Tử Vi Số Mệnh

 

Quảng Cáo Facebook

 

Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm Tân Sửu 2021

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm Tân Sửu 2021 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1962 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1962 Nữ mạng trong năm Tân Sửu 2021 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Tân Sửu 2021.

1. Thông tin gia chủ tuổi Nhâm Dần 1962

Năm sinh 1962
Tuổi

Tuổi Nhâm Dần 1962xây nhà năm Tân Sửu 2021 tốt không?
Nhâm Dần 1962

Xem mệnh ngũ hành Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
(Mệnh Kim)
Thiên can Nhâm
Địa chi Dần
Cung mệnh Nữ cung Tốn
Năm xem tử vi 2021

Tuổi Nhâm Dần 1962xây nhà năm Tân Sửu 2021 tốt không?
Tân Sửu 2021


2. Bình giải tử vi năm 2021 cho tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2021 hạn sao chiếu tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Nhâm Dần 1962 năm Tân Sửu 2021: HẠN DIÊM VƯƠNG


Hạn Diêm Vương là gì?

  • Trong hệ thống tám hạn luân phiên đối với các lứa tuổi thì hạn Diêm Vương là một hạn rất đặc biệt. Để hiểu hạn Diêm Vương là gì, cái tên Diêm Vương này được hiểu theo hai ý nghĩa có thể là sao Diêm Vương trong Thái Dương hệ.
  • Ở một góc độ khác, ngoài cái tên sao Diêm Vương, cái tên Diêm Vương cũng có thể là tên của một vị thần theo góc độ tâm linh, tín ngưỡng thì thần này cai quản các linh hồn ở âm phủ (giống như thần Hades cai quản địa ngục trong thần thoại Hy Lạp)
  • Như vậy thực ra hạn Diêm Vương tốt hay xấu, tốt đối với việc gì? Xấu đối với việc gì? Hay đơn giản là hạn Diêm Vương tốt hay xấu đối với ai? Tốt hay xấu đối với các trường hợp nào cũng như cách giải hạn Diêm Vương như thế nào? Để làm rõ những câu hỏi này, trước tiên, ta cần xác định tuổi có hạn Diêm Vương để có cái nhìn chính xác nhất.

Hạn Diêm Vương tốt hay xấu?

Theo những tài liệu cổ xưa để lại thì hạn Diêm Vương được cô đúc trong hai câu thơ lục bát

“Diêm Vương rất kỵ đàn bà

Rủi lầm sản nạn chắc là mạng vong”

Cứ theo ý tứ của hai câu thơ trên ta chắc chắn cũng phần nào hiểu được hạn Diêm Vương tốt hay xấu. Theo đó, hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với những người thuộc phái nữ, đặc biệt, những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng

Nhiều ghi chép khác về hạn Diêm Vương và biển hiện của hạn Diêm Vương là gì thì hạn này ngoài phụ nữ thai sản bị ảnh ảnh hưởng nặng nề thì những người bị đau yếu, bệnh tật nếu không được chữa trị cẩn thận cũng gặp nguy hiểm và rất lâu khỏi bệnh.

  • Tuy nhiên: bàn về hạn Diêm Vương tốt hay xấu mà chỉ xét theo hai câu thơ trên là chưa đủ, đối với những người bình thường khác khi gặp hạn này thường gặp vận may về tiền bạc, làm ăn rất thuận lợi, duyên với của cải, bạc tiền hội tụ rất mạnh, những người kinh doanh, buôn bán có cơ hội phát triển nhanh chóng.
  • Như vậy: hạn Diêm Vương tốt hay xấu là tùy vào từng đối tượng, khi gặp hạn Diêm Vương có hai đối tượng phải lo lắng vì mức độ nguy hiểm cao đó là phụ nữ mang bầu và người bị bệnh, đau yếu. Nếu không chú ý điều trị, giữ gìn có thể vong mạng, về chầu Diêm Vương. Đối với những người khác khi gặp hạn này thì may mắn, hanh thông, tài lộc của cải dồi dào, phong túc

So sánh với hệ thống cửu diệu niên hạn, một số hạn khác có biểu hiện rất lệch lạc so với Cửu diệu niên hạn, nhiều tuổi cửu diệu đại cát nhưng hạn năm lại hoàn toàn ngược lại, mặc dù cả hai phần trên cùng nằm trên một cuốn sách.

Đối với hạn Diêm Vương thì ta thấy có sự thống nhất cao giữa hai hệ thống coi hạn này. Khi gặp hạn Diêm Vương một số người khác nam giới bước vào năm gặp sao Thái Âm, sao Thái Âm là một cát tinh, là hình tượng của bà Khương hoàng hậu trong Phong thần chủ về tài lộc, của cải, bất động sản, kinh tế, ngân sách rất thịnh vượng.

Đối với nữ giới, khi gặp hạn Diêm Vương cũng là năm gặp sao Thái Bạch nên xấu đối với sức khỏe và tài lộc. Qua quá trình so sánh như vậy ta thấy được sự phù hợp hay khập khiễng để cùng nghiệm lý, nghiên cứu, tìm ra chân lý đích thực trong biển học vô bờ

Cách giải hạn Diêm Vương như thế nào? Khi gặp hạn Diêm Vương ta nên làm gì?

  • Thứ nhất: Đối với phụ nữ mang thai, vận dụng cách giải hạn Diêm Vương thì cần có chế độ nghỉ ngơi, sinh hoạt dinh dưỡng hợp lý. Nên nghỉ những công việc ngoài xã hội, không tham gia làm các việc nặng nhọc nguy hiểm trong gia đình, hạn chế tham gia giao thông. Nên tới các cơ sở y tế để thăm khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ. Ngoài ra cần áp dụng chế độ dinh dưỡng theo lời khuyên của các chuyên gia y tế. Không nên ăn uống tùy tiện đặc biệt các thực phẩm tính hàn như thịt trâu, thực phẩm có độc tố... Không nên đi viếng tang, lại gần tử thi...

  • Thứ hai: Cách giải hạn Diêm Vương đối với những người bị mắc bệnh thì cần chủ động khám, điều trị, và có những biện pháp ăn kiêng, điều dưỡng, tập luyện phù hợp phù hợp với đặc điểm thể trạng và bệnh tình. Đặc biệt không nên chủ quan, lơ là trong vấn đề sức khỏe bệnh tật, e là sẽ có biến nguy hiểm. Đây cũng là một cách giải hạn Diêm Vương rất được xem trọng.

  • Thứ ba: Trong những nghiên cứu về cách giải hạn Diêm Vương, đối với những người khỏe mạnh, bình thường nên giữ gìn sức khỏe, tăng cường hoạt động trong các hoạt động kinh tế, sẽ gặp thuận lợi may mắn có thể thu được nhiều tài lộc, của cải. Theo phân tích của nhiều chuyên gia lý số thì đây là một cơ hội vàng để đảy mạnh các hoạt động kinh tế, thương mại, công danh, sự nghiệp, có thể gặp thành quả rất đáng tự hào

  • Thứ tư: Đối với tất cả mọi người thì cách giải hạn Diêm Vương tốt nhất là nên trau dồi phẩm hạnh, đạo dức và làm nhiều việc thiện, việc tốt, tích thêm phúc đức

Như vậy: hạn Diêm Vương căn cứ vào những đặc điểm kể trên thì đây là một hạn vừa tốt, vừa xấu. Xấu đối với một số nhóm người và cực tốt đối với những người khỏe mạnh bình thường. Tuy là như vậy, nhưng khi nghe tên là Diêm Vương (vị thần cai quản âm giới) thì chúng ta vẫn phải cẩn thận, nghe tên này hiện lên những nguy cơ, bất trắc, rất dễ xảy ra

2.2 - Tử vi 2021 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Nhâm Dần 1962: SAO LA HẦU


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao La Hầu Ngày 8 hàng tháng
  • Người bị sao La Hầu chiếu mạng dễ bị tao tán tiền bạc, đa sầu, đa cảm, bệnh tật, khẩu thiệt thị phi. Nghĩa là sao này chủ mồm miệng, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp hoặc có nhiều chuyện phiền muộn trong lòng không đáng có. Ngoài ra người gặp sao này cũng cần chú ý các bệnh về máu huyết, tai mắt.
  • Người nào mệnh Kim và Mộc thì chịu ảnh hưởng nặng hơn mệnh khác vì sao này thuộc Hành Kim. Đàn ông gặp sao này chiếu mệnh mà người vợ có thai thì trong năm đó lại được hên may, làm ăn được phát đạt mà người vợ sinh sản cũng được bình an.

Sao La Hầu là gì, tốt hay xấu?

Sao La Hầu hay còn gọi là Khẩu Thiệt Tinh là một trong 9 Cửu Diệu của niên hạn, là hung tinh thuộc hành Kim. Đây chính là một hung tinh mang đến những điều không may, bất kể nam hay nữ cũng đều phải cẩn thận.

Người bị sao La Hầu chiếu mạng dễ bị tao tán tiền bạc, đa sầu, đa cảm, bệnh tật, khẩu thiệt thị phi. Nghĩa là sao này chủ mồm miệng, dễ gặp các chuyện thị phi liên quan đến công quyền, tranh chấp hoặc có nhiều chuyện phiền muộn trong lòng không đáng có. Ngoài ra người gặp sao này cũng cần chú ý các bệnh về máu huyết, tai mắt.

Người nào mệnh Kim và Mộc thì chịu ảnh hưởng nặng hơn mệnh khác vì sao này thuộc Hành Kim.

Đàn ông gặp sao này chiếu mệnh mà người vợ có thai thì trong năm đó lại được hên may, làm ăn được phát đạt mà người vợ sinh sản cũng được bình an.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao La Hầu như sau?

“La hầu hạn ấy nặng thay
Tháng giêng tháng bảy kị ngay chẳng hiền
Môn trung đổ bạc hao tiền
Tửu sắc tài khí đảo điên như là
Đàn ông nặng hơn đàn bà
Nữ nhân khẩu thiệt sinh mà giận nhau
Hao tài tốn của ốm đau
Sinh ra ẩu đả lao đao chẳng hiền
Đàn ông vận mạng bất yên
Tai nạn phản phúc của tiền tốn hao
Ăn ở ngay thẳng chẳng sang
Rủi gặp nguy hiểm ốm đau nhẹ nhàng”

Phân tích kỹ lưỡng ý tứ của bài thơ đoán hạn về sao này ta sẽ thấy sao này tác họa mạnh nhất vào thời điểm tháng 1 và tháng 7 âm lịch.

Đối với đàn ông gặp sao này thường thiệt hại nặng nề hơn nữ giới, có thể hao tiền tốn của, đau ốm, sinh ra tệ ăn chơi, lãng phí, bồ bịch, bạc bài, bê tha bia rượu, gia đạo mâu thuẫn bất hòa liên miên. Đối với nữ mệnh thường mang tiếng, cãi vã, sinh ra buồn bực muộn phiền.

Xâu chuỗi lại vấn đề ta thấy rằng năm gặp sao La hầu chiếu mạng nên tránh đầu tư làm ăn lớn, cẩn thận phát sinh những chuyện đào hoa bất chính, đề phòng đau ốm, tranh chấp cãi cọ, kiện cáo hoặc mang tiếng xấu, bị hiểu lầm, nghi ngờ, khó giải trình.

Văn khấn, lễ vật và cách cúng giải hạn sao La Hầu?

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghinh sao. Sao La Hầu là một hung tinh nên cần làm lễ giải hạn để tâm lý được vững vàng, có thêm niềm tin trong cuộc sống, mong muốn tránh được rủi ro và gặp nhiều may mắn.

Lễ cúng dâng sao giải hạn sao La Hầu thường thực hiện vào ngày mồng 8 âm lịch hàng tháng, tốt nhất là ngày mồng 8 tháng 1 âm lịch vì đây là ngày La Hầu tinh quân giáng trần. Mệnh chủ thắp đúng 9 ngọn nến hoặc đèn xếp theo hình bên dưới.

Thời gian cúng giải hạn sao La Hầu vào 21 giờ đến 23 giờ, hướng về chính Bắc để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý màu đỏ (mão não đỏ, ngọc hồng lưu…).

Để giải hạn được sao La Hầu mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu vàng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu vàng gói lại hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Bài vị: Dùng sớ viết trên giấy màu vàng viết: “Thiên Cung Thần Thủ La Hầu Tinh Quân Vị Tiền” lạy về hướng Bắc, vào lúc 21h đến 23h.​ Qua 23h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

Dùng một cây rìu (nếu có) chặn phía trên. Lấy vải che kín bài vị và rìu. Nhớ đặt đồ này đằng sau 3 nén hương đã dâng. Sau đó, mặt hướng về phía chính Bắc tĩnh tọa (thiền) trong khoảng thời gian từ 21h đến 23h.
Sắm lễ cúng giải hạn sao La Hầu

Lễ cúng sao giải hạn La Hầu gồm có?

  • 9 ngọn đèn hoặc nến
  • Bài vị màu vàng của sao La Hầu
  • Mũ vàng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước
  • Hướng về chính Bắc làm lễ cúng sao giải hạn.

Lưu ý: Để giải hạn sao La Hầu tất cả mọi thứ bạn chuẩn bị cần phải màu vàng. Nếu những thứ gì có màu sắc khác thì bạn có thể dùng giấy màu vàng gói vào hoặc lót giấy màu vàng xuống phía dưới mâm sau đó để lễ lên phía trên.

– Hướng về chính Bắc làm lễ cúng sao giải hạn trong tháng hoặc giải hạn đầu năm.


Bài văn khấn cúng giải hạn sao La Hầu chuẩn theo văn khấn cổ truyền?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

– Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.

– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh Chúa Bắc cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.

– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu cửu hàm Giải ách Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Thiên cung Thần thủ La Hầu Đức Tinh Quân.

– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân.

Tín chủ con (chúng con) là: ………………….. Hôm nay là ngày ……. tháng ……. năm ………………. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………. để làm lễ cúng sao giải hạn La Hầu chiếu mệnh. Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia đạo bình yên, an khang thịnh vượng.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 


2.3 - Tử vi 2021 tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng làm nhà năm Tân Sửu 2021 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1962 làm nhà năm 2021 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Nhâm Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2021 (Tân Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1962(Nhâm Dần) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2021 (Tân Sửu) gia chủ 60 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Lục Hoang Ốc" phạm HOANG ỐC. Lục hoang ốc: đây cũng là một cung xấu. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Lục Hoang Ốc"- Lục ốc tạo gia bất khả thành. Xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ không thành công danh sự nghiệp, bị tiểu nhân quấy phá, ảnh hưởng xấu đến tương lai các thành viên trong gia đình. Không hợp để làm nhà.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy.
- Không phạm đại kỵ tam tai.

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà! .
Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.4 - Tử vi 2021 xem tuổi hợp Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Nhâm Dần 1962 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Nhâm Dần 1962 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1970 - Canh Tuất - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Canh Tuất 1970
1969 - Kỷ Dậu - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Kỷ Dậu 1969
1963 - Quý Mão - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Quý Mão 1963
1961 - Tân Sửu - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Tân Sửu 1961
1960 - Canh Tý - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Canh Tý 1960
1955 - Ất Mùi - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Ất Mùi 1955
1954 - Giáp Ngọ - Nam Mạng 8 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Giáp Ngọ 1954
1952 - Nhâm Thìn - Nam Mạng 7 Nữ Nhâm Dần 1962 hợp với nam Nhâm Thìn 1952

2.5 - Tử vi 2021 xem màu hợp tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Nữ Nhâm Dần 1962 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Nhâm Dần 1962: Vàng Sậm, Nâu Đất, Trắng, Xám, Bạc, Ghi
Màu tương khắc nữ Nhâm Dần 1962: Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu Đại Kỵ nữ Nhâm Dần 1962: Đỏ, Hồng, Tím

2.6 - Tử vi 2021 xem số hợp tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Nhâm Dần 1962 thuộc mệnh Kim sẽ phù hợp với các con số  6, 7 (hành Kim). Tương sinh với số: 2, 5, 8 (hành Thổ) và 0, 1 (hành Thủy)
  • Nữ Nhâm Dần 1962 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 6, 7, 2, 5, 8, 0, 1 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.7 - Tử vi 2021 xem tuổi xông nhà Nhâm Dần 1962 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Dần 1962 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1993
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1985
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1984
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1976
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1967
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Nhâm Dần 1962 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2001
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
2000
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1999
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1996
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1993
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1992
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1984
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Thiên Y
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1974
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1967
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1963
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Tân Sửu 2021 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Tân Sửu 2021

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2021
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2021
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2021
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2021
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2021
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2021
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2021
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2021
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2021
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2021
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2021
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2021
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2021
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2021
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2021
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2021
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2021
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2021
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2021
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2021
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2021
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2021
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2021
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2021
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2021
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2021
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2021
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2021
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2021
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2021
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2021
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2021
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2021
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2021
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2021
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2021
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2021
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2021
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2021
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2021
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2021
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2021
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2021
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2021
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2021
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2021
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2021
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2021
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2021
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2021
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2021
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2021
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2021
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2021
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2021
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2021
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2021
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2021
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2021
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2021
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2021
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2021
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2021
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2021
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2021
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2021
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2021
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2021
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2021
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2021
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2021
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2021
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2021
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2021
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2021
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2021
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2021
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2021
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2021
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2021
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2021

 

Quảng Cáo Google

 

Tử Vi Số Mệnh