Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm Quý Hợi 2043

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm Quý Hợi 2043 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1949 Nữ có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1949 Nữ mạng trong năm Quý Hợi 2043 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Quý Hợi 2043.

Tử vi 1949 năm 2043

1. Thông tin gia chủ tuổi Kỷ Sửu 1949

Năm sinh 1949
Tuổi

Tuổi Kỷ Sửu 1949xây nhà năm Quý Hợi 2043 tốt không?
Kỷ Sửu 1949

Xem mệnh ngũ hành Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
(Mệnh Hỏa)
Thiên can Kỷ
Địa chi Sửu
Cung mệnh Nữ cung Ly
Năm xem tử vi 2043

Tuổi Kỷ Sửu 1949xây nhà năm Quý Hợi 2043 tốt không?
Quý Hợi 2043


2. Bình giải tử vi năm 2043 cho tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng?

2.1 - Tử vi 2043 hạn sao chiếu tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Hạn sao của tuổi Kỷ Sửu 1949 năm Quý Hợi 2043: HẠN


2.2 - Tử vi 2043 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Kỷ Sửu 1949: SAO


2.3 - Tử vi 2043 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Kỷ Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2043 (Quý Hợi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

Hạn tam tai thường ảnh hưởng chủ yếu đến các vấn đề tài chính và công việc, ảnh hưởng ít hơn đến chuyện tình cảm và gia đình, mức độ thường tăng - giảm theo năm:

  • Năm tam tai đầu tiên: Không nên khởi sự làm những việc lớn như xây nhà, cưới hỏi, đầu tư làm ăn lớn... vì dễ thua lỗ, thất thoát tiền bạc.
  • Năm tam tai thứ 2: Những công việc đang dang dở đột ngột dừng lại, không làm tiếp thì sau đó khó có thể quay lại hoàn thành được.
  • Năm tam tai thứ 3: Năm thứ 3 là năm nhẹ nhất trong 3 năm tam tai bởi trong năm này tài lộc bắt đầu trở lại, bạn sẽ có cơ hội thăng tiến, gặp nhiều may mắn hơn. Nhưng lưu ý trong năm này bạn không nên kết thúc công việc quan trọng nào nhé! 

2.4 - Tử vi 2043 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2043 (Quý Hợi) gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) là 95 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2043 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì Nghi:  Có câu “Nhì Nghi tấn thất địa sinh tài”, nghĩ là làm nhà tuổi này sẽ được hưng thịnh, giàu có.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2043 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng có hạn Thái Tuế không?

Kỷ Sửu 1949 năm Quý Hợi 2043 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2043 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng làm nhà năm Quý Hợi 2043 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1949 làm nhà năm 2043 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Kỷ Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2043 (Quý Hợi).
Theo cách tính thì Gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2043 (Quý Hợi) gia chủ 95 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhị Nghi" không phạm HOANG ỐC. Nhì nghi: Sau nhất cát là nhì nghi, là 1 trong 3 cung tốt của 6 cung hoang ốc. Xây nhà trong năm này sẽ mang đến sự giàu có, hưng thịnh cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- Đại kỵ tam tai.
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.

+ Tam tai là 3 năm hạn liên tiếp gặp hạn. Cho nên trong 3 năm này gia chủ nên và không nên làm gì để mọi việc được diễn ra thuận lợi và suôn sẻ:

  • Năm đầu tiên của hạn Tam tai, gia chủ không nên bắt đầu làm những công việc trọng đại.
  • Năm giữa của hạn Tam tai thì gia chủ không nên dừng việc mà mình đang tiến hành. Bởi nếu sau khi dừng lại, nếu có tiếp tục thì dễ gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và thất bại.
  • Vào năm cuối Tam tai gia chủ lưu ý không nên kết thúc công việc quan trọng vào đúng năm này.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2043 xem tuổi hợp Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Bảng dưới đây tổng hợp Nữ tuổi Kỷ Sửu 1949 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1961 - Tân Sửu - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Tân Sửu 1961
1960 - Canh Tý - Nam Mạng 9 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Canh Tý 1960
1959 - Kỷ Hợi - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Kỷ Hợi 1959
1951 - Tân Mão - Nam Mạng 8 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Tân Mão 1951
1950 - Canh Dần - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Canh Dần 1950
1947 - Đinh Hợi - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Đinh Hợi 1947
1946 - Bính Tuất - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Bính Tuất 1946
1943 - Quý Mùi - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Quý Mùi 1943
1942 - Nhâm Ngọ - Nam Mạng 7 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Nhâm Ngọ 1942
1938 - Mậu Dần - Nam Mạng 6 Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp với nam Mậu Dần 1938

2.9 - Tử vi 2043 xem màu hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Nữ Kỷ Sửu 1949 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nữ Kỷ Sửu 1949: Xanh Lá Cây, Xanh Lục, Đỏ, Hồng, Cam, Tím, Da Cam
Màu tương khắc nữ Kỷ Sửu 1949: Trắng, Xám, Ghi, Bạc
Màu Đại Kỵ nữ Kỷ Sửu 1949: Đen, Xám, Xanh Nước

2.10 - Tử vi 2043 xem số hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nữ Kỷ Sửu 1949 thuộc mệnh Hỏa sẽ phù hợp với các con số  9 (hành Hỏa). Tương sinh với số: 3, 4 (hành Mộc) và 2, 5, 8 (hành Thổ)
  • Nữ Kỷ Sửu 1949 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 9, 3, 4, 2, 5, 8 sẽ tạo thiện cảm, thuận lợi trong giao tiếp và gây ấn tượng với đối phương. Số hợp sẽ giúp bạn cải mệnh về gia chánh, công việc và cả tình duyên.


2.11 - Tử vi 2043 xem tuổi xông nhà Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1986
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1999
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1987
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1978
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hại
Diên Niên
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1964
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Phá
Phục Vị
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Quý Hợi 2043 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Quý Hợi 2043

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2043
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2043
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2043
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2043
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2043
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2043
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2043
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2043
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2043
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2043
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2043
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2043
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2043
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2043
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2043
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2043
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2043
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2043
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2043
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2043
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2043
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2043
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2043
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2043
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2043
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2043
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2043
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2043
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2043
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2043
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2043
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2043
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2043
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2043
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2043
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2043
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2043
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2043
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2043
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2043
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2043
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2043
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2043
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2043
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2043
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2043
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2043
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2043
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2043
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2043
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2043
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2043
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2043
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2043
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2043
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2043
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2043
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2043
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2043
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2043
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2043
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2043
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2043
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2043
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2043
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2043
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2043
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2043
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2043
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2043
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2043
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2043
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2043
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2043
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2043
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2043
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2043
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2043
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2043
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2043
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2043 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2043

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook