Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm Quý Sửu 2033

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm Quý Sửu 2033 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1964 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1964 Nam mạng trong năm Quý Sửu 2033 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Quý Sửu 2033.

1. Thông tin gia chủ tuổi Giáp Thìn 1964

Năm sinh 1964
Tuổi

Tuổi Giáp Thìn 1964xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Giáp Thìn 1964

Xem mệnh ngũ hành Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
(Mệnh Hỏa)
Thiên can Giáp
Địa chi Thìn
Cung mệnh Nữ cung Càn
Năm xem tử vi 2033

Tuổi Giáp Thìn 1964xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Quý Sửu 2033


2. Bình giải tử vi năm 2033 cho tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2033 hạn sao chiếu tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Giáp Thìn 1964 năm Quý Sửu 2033: HẠN ĐỊA VÕNG


Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Nhắc đến hạn Địa Võng, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Địa Võng nhiều nỗi buồn than

Lời ăn, tiếng nói xanh đoan rầy rà”.

Địa Võng là hạn xấu chủ về:

  • Tâm lý tình cảm: Các mối quan hệ xuất hiện nhiều mâu thuẫn, hiểu nhầm. Trong gia đình thì lời qua tiếng lại khiến không khí luôn căng thẳng và mệt mỏi.
  • Kinh tế: Việc nhập hàng hóa sản xuất buôn bán kinh doanh cần có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Việc nhập hàng giả hàng nhái kém chất lượng bị chính quyền tịch thu, vướng vào vòng lao lý, tiền mất tật mang.
  • Đặc biệt, không tin vào lời nói của người khác. Nhất là không cho người lạ mặt ở hay ngủ nhờ. Chẳng may tai bay vạ gió, hao tiền tốn của, dễ xảy ra tình trạng trộm cắp, mất mát tài sản.

Cách hóa giải hạn Địa Võng?

Vốn Địa Võng là hạn xấu, khi gặp phải hạn này cần tìm cách hóa giải nhằm giảm bớt phần nào tai ương xui xẻo. Dưới đây là một vài việc cần làm để tránh tai nạn khi gặp Địa Võng chiếu mệnh.

  • Kinh tế tài chính: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương thân.
  • Đời sống: Mọi người trong gia đình là 1, gia chủ gặp hạn không nên hơn thua tránh điều đáng tiếc xảy ra. Luôn yêu thương và nhường nhịn lẫn nhau, đừng vì lời nói của người khác mà tình cảm gia đình tan nát, chia ly xa cách. Dù có chuyện gì xảy ra thì mọi người nên ngồi lại mà tìm cách giải quyết.
  • Khi gặp hạn Địa Võng, gia chủ không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Nhẹ thì hoảng sợ, tiền của mất mát khi gặp kẻ xấu, nặng thì tai nạn đe dọa đến tính mạng, cái chết.
  • Song đó gia chủ không nên cho người lạ mặt vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm. Chẳng may gặp phải kẻ xấu nổi lòng tham đánh cắp tài sản, thậm chí còn sát hại đến tính mạng.

Bên cạnh các cách hóa giải Địa Võng, gia chủ cần thành tâm, sống hướng thiện, cho đi mà không cần nhận lại. Thường xuyên đi chùa thắp hương cầu Phật mong gia đạo được bình an, sức khỏe dồi dào. Công danh sự nghiệp  ngày càng phất lên, phát tài phát đạt.

 

2.2 - Tử vi 2033 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Giáp Thìn 1964: SAO KẾ ĐÔ


Tên sao Tính chất sao Cách hóa giải
Sao Kế Đô
  • Theo quan niệm phong thủy của người xưa, sao Kế Đô chiếu mạng gây ra nhiều sóng gió, thị phi, lao đao trong chuyện tình cảm, sức khỏe và tiền bạc. Dễ sinh ra buồn sầu, chán nản, tình duyên lận đận.
  • Tuy nhiên, nếu nữ giới đang có thai gặp Kế Đô thì ngược lại, được nhiều may mắn, vượng phu ích tử. Hoặc năm sao Kế Đô chiếu mạng mà đẩy mạnh kinh doanh buôn bán ở bên ngoài thì cũng thu được nhiều lợi ích. giá trị, con đường sự nghiệp hanh thông, cát lợi.
  • Thực tế, hàng năm mỗi người đều có một sao chiếu mệnh. Do vậy, mệnh chủ gặp sao Kế Đô cũng không cần quá lo lắng, chỉ cần biết cách hóa giải, vận hạn đương nhiên sẽ xu cát tị hung.
Cúng sao vào ngày 18 hàng tháng để giải hạn

Sao Kế Đô là gì?

Ghi chú: Sao Kế Đô là một hung tinh

  • Hung tinh Kế Đô chủ về bệnh tật, tai họa người âm phá rối, dù mệnh chủ sức sống dồi dào nhưng lại tự gây chuyện rồi gặp đại hạn, thương tật bất ngờ.
  • Nhìn chung sao Kế Đô chiếu mệnh nam nữ đều xấu cả, nhưng người mang âm khí sẽ bị nặng hơn, tinh thần thường bất ổn, hay buồn phiền chán nản. Gia đạo bất an, phát sinh tang sự, phải xa xứ lông bông. Nam giới gặp sao này phải đi xa mới có tiền bạc còn quanh quẩn trong nhà dễ gặp tai ương, bị nữ giới hại.
  • Nữ giới cực kỵ sao Kế Đô, khi bị sao này chiếu mạng thì hay gặp chuyện không vui. Nhưng nếu mang bầu, mang thai mà gặp sao Kế Đô thì ngược lại, dữ sẽ hóa lành. Bởi theo quan niệm người xưa là phụ nữ có bầu bị sao Kế Đô chiếu mệnh sẽ không ảnh hưởng xấu mà trái lại còn tốt cho cả chồng và thai nhi trong bụng.

Kế Đô tọa mệnh thì ví như vạn sự khởi đầu nan, đầu năm bình thường, giữa năm xuất chúng, đầu năm đại hung thì cuối năm đại cát. Thế nên gia chủ cứ hi vọng, mong mỏi một năm tốt đẹp thì hơn.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Kế Đô như sau:

“Kế Đô chiếu mệnh năm nay

Tháng ba tháng chín bi ai khóc ròng

Đàn bà vận mệnh long đong

Ốm đau tang chế nặng trong năm này

Đàn ông tuy nhẹ cũng lây như nàng

Phúc lớn qua khỏi được an

Không thì tai hoạ vương mang có ngày

Phòng người làm vấp rủi nguy

Thi ân bố đức thẳng ngay nhẹ nhàng

Tham tài dục lợi bất an

Thương người phải nhớ chớ than chớ phiền"

 

Cách cúng sao Kế Đô

  • Cúng sao Kế Đô ngày nào?

Vào đầu giờ chiều ngày 18 âm lịch hàng tháng, đặt bàn thờ về hướng chính tây, trên bàn thờ đặt 21 ngọn đèn (nến) bố trí theo các vị trí hướng sao hiện để cúng sao giải hạn.

  • Giờ cúng sao Kế Đô

Dùng sớ viết trên giấy màu vàng viết: “Địa Cung Thần Vĩ Kế Đô Tinh Quân” lạy về hướng Tây, vào lúc 13h đến 15h.​ Qua 15h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

  • Chuẩn bị lễ cúng giải hạn sao Kế Đô

Cúng sao Kế Đô cần chuẩn bị 21 cây nến vàng (xếp theo hình dưới đây). Trên bài vị đề chữ “Thiên Đình Báo Vỹ cung Đại Thánh Thần Vỹ Kế Đô tinh quân vị tiền”.

Cách cúng sao Kế Đô

 

Tùy vào điều kiện mà chuẩn bị thêm bánh trái, chè, oản, thuốc, rượu, chai nước. Tất cả đồ cúng đều dùng màu vàng. Nếu không có màu vàng thì dùng giấy vàng gói lại hoặc trải xuống dưới mâm lễ rồi mới đặt đồ lễ lên trên.

Tốt nhất dùng một cây rìu chặn trên giấy (không bắt buộc), che vải kín bài vị và rìu rồi đặt sau 3 nén hương đã dâng. Lúc làm lễ, mâm lễ hướng về phía chính Tây, ngồi lễ lưng quay về phía chính Đông.

 

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Con kính lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

Nam Mô Hiệu Thiên Chí Tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm giải Ách Tinh Quân.

Con kính lạy Đức Địa cung thần Vỹ Kế Đô Tinh Quân.

Kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Châu Quân

Tín chủ con là: ……………(đọc đầy đủ họ tên, ngày tháng năm sinh)

Hôm nay là ngày ….. tháng …… năm ………………. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) …………..… để làm lễ cúng sao giải hạn Kế Đô chiếu mệnh. Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia đạo bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Nam Mô A Di Đà Phật!

Chú ý: Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.


2.3 - Tử vi 2033 tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng làm nhà năm Quý Sửu 2033 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1964 làm nhà năm 2033 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Giáp Thìn cần tránh các năm Tam tai: Dần, Mão, Thìn năm làm nhà 2033 (Quý Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1964 (Giáp Thìn) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2033 (Quý Sửu) gia chủ 70 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Nhất Cát" - Nhất kiết an cư, thông vạn sự.Gia chủ làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư tốt, mọi việc hanh thông, thuận lợi.
- Gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
- Không phạm đại kỵ tam tai.

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà! .
Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.4 - Tử vi 2033 xem tuổi hợp Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Giáp Thìn 1964 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Giáp Thìn 1964 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Giáp Thìn 1964 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp luận giải hợp tuổi
1976 - Bính Thìn - Nữ Mạng 7 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Bính Thìn 1976
1972 - Nhâm Tý - Nữ Mạng 7 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Nhâm Tý 1972
1969 - Kỷ Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Kỷ Dậu 1969
1968 - Mậu Thân - Nữ Mạng 6 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Mậu Thân 1968
1961 - Tân Sửu - Nữ Mạng 7 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Tân Sửu 1961
1960 - Canh Tý - Nữ Mạng 6 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Canh Tý 1960
1959 - Kỷ Hợi - Nữ Mạng 7 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Kỷ Hợi 1959
1957 - Đinh Dậu - Nữ Mạng 6 Nam Giáp Thìn 1964 hợp với nữ Đinh Dậu 1957

2.5 - Tử vi 2033 xem màu hợp tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Nam Giáp Thìn 1964 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Giáp Thìn 1964: Đỏ, Hồng, Cam, Tím, Da Cam
Màu tương khắc nam Giáp Thìn 1964: Trắng, Xám, Ghi, Bạc
Màu Đại Kỵ nam Giáp Thìn 1964: Đen, Xám, Xanh Nước

2.6 - Tử vi 2033 xem số hợp tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Giáp Thìn 1964 thuộc mệnh Hỏa tương hợp với các con  số  9 (hành Hỏa). Tương sinh với số: 3, 4 (hành Mộc) và 2, 5, 8 (hành Thổ)
  • Nam Giáp Thìn 1964 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 9, 3, 4, 2, 5, 8 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.7 - Tử vi 2033 xem tuổi xông nhà Giáp Thìn 1964 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Giáp Thìn 1964 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1989
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1988
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
1979
Bình Hòa
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
1969
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1961
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Giáp Thìn 1964 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1999
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hại
Họa Hại
Tương Sinh
1998
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1988
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1979
Bình Hòa
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1976
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Khắc
1961
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Sinh Khí
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Quý Sửu 2033 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Quý Sửu 2033

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2033
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2033
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2033
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2033
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2033
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2033
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2033
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2033
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2033
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2033
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2033
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2033
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2033
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2033
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2033
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2033
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2033
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2033
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2033
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2033
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2033
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2033
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2033
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2033
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2033
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2033
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2033
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2033
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2033
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2033
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2033
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2033
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2033
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2033
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2033
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2033
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2033
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2033
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2033
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2033
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2033
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2033
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2033
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2033
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2033
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2033
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2033
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2033
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2033
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2033
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2033
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2033
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2033
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2033
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2033
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2033
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2033
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2033
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2033
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2033
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2033
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2033
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2033
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2033
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2033
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2033
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2033
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2033
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2033
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2033
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2033
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2033
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2033
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2033
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2033
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2033
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2033
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2033
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2033
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2033
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2033

 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh