Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm Tân Dậu 2041

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm Tân Dậu 2041 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1969 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1969 Nữ mạng trong năm Tân Dậu 2041 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Tân Dậu 2041.

Tử vi 1969 năm 2041

1. Thông tin gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969

Năm sinh 1969
Tuổi

Tuổi Kỷ Dậu 1969xây nhà năm Tân Dậu 2041 tốt không?
Kỷ Dậu 1969

Xem mệnh ngũ hành Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Kỷ
Địa chi Dậu
Cung mệnh Nữ cung Khôn
Năm xem tử vi 2041

Tuổi Kỷ Dậu 1969xây nhà năm Tân Dậu 2041 tốt không?
Tân Dậu 2041


2. Bình giải tử vi năm 2041 cho tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2041 hạn sao chiếu tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Kỷ Dậu 1969 năm Tân Dậu 2041: HẠN THIÊN TINH


Hạn Thiên Tinh là gì? 

Nhắc tới hạn Thiên  tinh là nhắc tới vấn đề sức khỏe, tình trạng tiêu hóa. Khi gặp hạn Thiên Tinh cần chú ý tới việc ăn uống, đề phòng bị ngộ độc, không nên ăn hàng quán kém chất lượng, kém vệ sinh. Tuyệt đối không tắm khuya, nguy cơ bị cảm nguy tới tính mạng rất cao. Nếu phụ nữ có thai thì cần kiêng cữ trong ăn uống, không nên vận động mạnh, tránh leo trèo gây nguy hiểm cho tính mạng cả mẹ và bé.

Hạn Thiên Tinh tốt hay xấu?

Nói về hạn Thiên Tinh, ông cha ta có câu thơ sau:

“Thiên Tinh phải mắc dạ tai, ngục hình”

Hạn Thiên Tinh liên quan trực tiếp tới vấn đề sức khỏe, thị phi kiện cáo, Có nghĩa Thiên Tinh là hạn xấu chủ về sức khỏe, đặc biệt là vấn đề liên quan đường ruột, tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm, nếu không có sự chữa trị kịp thời sẽ nguy tới tính mạng. Ngoài ra hạn này còn liên quan tới việc kiện cáo thị phi. Phụ nữ bị hạn nặng hơn so với nam giới.

  • Sức khỏe: vấn đề sức khỏe của phụ nữ khi gặp hạn Thiên Tinh khá là nặng. Sức khỏe yếu đi, mắc bệnh về tiêu hóa, khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém, nếu nhẹ thì có thể bị đau bụng, đi ngoài, nặng hơn thì ngộ độc tới mức nguy hiểm cho tính mạng. Nếu là phụ nữ mang thai có nguy cơ té ngã, hoặc sẽ bị sinh non, thiếu tháng.
  • Kiện cáo: người gặp hạn Thiên Tinh dính tới những cãi vã, xích mích, kiện tụng thậm chí là rơi vào vòng lao lý. Làm ăn không chính đáng dẫn tới tù tội. Hoặc bị người khác vu oan giá họa, tai bay vạ gió và rơi vào chốn ngục tù. Kiện tụng thì chẳng thắng chỉ thấy thua, chịu tai tiếng, nặng hơn thì chịu án phạt.

- Nhiều áp lực tai họa khiến cho tinh thần không thoải mái, bất an, buồn rầu và mệt mỏi. Cuộc sống gia đình vì thế mà bất hòa, không hạnh phúc dẫn tới ly hôn.

Cách hóa giải hạn Thiên Tinh?

Mỗi năm chúng ta sẽ gặp một niên hạn khác nhau. Mỗi niên hạn đều mang những điềm báo, tai ương riêng. Riêng với hạn Thiên Tinh thường mang đến những điềm xấu về hệ tiêu hóa và kiện tụng.

Việc tìm cách hóa giải Thiên Tinh không thể xóa bỏ hay ngăn điều xấu xảy ra mà chủ giúp được số hạn chế những tai ương, đen đủi xảy ra trong năm. Dưới đây là một số phương pháp đơn giản hóa giải hạn này, bạn hãy tham khảo xem sao nhé.

  • Sức khỏe: Những ai gặp sao Thiên Tinh, đặc biệt là phụ nữ cần lưu ý tới chế độ ăn uống, chỉ dùng thực phẩm sạch, tránh xảy ra ngộ độc. Dành thời gian chăm sóc bản thân, không ăn thức ăn khó tiêu, tránh bị đau bụng, tiêu chảy, tệ hơn là ngộ độc thực phẩm.

Phụ nữ mang thai cẩn thận khi đi lại, không ăn những món nhiều dầu mỡ hay thức ăn đông lạnh. Nếu không may sẽ dễ mắc bệnh rối loạn tiêu hóa, đau dạ dày, thắt ruột,…

  • Kiện tụng:  Những ai gặp hạn Thiên Tinh trong làm ăn cần cẩn thận tính toán kỹ lưỡng. Không nên vội vàng tin lời người khác để dính vào pháp luật. Luôn giữ bình tĩnh, tránh xung đột ra tòa.

Bên cạnh đó, cần tu tâm, dưỡng tính, làm nhiều việc thiện, đi chùa cầu bình an, gia đạo hạnh phúc. Đặc biệt, bạn nên có chế độ rèn luyện nhằm nâng cao sức đề kháng.

2.2 - Tử vi 2041 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Kỷ Dậu 1969: SAO KẾ ĐÔ


Tên sao Tính chất sao Cách hóa giải
Sao Kế Đô
  • Theo quan niệm phong thủy của người xưa, sao Kế Đô chiếu mạng gây ra nhiều sóng gió, thị phi, lao đao trong chuyện tình cảm, sức khỏe và tiền bạc. Dễ sinh ra buồn sầu, chán nản, tình duyên lận đận.
  • Tuy nhiên, nếu nữ giới đang có thai gặp Kế Đô thì ngược lại, được nhiều may mắn, vượng phu ích tử. Hoặc năm sao Kế Đô chiếu mạng mà đẩy mạnh kinh doanh buôn bán ở bên ngoài thì cũng thu được nhiều lợi ích. giá trị, con đường sự nghiệp hanh thông, cát lợi.
  • Thực tế, hàng năm mỗi người đều có một sao chiếu mệnh. Do vậy, mệnh chủ gặp sao Kế Đô cũng không cần quá lo lắng, chỉ cần biết cách hóa giải, vận hạn đương nhiên sẽ xu cát tị hung.
Cúng sao vào ngày 18 hàng tháng để giải hạn

Sao Kế Đô là gì?

Ghi chú: Sao Kế Đô là một hung tinh

  • Hung tinh Kế Đô chủ về bệnh tật, tai họa người âm phá rối, dù mệnh chủ sức sống dồi dào nhưng lại tự gây chuyện rồi gặp đại hạn, thương tật bất ngờ.
  • Nhìn chung sao Kế Đô chiếu mệnh nam nữ đều xấu cả, nhưng người mang âm khí sẽ bị nặng hơn, tinh thần thường bất ổn, hay buồn phiền chán nản. Gia đạo bất an, phát sinh tang sự, phải xa xứ lông bông. Nam giới gặp sao này phải đi xa mới có tiền bạc còn quanh quẩn trong nhà dễ gặp tai ương, bị nữ giới hại.
  • Nữ giới cực kỵ sao Kế Đô, khi bị sao này chiếu mạng thì hay gặp chuyện không vui. Nhưng nếu mang bầu, mang thai mà gặp sao Kế Đô thì ngược lại, dữ sẽ hóa lành. Bởi theo quan niệm người xưa là phụ nữ có bầu bị sao Kế Đô chiếu mệnh sẽ không ảnh hưởng xấu mà trái lại còn tốt cho cả chồng và thai nhi trong bụng.

Kế Đô tọa mệnh thì ví như vạn sự khởi đầu nan, đầu năm bình thường, giữa năm xuất chúng, đầu năm đại hung thì cuối năm đại cát. Thế nên gia chủ cứ hi vọng, mong mỏi một năm tốt đẹp thì hơn.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Kế Đô như sau:

“Kế Đô chiếu mệnh năm nay

Tháng ba tháng chín bi ai khóc ròng

Đàn bà vận mệnh long đong

Ốm đau tang chế nặng trong năm này

Đàn ông tuy nhẹ cũng lây như nàng

Phúc lớn qua khỏi được an

Không thì tai hoạ vương mang có ngày

Phòng người làm vấp rủi nguy

Thi ân bố đức thẳng ngay nhẹ nhàng

Tham tài dục lợi bất an

Thương người phải nhớ chớ than chớ phiền"

 

Cách cúng sao Kế Đô

  • Cúng sao Kế Đô ngày nào?

Vào đầu giờ chiều ngày 18 âm lịch hàng tháng, đặt bàn thờ về hướng chính tây, trên bàn thờ đặt 21 ngọn đèn (nến) bố trí theo các vị trí hướng sao hiện để cúng sao giải hạn.

  • Giờ cúng sao Kế Đô

Dùng sớ viết trên giấy màu vàng viết: “Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân” lạy về hướng Tây, vào lúc 13h đến 15h.​ Qua 15h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

  • Chuẩn bị lễ cúng giải hạn sao Kế Đô

Cúng sao Kế Đô cần chuẩn bị 21 cây nến vàng (xếp theo hình dưới đây). Trên bài vị đề chữ “Thiên Đình Báo Vỹ cung Đại Thánh Thần Vỹ Kế Đô tinh quân vị tiền”.

Cách cúng sao Kế Đô

 

Tùy vào điều kiện mà chuẩn bị thêm bánh trái, chè, oản, thuốc, rượu, chai nước. Tất cả đồ cúng đều dùng màu vàng. Nếu không có màu vàng thì dùng giấy vàng gói lại hoặc trải xuống dưới mâm lễ rồi mới đặt đồ lễ lên trên.

Tốt nhất dùng một cây rìu chặn trên giấy (không bắt buộc), che vải kín bài vị và rìu rồi đặt sau 3 nén hương đã dâng. Lúc làm lễ, mâm lễ hướng về phía chính Tây, ngồi lễ lưng quay về phía chính Đông.

 

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Con kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Nam Mô Hiệu Thiên Chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm giải Ách Tinh Quân.

Con kính lạy Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh Quân.

Kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Châu Quân

Tín chủ con là: ……………(đọc đầy đủ họ tên, ngày tháng năm sinh)

Hôm nay là ngày ….. tháng …… năm ………………. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) …………..… để làm lễ cúng sao giải hạn Kế Đô chiếu mệnh. Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia đạo bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Chú ý: Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

2.3 - Tử vi 2041 tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Kỷ Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2041 (Tân Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1969 (Kỷ Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2041 tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2041 (Tân Dậu) gia chủ 1969 (Kỷ Dậu) là 73 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ: Phạm Kim Lâu Thân

Kỵ thân: Gây tai hoạ cho chính bản thân mình. Nếu tai họa ập xuống thì mình sẽ là người gánh hậu quả nặng nề nhất.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2041 tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Tứ Tấn Tài" không phạm HOANG ỐC. Tứ Tấn Tài: Có câu “Tứ tấn tài chi phước lộc lai”, Làm nhà tuổi này gặp nhiều phúc lộc

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2041 tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Kỷ Dậu 1969 năm Tân Dậu 2041 sẽ phạm vào:

Hình Thái Tuế

Hình Thái Tuế: Năm hạn Thái Tuế hình tuổi cầm tinh, trong những năm này, bản mệnh cần hết sức cẩn thận kẻo vướng họa kiện tụng, tiểu nhân hãm hại, bị phạt tiền, mất việc, bản thân và người nhà sức khỏe có vấn đề. Hình Thái Tuế, hay còn được gọi là Thiên xung chỉ trường hợp người có tuổi con giáp cách con giáp lưu niên 6 năm, chịu ảnh hưởng Hình khắc, tức Thiên xung với lưu niên Thái Tuế.

Cách hóa giải Hình Thái Tuế: đặt một ly nước trắng về hường Cầu Tài (năm 2017 hướng cầu tài là hướng Đông – Nam) để tăng tài vận. Năng đi đền chùa cầu an.

Những ai vào năm phạm Thái Tuế không nên làm gì

  • Hạn chế đi đám ma, đám hiếu. Không vào phòng sinh đẻ. Điều này được lý giải là vì trong vận trình một năm, thì không hẳn lúc nào người phạm Thái Tuế cũng xui xẻo. Nhưng ngũ hành sinh khắc, tức nếu tham gia quá nhiều vào các chuyện xui xẻo thì giống như "diêm gặp lửa". Dễ làm cho bản thân bắt đầu xui xẻo. Nếu nhất định phải tham gia thì tuỳ vào nghi lễ mà nên tránh làm bước cuối cùng. Ví dụ đưa đám ma thì lúc cuối nên quay lưng lại với bia mộ. Đối với phòng sinh đẻ thì nên chuẩn bị một bao lì xì đỏ để lấy chút khí lành.
  • Không đến nơi hoang vu, hẻo lánh. Vì theo thuyết âm dương, chỗ nào càng vắng vẻ heo hút. Âm khí càng nhiều, không tốt cho người phạm Thái Tuế.
  • Không tiến hành chuyện lớn, chuyện đại sự Tốt nhất, nếu gặp những chuyện có tính biến động lớn hoặc biến hóa không lường trước được thì nên nhẫn nại hoặc không nên tham gia. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà.
  • Không nên đứng ra giúp đỡ hay bảo đảm cho người khác bất cứ lúc nào Phạm Thái Tuế tối kị bốc đồng, xốc nổi, đứng ra lo chuyện bao đồng, giúp đỡ người không quen biết hay giúp bạn bè đứng ra đảm bảo để vay mượn tiền bạc… Những hành động thiếu suy nghĩ sẽ khiến cho bạn vướng phải phiền phức, rắc rối, thậm chí có thể bị họa đau thương hay vướng phải kiện tụng, nên lánh đi là hơn.

2.7 - Tử vi 2041 tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng làm nhà năm Tân Dậu 2041 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1969 làm nhà năm 2041 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Kỷ Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2041 (Tân Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1969 (Kỷ Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2041 (Tân Dậu) gia chủ 73 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Thân. Nếu gia chủ làm nhà thì sẽ mang tai họa tới chính bản thân mình
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Tứ Tấn Tài" không phạm HOANG ỐC. Tứ tấn tài: Đây là cung tốt cuối cùng trong 6 hoang ốc, thường được lựa chọn để xây nhà. Tứ tấn tài sẽ mang đến tài lộc, phú quý cho gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Thân. Nếu gia chủ làm nhà thì sẽ mang tai họa tới chính bản thân mình.
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2041 xem tuổi hợp Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Kỷ Dậu 1969 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Kỷ Dậu 1969 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1977 - Đinh Tỵ - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Đinh Tỵ 1977
1976 - Bính Thìn - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Bính Thìn 1976
1971 - Tân Hợi - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Tân Hợi 1971
1968 - Mậu Thân - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Mậu Thân 1968
1965 - Ất Tỵ - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Ất Tỵ 1965
1964 - Giáp Thìn - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Giáp Thìn 1964
1962 - Nhâm Dần - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Nhâm Dần 1962
1957 - Đinh Dậu - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp với nam Đinh Dậu 1957

2.9 - Tử vi 2041 xem màu hợp tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Nữ Kỷ Dậu 1969 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Kỷ Dậu 1969: Đỏ, Hồng, Tím, Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu tương khắc nữ Kỷ Dậu 1969: Đen, Xanh Nước, Xanh Trời, Khói
Màu Đại Kỵ nữ Kỷ Dậu 1969: Xanh Lá Cây

2.10 - Tử vi 2041 xem số hợp tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Kỷ Dậu 1969 thuộc mệnh Thổ sẽ phù hợp với các con số  2, 5, 8 (hành Thổ). Tương sinh với số: 9 (hành Hỏa) và 6, 7 (hành Kim)
  • Nữ Kỷ Dậu 1969 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 2, 5, 8, 9, 6, 7 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2041 xem tuổi xông nhà Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2000
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1990
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Bình Hòa
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1964
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1961
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Bình Hòa
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1995
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1994
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1985
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1979
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Bình Hòa
1977
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Tương Khắc
1976
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1971
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1970
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Diên Niên
Bình Hòa
1968
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Họa Hại
Tương Khắc
1962
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1961
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Tân Dậu 2041 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Tân Dậu 2041

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2041
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2041
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2041
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2041
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2041
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2041
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2041
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2041
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2041
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2041
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2041
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2041
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2041
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2041
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2041
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2041
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2041
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2041
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2041
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2041
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2041
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2041
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2041
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2041
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2041
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2041
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2041
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2041
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2041
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2041
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2041
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2041
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2041
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2041
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2041
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2041
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2041
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2041
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2041
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2041
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2041
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2041
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2041
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2041
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2041
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2041
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2041
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2041
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2041
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2041
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2041
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2041
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2041
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2041
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2041
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2041
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2041
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2041
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2041
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2041
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2041
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2041
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2041
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2041
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2041
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2041
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2041
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2041
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2041
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2041
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2041
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2041
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2041
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2041
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2041
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2041
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2041
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2041
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2041
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2041
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2041

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook