Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm Tân Mùi 2051

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm Tân Mùi 2051 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1976 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1976 Nữ mạng trong năm Tân Mùi 2051 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Tân Mùi 2051.

Tử vi 1976 năm 2051

1. Thông tin gia chủ tuổi Bính Thìn 1976

Năm sinh 1976
Tuổi

Tuổi Bính Thìn 1976xây nhà năm Tân Mùi 2051 tốt không?
Bính Thìn 1976

Xem mệnh ngũ hành Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Bính
Địa chi Thìn
Cung mệnh Nữ cung Ly
Năm xem tử vi 2051

Tuổi Bính Thìn 1976xây nhà năm Tân Mùi 2051 tốt không?
Tân Mùi 2051


2. Bình giải tử vi năm 2051 cho tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2051 hạn sao chiếu tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Bính Thìn 1976 năm Tân Mùi 2051: HẠN


2.2 - Tử vi 2051 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Bính Thìn 1976: SAO THÁI ÂM


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thái Âm Ngày 26 hàng tháng
  • Năm hạn có sao Thái Âm chiếu mệnh thường gặp may mắn.
  • Nam mệnh và nữ mệnh gặp sao này thường có cơ hội bội thu về tài lộc. Đặc biệt đối với nam mệnh thường được người khác giới giúp đỡ về tiền bạc và sự nghiệp, có người ở độ tuổi kết hôn tìm được kỳ duyên trùng phùng có thể lập gia thất. Nữ mệnh gặp hạn này thường phát triển mạnh mẽ trong sự nghiệp, danh lợi lưỡng toàn, nhiều người sinh con. Hơn nữa, Sao Thái Âm là sao bất động sản nên những việc như mua bán bất động sản, sửa chữa, tu sửa, xây dựng nhà cửa đều cát lợi.

Sao Thái Âm là gì, tốt hay xấu?

Sao Thái Âm trong tử vi thuộc Âm Thủy, là chủ tinh giữa trời, chu tể của Cung Điền Trạch, hóa khí gọi là Phú, hay Máu Tinh, với nam giới là Thô tinh (sao vợ), là Tài tinh (sao chủ về tiền tài), chủ về hưởng thụ sung sướng trong một đời. Nhiều người không biết sao Thái Âm tốt hay xấu như thế nào là bởi vì chưa biết nó là Hung tinh hay Cát tinh. Nếu sao Thái Âm nhục cung mệnh thì đó là người thông minh, thanh tứ, ôn hòa, rộng lượng bao dung, nhiều tài và rất ưa sạch sẽ.

Sao Thái Âm chiếu mạng nam nữ thường có cơ hội bội thu về tài lộc. Đặc biệt là nam mệnh sẽ được người khác giúp đỡ về tiền bạc, sự nghiệp, nếu đang trong độ tuổi kết hôn có thể lập gia đình. Với nữ mạng nếu được sao Thái Âm chiếu mạng sẽ phát triển sự nghiệp mạnh mẽ, danh lợi lưỡng toàn, sinh con. Người làm việc liên quan đến bất động sản, tu sửa, sửa chữa, xây dựng nhà cửa đều cát lợi.

Người được sao Thái Âm chiếu mạng cuộc đời tốt đẹp, có phúc phần. Nếu sao Thái Âm hãm địa, đồng cung với Văn Khúc thì phần lớn làm nghề tự do. Sao này mất ánh sáng ở Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, trong lúc đó, Dậu, Tuất, Hợi, Tý là miếu địa, vượng địa. Cung Sửu, Mùi có Sao Thái Dương đồng cung là chồ binh hòa, thêm cát tinh cũng tốt, gặp sát xung phá thì bất lợi.

  • Thái Âm miếu vượng ở cung mệnh chủ về vợ sang, có tài nội trợ, gặp được nhiều phụ nữ đẹp nếu có thêm Văn Khúc thì có thể ảnh hưởng đến cung đối là quan lộc, chủ về quý.
  • Sao Thái Âm tối kỵ đồng cung với sao Dương nhẫn, chủ về tiền tài bị phá tán, bị sao của vợ, con gái, mẹ xung phá nên phụ nữ trong nhà có hình khắc, thương vong.
  • Sao Thái Âm ở cung tật ách thì có chứng tiểu đường, âm hư, sa bìu, phong thấp, can vượng, trướng nước, tật mắt. Thái Âm gặp hãm địa lại thêm sát thì bị ung thư gan.
  • Thái Âm ở điền trạch chủ về giàu có, nếu ở gần vùng đất thấp trũng, có hồ nước hoặc đường nước, sông trạch, khe đầm, giếng nước hoặc nơi ít ánh sáng thì tốt.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thái Âm như sau:

“Thái Âm chiếu mệnh năm nay

Khỏi bị đau mắt trặc tay trẹo giò

Đàn ông ít nặng nhẹ lo

Đàn bà khẩu thật đôi co quấy rầy

Thân nhân lân cận chẳng hòa

Nói hành nói lén vậy mà sau lưng

Ốm đau qua khỏi thì mừng

Hao tài tốn sức ta đừng có than

Bản mệnh chẳng vững không an

Phùng người phán phúc vu oan cho mình

Đất bằng sóng dậy thình lình

Câu Trận chiếu mệnh không nên chống lại"

 

Cúng dâng sao Thái Âm vào ngày nào hàng tháng?

Trong lá số tử vi, mức độ sáng của sao Thái Âm sẽ thay đổi theo từng giờ trong ngày, như sáng tại Dậu, Tuất, Hợi, Tý (buổi tối), hãm địa tại Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi (buổi sáng), nơi mọc, lặn tại Dần, Thân. Vì thế nên cúng sao Thái Âm hàng tháng vào khoảng 22h đến 24h ngày 26 để cầu được nhiều tài lộc và giảm bớt các vận hạn.

Thời gian cúng giải hạn sao Thái Âm vào 22 giờ đến 24 giờ, hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu đen (mão não đen, thạch anh khói…). Để giải hạn được sao Thái Âm mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Khi cúng dùng một cây rìu chặn phía trên (nếu có), lấy vải đỏ che kín bài vị và rìu, đặt đằng sau 3 nén hương đã dâng.

Sắm lễ cúng giải sao Thái Âm cần chuẩn bị những gì?

  • Bài vị sao Thái Âm giấy vàng viết dòng chữ: “Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật: 7 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu vàng của sao Thái Âm, Mũ vàng, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thái Âm hàng tháng?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Nguyệt cung Thái Âm Hoàng hậu Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ (chúng) con là: ............................................

Hôm nay là ngày ...... tháng ....... năm ...... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ) .............. để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thái Âm chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

2.3 - Tử vi 2051 tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Bính Thìn cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm 2051 (Tân Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1976 (Bính Thìn) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2051 tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2051 (Tân Mùi) gia chủ 1976 (Bính Thìn) là 76 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2051 tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất Cát (Hay còn gọi là Nhất Kiết): Có câu “Nhất Kiết an cư, thông vạn sự”, nghĩa là làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư, mọi việc thuận lợi, cực kỳ tốt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2051 tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Bính Thìn 1976 năm Tân Mùi 2051 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2051 tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng làm nhà năm Tân Mùi 2051 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1976 làm nhà năm 2051 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Bính Thìn cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm làm nhà 2051 (Tân Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1976 (Bính Thìn) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2051 (Tân Mùi) gia chủ 76 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm 2051 là năm tốt hợp cho gia chủ 1976 mua nhà, xây nhà hoặc sửa nhà!

Qua những phân tích, đánh giá bên trên, chúng ta có thể thấy năm 2051 gia chủ sinh năm 1976  không phạm phải bất kỳ một vận hạn nào.
Điều này chứng tỏ đây là một năm cực kỳ đẹp để gia chủ 1976 có thể tiến hành xây sửa nhà cửa. Nếu gia chủ 1976 bỏ lỡ thì phải đợi rất lâu sau mới có một năm đẹp như thế này để làm những việc trọng đại.


Chú ý: Nếu không làm nhà năm này, gia chủ 1976  có thể cho mượn tuổi xây nhà. Cách cho mượn tuổi xây nhà chuẩn phong thủy?

Câu hỏi đặt ra: Gia chủ 1976 cho mượn tuổi xây nhà có đen không? Đây là câu hỏi mà rất nhiều người đặt ra cho Tử Vi Số Mệnh.

Trả lời: Thực tế cho thấy, việc cho mượn tuổi không ảnh hưởng gì đến bản thân mà đây là việc tốt giúp người khác tránh được hạn tam tai, kim lâu hay hoang ốc trong năm. Tuy nhiên, khi cho mượn tuổi cần phải ghi nhớ những điều sau:

  • Chỉ người nam mới được cho mượn tuổi
  • Không cho mượn tuổi khi đang chịu tang
  • Không cho 2 người mượn tuổi cùng 1 lúc để tránh xung đột
  • Khi cho mượn tuổi, bản thân không chịu 3 hạn tam tai, kim lâu, hoang ốc

2.8 - Tử vi 2051 xem tuổi hợp Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Bính Thìn 1976 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Bính Thìn 1976 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1987 - Đinh Mão - Nam Mạng 7 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Đinh Mão 1987
1986 - Bính Dần - Nam Mạng 6 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Bính Dần 1986
1979 - Kỷ Mùi - Nam Mạng 8 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Kỷ Mùi 1979
1978 - Mậu Ngọ - Nam Mạng 8 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Mậu Ngọ 1978
1971 - Tân Hợi - Nam Mạng 7 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Tân Hợi 1971
1970 - Canh Tuất - Nam Mạng 6 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Canh Tuất 1970
1969 - Kỷ Dậu - Nam Mạng 8 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Kỷ Dậu 1969
1968 - Mậu Thân - Nam Mạng 6 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Mậu Thân 1968
1965 - Ất Tỵ - Nam Mạng 6 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Ất Tỵ 1965
1964 - Giáp Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Bính Thìn 1976 hợp với nam Giáp Thìn 1964

2.9 - Tử vi 2051 xem màu hợp tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Nữ Bính Thìn 1976 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Bính Thìn 1976: Đỏ, Hồng, Tím, Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu tương khắc nữ Bính Thìn 1976: Đen, Xanh Nước, Xanh Trời, Khói
Màu Đại Kỵ nữ Bính Thìn 1976: Xanh Lá Cây

2.10 - Tử vi 2051 xem số hợp tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Bính Thìn 1976 thuộc mệnh Thổ sẽ phù hợp với các con số  2, 5, 8 (hành Thổ). Tương sinh với số: 9 (hành Hỏa) và 6, 7 (hành Kim)
  • Nữ Bính Thìn 1976 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 2, 5, 8, 9, 6, 7 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2051 xem tuổi xông nhà Bính Thìn 1976 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Bính Thìn 1976 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1998
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1977
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1971
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1968
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1962
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Bính Thìn 1976 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
2000
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1999
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1993
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1992
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1991
Bình Hòa
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1990
Bình Hòa
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Diên Niên
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1984
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1969
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1968
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1964
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1963
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Tân Mùi 2051 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Tân Mùi 2051

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2051
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2051
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2051
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2051
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2051
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2051
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2051
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2051
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2051
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2051
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2051
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2051
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2051
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2051
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2051
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2051
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2051
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2051
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2051
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2051
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2051
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2051
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2051
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2051
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2051
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2051
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2051
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2051
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2051
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2051
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2051
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2051
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2051
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2051
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2051
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2051
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2051
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2051
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2051
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2051
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2051
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2051
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2051
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2051
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2051
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2051
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2051
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2051
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2051
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2051
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2051
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2051
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2051
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2051
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2051
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2051
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2051
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2051
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2051
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2051
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2051
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2051
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2051
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2051
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2051
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2051
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2051
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2051
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2051
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2051
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2051
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2051
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2051
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2051
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2051
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2051
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2051
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2051
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2051
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2051
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2051 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2051

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook