Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm Tân Dậu 2041

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Canh Dần 1950 Nam mạng năm Tân Dậu 2041 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1950 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1950 Nam mạng trong năm Tân Dậu 2041 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Tân Dậu 2041.

Tử vi 1950 năm 2041

1. Thông tin gia chủ tuổi Canh Dần 1950

Năm sinh 1950
Tuổi

Tuổi Canh Dần 1950xây nhà năm Tân Dậu 2041 tốt không?
Canh Dần 1950

Xem mệnh ngũ hành Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
(Mệnh Mộc)
Thiên can Canh
Địa chi Dần
Cung mệnh Nam cung Khôn
Năm xem tử vi 2041

Tuổi Canh Dần 1950xây nhà năm Tân Dậu 2041 tốt không?
Tân Dậu 2041


2. Bình giải tử vi năm 2041 cho tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2041 hạn sao chiếu tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Canh Dần 1950 năm Tân Dậu 2041: HẠN


2.2 - Tử vi 2041 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Canh Dần 1950: SAO


2.3 - Tử vi 2041 tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Canh Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm 2041 (Tân Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1950(Canh Dần) sẽ phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

Hạn tam tai thường ảnh hưởng chủ yếu đến các vấn đề tài chính và công việc, ảnh hưởng ít hơn đến chuyện tình cảm và gia đình, mức độ thường tăng - giảm theo năm:

  • Năm tam tai đầu tiên: Không nên khởi sự làm những việc lớn như xây nhà, cưới hỏi, đầu tư làm ăn lớn... vì dễ thua lỗ, thất thoát tiền bạc.
  • Năm tam tai thứ 2: Những công việc đang dang dở đột ngột dừng lại, không làm tiếp thì sau đó khó có thể quay lại hoàn thành được.
  • Năm tam tai thứ 3: Năm thứ 3 là năm nhẹ nhất trong 3 năm tam tai bởi trong năm này tài lộc bắt đầu trở lại, bạn sẽ có cơ hội thăng tiến, gặp nhiều may mắn hơn. Nhưng lưu ý trong năm này bạn không nên kết thúc công việc quan trọng nào nhé! 

2.4 - Tử vi 2041 tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2041 (Tân Dậu) gia chủ 1950 (Canh Dần) là 92 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2041 tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ Thọ Tử: Có câu “Ngũ tử ly thân phòng tử biệt”, tuổi này làm nhà là phạm, trong nhà chia rẽ, lâm vào cảnh sinh ly tử biệt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2041 tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Canh Dần 1950 năm Tân Dậu 2041 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2041 tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng làm nhà năm Tân Dậu 2041 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1950 làm nhà năm 2041 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Canh Dần cần tránh các năm Tam tai: Thân, Dậu, Tuất năm làm nhà 2041 (Tân Dậu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1950(Canh Dần) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2041 (Tân Dậu) gia chủ 92 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Ngũ Thọ Tử" phạm HOANG ỐC. Ngũ thọ tử là gì? Ngũ thọ tử được biết đến là cung xấu nhất trong 6 cung của hoang ốc. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Ngũ Thọ Tử"-Ngũ tử ly thân phòng tử biệt. Ngũ thọ tử sẽ mang đến sự rạn nứt trong mối quan hệ của các thành viên trong gia đình, mọi người chia rẽ, nguy hiểm hơn sẽ rơi vào sinh ly tử biệt. Vậy nên hãy tránh hoang ốc ngũ thọ tử khi xây nhà.
- Đại kỵ tam tai.

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.

+ Tam tai là 3 năm hạn liên tiếp gặp hạn. Cho nên trong 3 năm này gia chủ nên và không nên làm gì để mọi việc được diễn ra thuận lợi và suôn sẻ:

  • Năm đầu tiên của hạn Tam tai, gia chủ không nên bắt đầu làm những công việc trọng đại.
  • Năm giữa của hạn Tam tai thì gia chủ không nên dừng việc mà mình đang tiến hành. Bởi nếu sau khi dừng lại, nếu có tiếp tục thì dễ gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và thất bại.
  • Vào năm cuối Tam tai gia chủ lưu ý không nên kết thúc công việc quan trọng vào đúng năm này.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2041 xem tuổi hợp Canh Dần 1950 Nam mạng

Canh Dần 1950 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Canh Dần 1950 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Canh Dần 1950 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1958 - Mậu Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Mậu Tuất 1958
1957 - Đinh Dậu - Nữ Mạng 7 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Đinh Dậu 1957
1956 - Bính Thân - Nữ Mạng 6 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Bính Thân 1956
1951 - Tân Mão - Nữ Mạng 6 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Tân Mão 1951
1949 - Kỷ Sửu - Nữ Mạng 6 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Kỷ Sửu 1949
1948 - Mậu Tý - Nữ Mạng 7 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Mậu Tý 1948
1945 - Ất Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Ất Dậu 1945
1942 - Nhâm Ngọ - Nữ Mạng 7 Nam Canh Dần 1950 hợp với nữ Nhâm Ngọ 1942

2.9 - Tử vi 2041 xem màu hợp tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng

Nam Canh Dần 1950 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Canh Dần 1950: Xanh Lá Cây, Xanh Lục
Màu tương khắc nam Canh Dần 1950: Vàng Sậm, Nâu Đất
Màu Đại Kỵ nam Canh Dần 1950: Trắng, Xám, Ghi

2.10 - Tử vi 2041 xem số hợp tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Canh Dần 1950 thuộc mệnh Mộc tương hợp với các con  số  3, 4 (hành Mộc). Tương sinh với số: 0, 1 (hành Thủy) và 9 (hành Hỏa)
  • Nam Canh Dần 1950 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 3, 4, 0, 1, 9 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2041 xem tuổi xông nhà Canh Dần 1950 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Canh Dần 1950 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2003
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
2002
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Phá
Phục Vị
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1975
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1967
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1965
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hình
Sinh Khí
Bình Hòa
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Canh Dần 1950 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1996
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1994
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1987
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1983
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Phá
Thiên Y
Tương Sinh
1982
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1978
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1975
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1974
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1973
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1972
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1967
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1966
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1965
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Hình
Thiên Y
Tương Sinh
1964
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Tân Dậu 2041 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Tân Dậu 2041

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2041
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2041
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2041
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2041
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2041
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2041
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2041
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2041
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2041
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2041
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2041
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2041
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2041
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2041
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2041
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2041
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2041
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2041
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2041
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2041
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2041
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2041
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2041
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2041
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2041
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2041
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2041
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2041
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2041
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2041
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2041
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2041
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2041
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2041
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2041
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2041
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2041
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2041
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2041
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2041
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2041
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2041
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2041
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2041
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2041
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2041
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2041
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2041
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2041
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2041
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2041
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2041
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2041
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2041
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2041
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2041
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2041
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2041
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2041
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2041
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2041
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2041
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2041
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2041
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2041
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2041
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2041
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2041
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2041
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2041
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2041
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2041
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2041
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2041
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2041
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2041
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2041
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2041
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2041
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2041
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2041 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2041

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook