
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2042
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2042
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2042
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2042
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2042
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2042
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2042
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2042
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2042
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2042
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2042
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2042
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2042
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2042
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2042
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2042
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2042
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2042
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2042
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2042
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2042
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2042
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2042
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2042
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2042
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2042
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2042
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2042
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2042
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2042
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2042
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2042
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2042
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2042
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2042
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2042
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2042
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2042
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2042
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2042
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2042
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2042
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2042
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2042
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2042
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2042
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2042
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2042
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2042
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2042
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2042
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2042
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2042
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2042
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2042
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2042
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2042
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2042
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2042
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2042
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2042
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2042
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2042
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2042
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2042
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2042
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2042
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2042
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2042
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2042
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2042
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2042 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2042

 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh