Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm Canh Thân 2040

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm Canh Thân 2040 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1973 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1973 Nữ mạng trong năm Canh Thân 2040 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Canh Thân 2040.

Tử vi 1973 năm 2040

1. Thông tin gia chủ tuổi Quý Sửu 1973

Năm sinh 1973
Tuổi

Tuổi Quý Sửu 1973xây nhà năm Canh Thân 2040 tốt không?
Quý Sửu 1973

Xem mệnh ngũ hành Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Quý
Địa chi Sửu
Cung mệnh Nữ cung Càn
Năm xem tử vi 2040

Tuổi Quý Sửu 1973xây nhà năm Canh Thân 2040 tốt không?
Canh Thân 2040


2. Bình giải tử vi năm 2040 cho tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2040 hạn sao chiếu tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Quý Sửu 1973 năm Canh Thân 2040: HẠN DIÊM VƯƠNG


Hạn Diêm Vương là gì?

  • Trong hệ thống tám hạn luân phiên đối với các lứa tuổi thì hạn Diêm Vương là một hạn rất đặc biệt. Để hiểu hạn Diêm Vương là gì, cái tên Diêm Vương này được hiểu theo hai ý nghĩa có thể là sao Diêm Vương trong Thái Dương hệ.
  • Ở một góc độ khác, ngoài cái tên sao Diêm Vương, cái tên Diêm Vương cũng có thể là tên của một vị thần theo góc độ tâm linh, tín ngưỡng thì thần này cai quản các linh hồn ở âm phủ (giống như thần Hades cai quản địa ngục trong thần thoại Hy Lạp)
  • Như vậy thực ra hạn Diêm Vương tốt hay xấu, tốt đối với việc gì? Xấu đối với việc gì? Hay đơn giản là hạn Diêm Vương tốt hay xấu đối với ai? Tốt hay xấu đối với các trường hợp nào cũng như cách giải hạn Diêm Vương như thế nào? Để làm rõ những câu hỏi này, trước tiên, ta cần xác định tuổi có hạn Diêm Vương để có cái nhìn chính xác nhất.

Hạn Diêm Vương tốt hay xấu?

Theo những tài liệu cổ xưa để lại thì hạn Diêm Vương được cô đúc trong hai câu thơ lục bát

“Diêm Vương rất kỵ đàn bà

Rủi lầm sản nạn chắc là mạng vong”

Cứ theo ý tứ của hai câu thơ trên ta chắc chắn cũng phần nào hiểu được hạn Diêm Vương tốt hay xấu. Theo đó, hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với những người thuộc phái nữ, đặc biệt, những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng

Nhiều ghi chép khác về hạn Diêm Vương và biển hiện của hạn Diêm Vương là gì thì hạn này ngoài phụ nữ thai sản bị ảnh ảnh hưởng nặng nề thì những người bị đau yếu, bệnh tật nếu không được chữa trị cẩn thận cũng gặp nguy hiểm và rất lâu khỏi bệnh.

  • Tuy nhiên: bàn về hạn Diêm Vương tốt hay xấu mà chỉ xét theo hai câu thơ trên là chưa đủ, đối với những người bình thường khác khi gặp hạn này thường gặp vận may về tiền bạc, làm ăn rất thuận lợi, duyên với của cải, bạc tiền hội tụ rất mạnh, những người kinh doanh, buôn bán có cơ hội phát triển nhanh chóng.
  • Như vậy: hạn Diêm Vương tốt hay xấu là tùy vào từng đối tượng, khi gặp hạn Diêm Vương có hai đối tượng phải lo lắng vì mức độ nguy hiểm cao đó là phụ nữ mang bầu và người bị bệnh, đau yếu. Nếu không chú ý điều trị, giữ gìn có thể vong mạng, về chầu Diêm Vương. Đối với những người khác khi gặp hạn này thì may mắn, hanh thông, tài lộc của cải dồi dào, phong túc

So sánh với hệ thống cửu diệu niên hạn, một số hạn khác có biểu hiện rất lệch lạc so với Cửu diệu niên hạn, nhiều tuổi cửu diệu đại cát nhưng hạn năm lại hoàn toàn ngược lại, mặc dù cả hai phần trên cùng nằm trên một cuốn sách.

Đối với hạn Diêm Vương thì ta thấy có sự thống nhất cao giữa hai hệ thống coi hạn này. Khi gặp hạn Diêm Vương một số người khác nam giới bước vào năm gặp sao Thái Âm, sao Thái Âm là một cát tinh, là hình tượng của bà Khương hoàng hậu trong Phong thần chủ về tài lộc, của cải, bất động sản, kinh tế, ngân sách rất thịnh vượng.

Đối với nữ giới, khi gặp hạn Diêm Vương cũng là năm gặp sao Thái Bạch nên xấu đối với sức khỏe và tài lộc. Qua quá trình so sánh như vậy ta thấy được sự phù hợp hay khập khiễng để cùng nghiệm lý, nghiên cứu, tìm ra chân lý đích thực trong biển học vô bờ

Cách giải hạn Diêm Vương như thế nào? Khi gặp hạn Diêm Vương ta nên làm gì?

  • Thứ nhất: Đối với phụ nữ mang thai, vận dụng cách giải hạn Diêm Vương thì cần có chế độ nghỉ ngơi, sinh hoạt dinh dưỡng hợp lý. Nên nghỉ những công việc ngoài xã hội, không tham gia làm các việc nặng nhọc nguy hiểm trong gia đình, hạn chế tham gia giao thông. Nên tới các cơ sở y tế để thăm khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ. Ngoài ra cần áp dụng chế độ dinh dưỡng theo lời khuyên của các chuyên gia y tế. Không nên ăn uống tùy tiện đặc biệt các thực phẩm tính hàn như thịt trâu, thực phẩm có độc tố... Không nên đi viếng tang, lại gần tử thi...

  • Thứ hai: Cách giải hạn Diêm Vương đối với những người bị mắc bệnh thì cần chủ động khám, điều trị, và có những biện pháp ăn kiêng, điều dưỡng, tập luyện phù hợp phù hợp với đặc điểm thể trạng và bệnh tình. Đặc biệt không nên chủ quan, lơ là trong vấn đề sức khỏe bệnh tật, e là sẽ có biến nguy hiểm. Đây cũng là một cách giải hạn Diêm Vương rất được xem trọng.

  • Thứ ba: Trong những nghiên cứu về cách giải hạn Diêm Vương, đối với những người khỏe mạnh, bình thường nên giữ gìn sức khỏe, tăng cường hoạt động trong các hoạt động kinh tế, sẽ gặp thuận lợi may mắn có thể thu được nhiều tài lộc, của cải. Theo phân tích của nhiều chuyên gia lý số thì đây là một cơ hội vàng để đảy mạnh các hoạt động kinh tế, thương mại, công danh, sự nghiệp, có thể gặp thành quả rất đáng tự hào

  • Thứ tư: Đối với tất cả mọi người thì cách giải hạn Diêm Vương tốt nhất là nên trau dồi phẩm hạnh, đạo dức và làm nhiều việc thiện, việc tốt, tích thêm phúc đức

Như vậy: hạn Diêm Vương căn cứ vào những đặc điểm kể trên thì đây là một hạn vừa tốt, vừa xấu. Xấu đối với một số nhóm người và cực tốt đối với những người khỏe mạnh bình thường. Tuy là như vậy, nhưng khi nghe tên là Diêm Vương (vị thần cai quản âm giới) thì chúng ta vẫn phải cẩn thận, nghe tên này hiện lên những nguy cơ, bất trắc, rất dễ xảy ra

2.2 - Tử vi 2040 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Quý Sửu 1973: SAO THỔ TÚ


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thổ Tú Ngày 19 hàng tháng
  • Sao Thổ Tú là hung tinh trong Cửu Diệu niên hạn. Hạn Thổ Tú còn được gọi là ách tinh, dễ mang tai họa, xuất hành không thuận lợi, chăn nuôi thua lỗ. Người gặp sao Thổ Tú nếu không đề phòng sẽ bị tiểu nhân gièm pha, xuất hành không thuận lợi, gặp khó chốn quan trường.
  • Sao Thổ Tú đến với tuổi nào thường thử thách lòng kiên trì, bản lĩnh của tuổi đó. Ban đầu công việc, các mối quan hệ xã hội có thể không thuận lợi như mong muốn, nhưng nếu bản mệnh có sự chuẩn bị, có tâm huyết và tinh thần trách nhiệm thì vẫn sẽ gặt được những kết quả như ý.
  • Về hôn nhân gia đình dễ xảy ra xung đột, gia đạo hay căng thẳng. Bản mệnh mang nhiều tâm trạng, có nỗi buồn man mác, không có chủ định rõ ràng. Do vậy, cần nhất là bỏ bớt cái tôi của mình xuống, cùng chia sẻ với mọi người. Mỗi người nhịn nhau thêm một chút thì trong nhà mới yên ấm.

Sao Thổ Tú là gì, tốt hay xấu?

 Sao Thổ Tú dù không phải là một hung tinh mạnh nhất nhưng cũng là sao chiếu mệnh chủ về điều xấu liên quan đến quan trường, dễ bị tiểu nhân quấy phá, đi lại kém may mắn. Hạn sao Thổ Tú còn được gọi là ách tinh, có tai họa, không an yên, hay ngủ mê, đề phòng tiểu nhân hãm hại và không nên đi làm ăn xa.

Nhìn chung sao Thổ Tú chiếu mệnh mang điều xấu nên gia chủ cần để ý những việc trong gia đình, tránh mâu thuẫn xung đột không đáng có. Nếu là người chăn nuôi thì không nên tính chuyện mở rộng quy mô, cứ tập trung giữ ổn định tài sản hiện tại qua năm rồi tính tiếp.

Tuy nhiên, người mệnh Thổ gặp sao này thì không đáng lo ngại lắm, trong lòng hay mang nỗi buồn man mác, tâm lý không vững vàng, hay hoài nghi, không hăng hái trong công việc làm ăn, song cũng không gặp tai họa gì. Nếu bản mệnh là người cao tuổi thì dễ bị bệnh tật hoành hành, ốm lâu khó khỏi. Gia trạch bất an, hay chiêm bao mộng mị, không nên nuôi con vật gì.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thổ Tú như sau:

“Thổ tú sao ấy phải lo

Tuy rằng ít nặng giữ cho vẹn toàn

Tháng một tháng tám chẳng an

Kị trong hai tháng thiếp chàng bi ai

Làm ăn thì cũng có tài

Khiến cho đau ốm phải rày tốn hao

Mang lời chịu tiếng biết bao

Bán buôn phải giữ kẻo hao mất đồ

Tham tài dục lợi của vô

Đem ra thì bị côn đồ đoạt đi

Tin người ngon ngọt phải nguy

Thi ân bố đức việc gì cũng qua"

Cúng dương sao Thổ Tú vào ngày nào hàng tháng?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải. Sao Thổ Tú dù không được xếp vào 3 sao xấu nhất nhưng nếu muốn có một năm bình an và tốt đẹp hơn thì vẫn cần làm lễ giải sao.

Thời gian cúng giải hạn sao Thổ Tú thích hợp nhất là vào lúc sao chiếu sáng tròn nhất, hay còn gọi là lúc sao đăng viên. Ngày sao Thổ Tú đăng viên vào lúc 15 giờ đến 17 giờ ngày 19 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là 19 tháng 1 âm lịch vì đó là ngày sao sáng nhất) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý, ngọc phong thủy màu trắng như kim cương, thạch anh trắng, mã não trắng…

Mọi thứ dùng để cúng giải hạn sao Thổ Tú cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải sao Thổ Tú cần chuẩn bị?

  • Bài vị cúng sao Thổ Tú giấy màu vàng viết dòng chữ: “Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Tú Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật cúng sao Thổ Tú: 5 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu vàng của sao Thổ Tú, Mũ vàng, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thổ Tú?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

- Nam mô Hiệu Thiên Chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đê.

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế.

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Trung Ương Mậu Kỷ Thổ Đức Tinh Quân.

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ con là: .........................................

Hôm nay là ngày … tháng … năm …. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………..…. Để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thổ Tú chiếu mệnh:

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2040 tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Quý Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2040 (Canh Thân).
Theo cách tính thì Gia chủ 1973 (Quý Sửu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2040 tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2040 (Canh Thân) gia chủ 1973 (Quý Sửu) là 68 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2040 tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì Nghi:  Có câu “Nhì Nghi tấn thất địa sinh tài”, nghĩ là làm nhà tuổi này sẽ được hưng thịnh, giàu có.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2040 tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Quý Sửu 1973 năm Canh Thân 2040 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2040 tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng làm nhà năm Canh Thân 2040 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1973 làm nhà năm 2040 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Quý Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2040 (Canh Thân).
Theo cách tính thì Gia chủ 1973 (Quý Sửu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2040 (Canh Thân) gia chủ 68 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì nghi: Sau nhất cát là nhì nghi, là 1 trong 3 cung tốt của 6 cung hoang ốc. Xây nhà trong năm này sẽ mang đến sự giàu có, hưng thịnh cho cả gia đình.
Kết luận
Năm 2040 là năm tốt hợp cho gia chủ 1973 mua nhà, xây nhà hoặc sửa nhà!

Qua những phân tích, đánh giá bên trên, chúng ta có thể thấy năm 2040 gia chủ sinh năm 1973  không phạm phải bất kỳ một vận hạn nào.
Điều này chứng tỏ đây là một năm cực kỳ đẹp để gia chủ 1973 có thể tiến hành xây sửa nhà cửa. Nếu gia chủ 1973 bỏ lỡ thì phải đợi rất lâu sau mới có một năm đẹp như thế này để làm những việc trọng đại.


Chú ý: Nếu không làm nhà năm này, gia chủ 1973  có thể cho mượn tuổi xây nhà. Cách cho mượn tuổi xây nhà chuẩn phong thủy?

Câu hỏi đặt ra: Gia chủ 1973 cho mượn tuổi xây nhà có đen không? Đây là câu hỏi mà rất nhiều người đặt ra cho Tử Vi Số Mệnh.

Trả lời: Thực tế cho thấy, việc cho mượn tuổi không ảnh hưởng gì đến bản thân mà đây là việc tốt giúp người khác tránh được hạn tam tai, kim lâu hay hoang ốc trong năm. Tuy nhiên, khi cho mượn tuổi cần phải ghi nhớ những điều sau:

  • Chỉ người nam mới được cho mượn tuổi
  • Không cho mượn tuổi khi đang chịu tang
  • Không cho 2 người mượn tuổi cùng 1 lúc để tránh xung đột
  • Khi cho mượn tuổi, bản thân không chịu 3 hạn tam tai, kim lâu, hoang ốc

2.8 - Tử vi 2040 xem tuổi hợp Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Quý Sửu 1973 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Quý Sửu 1973 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1983 - Quý Hợi - Nam Mạng 8 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Quý Hợi 1983
1981 - Tân Dậu - Nam Mạng 6 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Tân Dậu 1981
1980 - Canh Thân - Nam Mạng 7 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Canh Thân 1980
1975 - Ất Mão - Nam Mạng 7 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Ất Mão 1975
1974 - Giáp Dần - Nam Mạng 8 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Giáp Dần 1974
1972 - Nhâm Tý - Nam Mạng 6 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Nhâm Tý 1972
1966 - Bính Ngọ - Nam Mạng 6 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Bính Ngọ 1966
1965 - Ất Tỵ - Nam Mạng 9 Nữ Quý Sửu 1973 hợp với nam Ất Tỵ 1965

2.9 - Tử vi 2040 xem màu hợp tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Nữ Quý Sửu 1973 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Quý Sửu 1973: Đen, Xanh Nước Biển, Khói, Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu tương khắc nữ Quý Sửu 1973: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu Đại Kỵ nữ Quý Sửu 1973: Trắng, Xám, Ghi

2.10 - Tử vi 2040 xem số hợp tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Quý Sửu 1973 thuộc mệnh Mộc sẽ phù hợp với các con số  3, 4 (hành Mộc). Tương sinh với số: 0, 1 (hành Thủy) và 9 (hành Hỏa)
  • Nữ Quý Sửu 1973 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 3, 4, 0, 1, 9 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2040 xem tuổi xông nhà Quý Sửu 1973 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Quý Sửu 1973 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1965
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Quý Sửu 1973 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1997
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1996
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Khắc
1994
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1989
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1988
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Khắc
1981
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1980
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Tương Khắc
Lục Hình
Sinh Khí
Tương Sinh
1978
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Lục Sát
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1972
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Họa Hại
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Canh Thân 2040 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Canh Thân 2040

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2040
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2040
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2040
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2040
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2040
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2040
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2040
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2040
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2040
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2040
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2040
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2040
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2040
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2040
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2040
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2040
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2040
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2040
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2040
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2040
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2040
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2040
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2040
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2040
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2040
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2040
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2040
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2040
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2040
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2040
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2040
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2040
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2040
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2040
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2040
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2040
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2040
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2040
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2040
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2040
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2040
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2040
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2040
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2040
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2040
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2040
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2040
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2040
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2040
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2040
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2040
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2040
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2040
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2040
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2040
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2040
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2040
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2040
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2040
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2040
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2040
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2040
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2040
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2040
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2040
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2040
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2040
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2040
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2040
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2040
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2040
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2040
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2040
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2040
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2040
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2040
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2040
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2040
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2040
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2040
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2040 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2040

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook