Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm Kỷ Mùi 2039

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm Kỷ Mùi 2039 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1965 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1965 Nam mạng trong năm Kỷ Mùi 2039 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Kỷ Mùi 2039.

Tử vi 1965 năm 2039

1. Thông tin gia chủ tuổi Ất Tỵ 1965

Năm sinh 1965
Tuổi

Tuổi Ất Tỵ 1965xây nhà năm Kỷ Mùi 2039 tốt không?
Ất Tỵ 1965

Xem mệnh ngũ hành Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
(Mệnh Hỏa)
Thiên can Ất
Địa chi Tỵ
Cung mệnh Nam cung Cấn
Năm xem tử vi 2039

Tuổi Ất Tỵ 1965xây nhà năm Kỷ Mùi 2039 tốt không?
Kỷ Mùi 2039


2. Bình giải tử vi năm 2039 cho tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2039 hạn sao chiếu tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Ất Tỵ 1965 năm Kỷ Mùi 2039: HẠN THIÊN TINH


Hạn Thiên Tinh là gì? 

Nhắc tới hạn Thiên  tinh là nhắc tới vấn đề sức khỏe, tình trạng tiêu hóa. Khi gặp hạn Thiên Tinh cần chú ý tới việc ăn uống, đề phòng bị ngộ độc, không nên ăn hàng quán kém chất lượng, kém vệ sinh. Tuyệt đối không tắm khuya, nguy cơ bị cảm nguy tới tính mạng rất cao. Nếu phụ nữ có thai thì cần kiêng cữ trong ăn uống, không nên vận động mạnh, tránh leo trèo gây nguy hiểm cho tính mạng cả mẹ và bé.

Hạn Thiên Tinh tốt hay xấu?

Nói về hạn Thiên Tinh, ông cha ta có câu thơ sau:

“Thiên Tinh phải mắc dạ tai, ngục hình”

Hạn Thiên Tinh liên quan trực tiếp tới vấn đề sức khỏe, thị phi kiện cáo, Có nghĩa Thiên Tinh là hạn xấu chủ về sức khỏe, đặc biệt là vấn đề liên quan đường ruột, tiêu hóa, ngộ độc thực phẩm, nếu không có sự chữa trị kịp thời sẽ nguy tới tính mạng. Ngoài ra hạn này còn liên quan tới việc kiện cáo thị phi. Phụ nữ bị hạn nặng hơn so với nam giới.

  • Sức khỏe: vấn đề sức khỏe của phụ nữ khi gặp hạn Thiên Tinh khá là nặng. Sức khỏe yếu đi, mắc bệnh về tiêu hóa, khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém, nếu nhẹ thì có thể bị đau bụng, đi ngoài, nặng hơn thì ngộ độc tới mức nguy hiểm cho tính mạng. Nếu là phụ nữ mang thai có nguy cơ té ngã, hoặc sẽ bị sinh non, thiếu tháng.
  • Kiện cáo: người gặp hạn Thiên Tinh dính tới những cãi vã, xích mích, kiện tụng thậm chí là rơi vào vòng lao lý. Làm ăn không chính đáng dẫn tới tù tội. Hoặc bị người khác vu oan giá họa, tai bay vạ gió và rơi vào chốn ngục tù. Kiện tụng thì chẳng thắng chỉ thấy thua, chịu tai tiếng, nặng hơn thì chịu án phạt.

- Nhiều áp lực tai họa khiến cho tinh thần không thoải mái, bất an, buồn rầu và mệt mỏi. Cuộc sống gia đình vì thế mà bất hòa, không hạnh phúc dẫn tới ly hôn.

Cách hóa giải hạn Thiên Tinh?

Mỗi năm chúng ta sẽ gặp một niên hạn khác nhau. Mỗi niên hạn đều mang những điềm báo, tai ương riêng. Riêng với hạn Thiên Tinh thường mang đến những điềm xấu về hệ tiêu hóa và kiện tụng.

Việc tìm cách hóa giải Thiên Tinh không thể xóa bỏ hay ngăn điều xấu xảy ra mà chủ giúp được số hạn chế những tai ương, đen đủi xảy ra trong năm. Dưới đây là một số phương pháp đơn giản hóa giải hạn này, bạn hãy tham khảo xem sao nhé.

  • Sức khỏe: Những ai gặp sao Thiên Tinh, đặc biệt là phụ nữ cần lưu ý tới chế độ ăn uống, chỉ dùng thực phẩm sạch, tránh xảy ra ngộ độc. Dành thời gian chăm sóc bản thân, không ăn thức ăn khó tiêu, tránh bị đau bụng, tiêu chảy, tệ hơn là ngộ độc thực phẩm.

Phụ nữ mang thai cẩn thận khi đi lại, không ăn những món nhiều dầu mỡ hay thức ăn đông lạnh. Nếu không may sẽ dễ mắc bệnh rối loạn tiêu hóa, đau dạ dày, thắt ruột,…

  • Kiện tụng:  Những ai gặp hạn Thiên Tinh trong làm ăn cần cẩn thận tính toán kỹ lưỡng. Không nên vội vàng tin lời người khác để dính vào pháp luật. Luôn giữ bình tĩnh, tránh xung đột ra tòa.

Bên cạnh đó, cần tu tâm, dưỡng tính, làm nhiều việc thiện, đi chùa cầu bình an, gia đạo hạnh phúc. Đặc biệt, bạn nên có chế độ rèn luyện nhằm nâng cao sức đề kháng.

2.2 - Tử vi 2039 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Ất Tỵ 1965: SAO THỦY DIỆU


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thuỷ Diệu Ngày 21 hàng tháng
  • Sao Thủy Diệu hay còn gọi là Thủy tinh, là một phước lộc tinh nếu chiếu mệnh thì đó là điều may mắn, có nhiều niềm vui, tài lộc và vận may trong cuộc sống cũng như công việc làm ăn buôn bán thuận lợi.
  • Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, đi xa tránh qua sông qua đò, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.
  • Người mệnh Kim gặp sao Thủy Diệu chiếu mệnh thì vô cùng hợp, mệnh Mộc cũng rất tốt nhất là nữ giới nếu đi làm ăn xa thì mang được tài lộc về nhà. Người mệnh Hỏa khi gặp chòm sao Thủy Diệu chiếu mệnh có đôi chút trở ngại nhưng đó không phải là điều đáng lo vì vốn dĩ Thủy Diệu là một phước lộc tinh rồi.

Sao Thủy Diệu là gì, tốt hay xấu?

Để biết được sao Thủy Diệu tốt hay xấu thì cần xác định xem nó là Hung tinh hay Cát tinh. Sao Thủy Diệu hay còn gọi là Thủy tinh, là một phước lộc tinh nếu chiếu mệnh thì đó là điều may mắn, có nhiều niềm vui, tài lộc và vận may trong cuộc sống cũng như công việc làm ăn buôn bán thuận lợi.

Sao Thủy Diệu (Thủy Tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài lộc hỉ. Không nên đi sông biển, đi xa tránh qua sông qua đò, giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

  • Người mệnh Kim gặp sao Thủy Diệu chiếu mệnh thì vô cùng hợp, mệnh Mộc cũng rất tốt nhất là nữ giới nếu đi làm ăn xa thì mang được tài lộc về nhà.
  • Người mệnh Hỏa khi gặp chòm sao Thủy Diệu chiếu mệnh có đôi chút trở ngại nhưng đó không phải là điều đáng lo vì vốn dĩ Thủy Diệu là một phước lộc tinh rồi.

Tóm lại, tính chất của chòm sao Thủy Diệu có hai mặt, trong đó vừa mang đến tài lộc vừa có thể mang lại nhiều điều không may cho một số người. Do đó, với người không may mắn thì nên làm lễ cúng giải hạn sao Thủy Diệu, còn người khác không cần thiết phải cúng giải hạn sao nhưng vẫn nên cúng nghênh sao để rước thêm phúc phần trong năm nhé.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thủy Diệu như sau?

“Thuỷ diệu thuộc về thuỷ tinh

Trong năm nhịn nhục nhớ kiềm hiểm nguy

Đạo tặc phản phúc có khi

Huyền vũ chiếu mệnh lâm vào tà gian

Nam nữ vận mệnh bất an

Tháng Tư tháng Tám bị lụy trần ai

Văn thơ khẩu thiệt có hoài

Hành lo bày kế đa mưu với người

Tang khốc chẳng khỏi sầu ưu

Mất đồ hao của lao đao giữ gìn

Gặp ngườ quen lạ chớ tin

Bạc tiền mượn hỏi chớ lầm mà nguy"

Cúng dương sao Thủy Diệu vào ngày nào hàng tháng?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghin sao. Sao Thủy Diệu là một phước lộc tinh, dù không cần thiết phải làm lễ giải hạn sao nhưng cũng nên làm lễ nghinh sao để vận dụng triệt để vượng khí và tránh được những rủi ro, hao tốn phát sinh, tăng cường may mắn, mang lại tâm lý tự tin, lạc quan trong cuộc sống.

Hướng dẫn cúng sao Thủy Diệu hóa giải hạn thời gian thích hợp nhất là vào lúc sao chiếu sáng tròn nhất, hay còn gọi là lúc sao đăng viên. Ngày sao Thủy Diệu đăng viên vào lúc 19 giờ đến 21 giờ ngày 21 âm lịch hàng tháng hướng về chính Bắc để làm lễ giải sao.

Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu xanh như phỉ thúy, ngọc lục bảo, khổng tước, thạch anh linh…

Mọi thứ dùng để cúng giải hạn sao Thủy Diệu cần chuẩn bị phải có màu đen, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu đen gói lại hoặc lót giấy màu đen xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải sao Thủy Diệu cần chuẩn bị?

  • Bài vị cúng sao Thủy Diệu giấy màu đen viết dòng chữ: “Bắc Phương Nhâm Quí Thủy Đức Tinh Quân Vị Tiền”
  • Lễ vật cúng sao Thủy Diệu: 7 ngọn nến hoặc đèn, Bài vị màu đen của sao Thủy Diệu, Mũ đen, Tiền vàng, Gạo, muối, Nước, Trầu cau, Hương hoa, Ngũ oản.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Thủy Diệu?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

- Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương

- Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

- Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế

- Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửa hàm Giải ách tinh Quân

- Con kính lạy Đức phương Nhâm quý Thủy đức Tinh Quân

- Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Châu Quân

Tín chủ con là: .................................

Hôm nay là ngày ..... tháng ..... năm ................. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) …………..…. để làm lễ nghinh sao giải hạn sao Thủy Diệu chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2039 tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Ất Tỵ cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2039 (Kỷ Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1965 (Ất Tỵ) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2039 tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2039 (Kỷ Mùi) gia chủ 1965 (Ất Tỵ) là 75 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ : Phạm Kim Lâu Thuê

Kỵ vợ hoặc chồng: Gây tai hoạ cho người vợ hay người phối ngẫu của mình. Trong vấn đề Cưới Hỏi, nếu cô gái phạm tuổi Kim Lâu thê thì người chồng sẽ chịu hậu quả, gặp nhiều tai họa, chuyện xui xẻo.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2039 tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Lục Hoang Ốc" phạm HOANG ỐC. Lục Hoang Ốc: Có câu “Lục ốc tạo gia bất khả thành”, tuổi này làm nhà cũng bị phạm, khó mà thành đạt được.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2039 tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Ất Tỵ 1965 năm Kỷ Mùi 2039 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2039 tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng làm nhà năm Kỷ Mùi 2039 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1965 làm nhà năm 2039 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Ất Tỵ cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2039 (Kỷ Mùi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1965 (Ất Tỵ) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2039 (Kỷ Mùi) gia chủ 75 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Thê. Nếu gia chủ làm nhà sẽ mang tai họa tới vợ, chồng. Nếu gia chủ là người độc thân, góa vợ - chồng thì không sợ kim lâu Thê.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Lục Hoang Ốc" phạm HOANG ỐC. Lục hoang ốc: đây cũng là một cung xấu. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Lục Hoang Ốc"- Lục ốc tạo gia bất khả thành. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình. Không hợp để làm nhà.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Thê. Nếu gia chủ làm nhà sẽ mang tai họa tới vợ, chồng. Nếu gia chủ là người độc thân, góa vợ - chồng thì không sợ kim lâu Thê..

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2039 xem tuổi hợp Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Ất Tỵ 1965 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Ất Tỵ 1965 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Ất Tỵ 1965 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1976 - Bính Thìn - Nữ Mạng 6 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Bính Thìn 1976
1973 - Quý Sửu - Nữ Mạng 9 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Quý Sửu 1973
1972 - Nhâm Tý - Nữ Mạng 7 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Nhâm Tý 1972
1969 - Kỷ Dậu - Nữ Mạng 7 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Kỷ Dậu 1969
1965 - Ất Tỵ - Nữ Mạng 7 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Ất Tỵ 1965
1964 - Giáp Thìn - Nữ Mạng 7 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Giáp Thìn 1964
1960 - Canh Tý - Nữ Mạng 8 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Canh Tý 1960
1958 - Mậu Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Mậu Tuất 1958
1957 - Đinh Dậu - Nữ Mạng 7 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Đinh Dậu 1957
1956 - Bính Thân - Nữ Mạng 6 Nam Ất Tỵ 1965 hợp với nữ Bính Thân 1956

2.9 - Tử vi 2039 xem màu hợp tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Nam Ất Tỵ 1965 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Ất Tỵ 1965: Đỏ, Hồng, Cam, Tím, Da Cam
Màu tương khắc nam Ất Tỵ 1965: Trắng, Xám, Ghi, Bạc
Màu Đại Kỵ nam Ất Tỵ 1965: Đen, Xám, Xanh Nước

2.10 - Tử vi 2039 xem số hợp tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Ất Tỵ 1965 thuộc mệnh Hỏa tương hợp với các con  số  9 (hành Hỏa). Tương sinh với số: 3, 4 (hành Mộc) và 2, 5, 8 (hành Thổ)
  • Nam Ất Tỵ 1965 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 9, 3, 4, 2, 5, 8 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2039 xem tuổi xông nhà Ất Tỵ 1965 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Ất Tỵ 1965 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1994
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Bình Hòa
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1976
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Ất Tỵ 1965 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1999
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1991
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1990
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1987
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1981
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1978
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1976
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1969
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1965
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1964
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Kỷ Mùi 2039 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Kỷ Mùi 2039

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2039
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2039
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2039
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2039
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2039
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2039
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2039
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2039
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2039
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2039
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2039
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2039
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2039
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2039
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2039
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2039
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2039
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2039
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2039
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2039
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2039
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2039
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2039
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2039
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2039
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2039
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2039
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2039
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2039
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2039
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2039
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2039
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2039
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2039
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2039
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2039
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2039
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2039
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2039
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2039
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2039
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2039
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2039
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2039
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2039
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2039
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2039
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2039
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2039
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2039
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2039
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2039
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2039
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2039
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2039
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2039
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2039
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2039
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2039
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2039
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2039
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2039
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2039
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2039
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2039
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2039
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2039
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2039
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2039
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2039
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2039
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2039
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2039
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2039
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2039
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2039
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2039
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2039
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2039
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2039
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2039 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2039

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook