Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm Quý Sửu 2033

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm Quý Sửu 2033 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1949 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1949 Nam mạng trong năm Quý Sửu 2033 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Quý Sửu 2033.

Tử vi 1949 năm 2033

1. Thông tin gia chủ tuổi Kỷ Sửu 1949

Năm sinh 1949
Tuổi

Tuổi Kỷ Sửu 1949xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Kỷ Sửu 1949

Xem mệnh ngũ hành Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
(Mệnh Hỏa)
Thiên can Kỷ
Địa chi Sửu
Cung mệnh Nam cung Càn
Năm xem tử vi 2033

Tuổi Kỷ Sửu 1949xây nhà năm Quý Sửu 2033 tốt không?
Quý Sửu 2033


2. Bình giải tử vi năm 2033 cho tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2033 hạn sao chiếu tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Kỷ Sửu 1949 năm Quý Sửu 2033: HẠN TOÁN TẬN


Hạn Toán Tận là gì? Hạn tốt hay xấu?

Nhắc đến đại hạn này, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Toán Tận vận đến thình lình

Đàn ông rất kỵ bỏ mình nhiều khi”

Tức là khi gặp hạn Toán Tận, gia chủ sẽ mất tiền bạc, tài sản mà không dự tính trước được. Sự mất mát này xảy ra trong 2 trường hợp: 1 là đánh cắp 2 là hùm hạp làm ăn thua lỗ. Nói cách khác là khi di chuyển bên ngoài dễ gặp phải kẻ cướp, nhẹ thì mất hết tài sản, tiền bạc, nặng thì đe họa đến tính mạng, cái chết. Song đó khi hùm hạp làm ăn chung với người khác, tai nạn bất ngờ ập đến khiến công việc làm ăn thất bại, tài chính kinh tế đầu tư thua lỗ trắng tay. Đặc biệt là hạn nam mạng nặng hơn nữ mạng.

Dưới đây là các hạn khi gặp phải Toán Tận, mời bạn xem qua.

  • Khi gia chủ di chuyển trên đường dễ xảy ra tình trạng cướp giật tài sản. Nhẹ thì mất mát tiền của, tài sản, nặng thì nguy hiểm đe họa đến tính mạng, cái chết.
  • Khi hùm hạp làm ăn hoặc khai thác lấm sản, gặp phải tai nạn bất ngờ khiến công việc làm ăn trở nên khó khăn. Tiền của đầu tư ban đầu mất trắng, thua lỗ tán gia bại sản.
  • Hạn Toán Tận rất kỵ với nam mạng. Khi gặp hạn này đàn ông nên cẩn thận hơn phụ nữ. Tai nạn bất ngờ xảy ra một cách bất khả kháng không kịp đề phòng. Nếu những người kém phúc đức, vận số xấu sẽ nguy hiểm đến tính mạng, cái chết. Tai nạn đột ngột này có thể là tai nạn giao thông, tai nạn sông nước hoặc tai nạn lao động, tai biến đột quỵ qua đời.

Cách hóa giải hạn Toán Tận?

Vốn Toán Tận là đại hạn chủ về tài sản, tiêu hao tài sản mà không dự tính trước được. Để bảo vệ tài sản, tiền của vốn có, gia chủ cần thực hiện những việc sau đây:

  • Mỗi khi đi ra ngoài, tốt nhất gia chủ không nên mang theo quá nhiều trang sức, tiền bạc trong người. Chỉ cần mang vừa đủ chi tiêu tránh tình trạng cướp giật xảy ra. Không những thế còn tránh được tình trạng xay xát nguy hiểm tính mạng khi bị kẻ xấu giật đồ.
  • Trong làm ăn kinh doanh, tránh hùm hạp góp vốn với ai. Tự mình quyết định tiền của bỏ ra, đừng để người hợp tác làm ăn chung cản trở làm mất hết tiền đầu tư ban đầu.
  • Mọi việc trong cuộc sống như tình cảm gia đình, vợ chồng, các mối quan hệ nên cẩn thận và chú ý hơn. Bởi năm gặp đại hạn Toán Tận không nhẹ thì nặng, chắc chắn tai nạn bất ngờ sẽ kéo đến.
  • Để tráng các tại nạn bất thình lình xảy ra, gia chủ gặp hạn không nên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá, tránh lưu thông bằng đường thủy. Nếu lao động trong môi trường nguy hiểm thì hết sức cẩn thận.
  • Để đảm bảo không gặp tai bay vạ gió, tai nạn bất ngờ xảy ra. Gia chủ không ra khỏi nhà khi không cần thiết, tránh ra ngoài khi thời tiết nắng mưa bất thường không may bị cảm mạo.
  • Song đó gia chủ nên sống hướng thiện, tu tâm dưỡng tính, trau dồi đạo đức nhân phẩm. Thường xuyên thắp hương cửa Phật nhằm cầu bình an và may mắn.

2.2 - Tử vi 2033 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Kỷ Sửu 1949: SAO THÁI BẠCH


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Thái Bạch Ngày 15 hàng tháng
  • Thái Bạch là một trong hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Gặp phải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh thường hao tốn tiền bạc tài sản lớn, gặp tiểu nhân, kẻ xấu hãm hại, nhiều vướng mắc, rắc rối với luật pháp.
  • Cần kiêng kỵ vì dễ mắc các bệnh về nội tạng. Ngoài ra: Sao này thuộc hành Kim nên các bệnh liên quan đến hô hấp, xương khớp, thương tích và tai nạn giao thông dễ xảy ra.

Ý nghĩa của sao Thái Bạch là gì, tốt hay xấu?

Sao Thái Bạch hay còn gọi là Kim Tinh, là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn. Người bị sao Thái Bạch chiếu mạng trong năm sẽ hao tốn nhiều tiền của, ốm đau, công việc làm ăn lận đận, thậm chí còn ảnh hưởng đến cả tính mạng.

  • Người ăn ở mất âm đức khi gặp sao Thái Bạch còn bị họa lớn hơn bởi Kim Tinh là hung tinh chủ về hung vận. Kim Tinh còn được gọi là Triều Dương tinh, ánh trăng bị che mờ thì mưu sự khó thành, quý nhân kiến hỉ, thêm nhân khẩu, hôn nhân cưới gả đều có hạn, sử dụng tiền tài cần chú ý tiểu nhân.
  • Người gặp sao Thái Bạch ví như ánh trăng xuyên qua đám mây vậy, nghĩa là vận trình rất tốt nhưng hay ưu phiền vì bị mây mù che phủ, ngay cả ánh trăng cũng bị che mờ nên cuộc sống u tối, thường xuyên gặp trở ngại, không phát huy được hết năng lực của bản thân. Trong khi đó người này lại có xu hướng khép kín nên mọi người xung quanh thấy khó lại gần.
  • Nếu bản mệnh vượt qua được những rào cản trên thì vận trình thăng tiến rất nhanh, gặp việc gì cũng cần lưu tâm, chú ý, cẩn trọng với việc cho vay tiền vì dễ phát sinh cãi vã. Khi cần xử lý những việc này thì phải thật khiêm tốn, nhún nhường sẽ có lợi hơn.

Nhìn chung, dân gian quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Thái Bạch chiếu mạng thì cần phải cúng giải hạn sao Thái Bạch hàng tháng.

Trong dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ về tính chất của sao Thái Bạch như sau?

“Thái Bạch hạn ấy nặng thay
Nam nữ máu huyết kị rày gươm đao
Kim tinh bạch hổ vì sao
Cứ mặc áo trắng chiếu vào phương tây
Cưới gả tạo lập gia đường
Tháng năm kỵ lắm tổn thương chẳng hiền
Bi ai tang khó hao tiền
Không tai cũng bệnh trong năm khỏi nào
Có người cũng nhẹ không sao
Có người bị vướng tù lao giam cầm
Cũng nên tích đức thiện tâm
Quý nhân phù trợ ai đau được mình ”

Theo như ý tứ trong bài thơ thì gặp hạn sao Thái Bạch thì hạn thường rất nặng đối với cả nam mệnh và nữ mệnh, nhiều người gặp tai nạn huyết quang, thương tích, máu me.

Nhiều người bị bệnh tật mãn tính, khó khỏi, những người khác trong họ hàng gặp việc tang chế, mất mát u buồn. Tình hình xấu nhất có thể vướng vào lao lý, hình ngục, bị truy tố trước pháp luật và thụ án.

Hai câu cuối của bài thơ về sao Thái Bạch khuyên những người gặp hạn này nên tu nhân tích đức, hiếu thảo, trên kính, dưới nhường, làm nhiều việc thiện, quyên góp, ủng hộ cho công tác từ thiện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, cơ nhỡ, tật nguyền…
Sao Thái Bạch thuộc hành gì, hợp kỵ màu gì, tháng mấy?

 

Văn khấn, lễ vật và cách cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.

Từ xa xưa người ta đã quan niệm rằng dù gặp sao tốt hay sao xấu thì cũng nên làm lễ hóa giải và nghinh sao. Sao Thái Bạch là một hung tinh nên cần làm lễ giải hạn để tâm lý được vững vàng, có thêm niềm tin trong cuộc sống, mong muốn tránh được rủi ro và gặp nhiều may mắn.

  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.
  • Bài vị: Dùng sớ viết trên giấy màu trắng: “Tây Phương Canh Tân Kim Đức Thái Bạch Tinh Quân Vị Tiền”, lạy về hướng Tây, vào lúc 18h đến 20h.​ Qua 20h đem bài vị vào nhà bếp đốt là được.

Cúng sao Thái Bạch vào ngày nào hàng tháng?

  • Là một hung tinh mạnh nhất trong hệ thống cửu diệu niên hạn, người bị sao Thái Bạch chiếu thường hao tốn tiền bạc, tài sản, gặp tiểu nhân kẻ xấu hãm hại, có thể vướng mắc với pháp luật hay mắc các bệnh về nội tạng. Bên cạnh đó, sao này thuộc hành Kim nên có thể mắc bệnh liên quan đến xương khớp, hô hấp, thương tích và tai nạn giao thông.
  • Trong bài thơ về sao Thái Bạch, hai câu cuối có khuyên những người gặp hạn này nên thu thân thích đức, sống hiếu thảo với cha mẹ, kính trên nhường dưới, làm nhiều việc thiện, giúp đỡ người khó khăn cơ nhỡ, tật nguyền… Bên cạnh việc hóa giải vận hạn bằng cách tu dưỡng bản thân thì dưới góc độ tâm linh nhiều người làm lễ dâng sao giải hạn để mong muốn, hy vọng tạo nên sự an tâm, có niềm tin, lạc quan vui vẻ hơn trong cuộc sống, trước là bình an mạnh khỏe, sau là được hanh thông cát lợi.
  • Thời gian cúng giải hạn sao Thái Bạch vào 18 giờ đến 20 giờ ngày 15 âm lịch hàng tháng (tốt nhất là ngày 15 tháng 1) hướng về chính Tây để làm lễ giải sao. Lưu ý để việc làm lễ cúng giải hạn được tiến hành suôn sẻ thì trong nhà nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may hay dùng trang sức đá quý như đá núi lửa, thạch an đen…
  • Để giải hạn được sao Thái Bạch mọi thứ cần chuẩn bị phải có màu trắng, trường hợp nếu những thứ khác có màu sắc khác thì dùng giấy màu trắng gói lại hoặc lót giấy màu trắng xuống phía dưới sau đó đặt lễ lên trên.

Sắm lễ cúng giải hạn sao Thái Bạch?

Lễ cúng sao giải hạn Thái Bạch gồm có:

  • 8 ngọn đèn hoặc nến.
  • Bài vị màu trắng của sao Thái Bạch
  • Mũ trắng
  • Đinh tiền vàng
  • Gạo, muối
  • Trầu cau
  • Hương hoa, trái cây, phẩm oản
  • Chai nước
  • Hướng về chính Tây làm lễ cúng sao giải hạn.

Lưu ý: Tất cả đều màu trắng, nếu thứ gì khác màu dùng giấy trắng gói vào hoặc lót giấy trắng xuống dưới mâm rồi bày lễ lên trên.


Bài văn khấn cúng giải hạn sao Thái Bạch chuẩn theo văn khấn cổ truyền?

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

– Con lạy chín phương Trời, mười phương Chư Phật, Chư Phật mười phương.

– Nam mô Hiệu Thiên chí tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế

– Con kính lạy Đức Trung Thiên tinh chúa Bắc cực Tử vi Tràng Sinh Đại Đế

– Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu hàm Giải ách Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Tây phương Canh Tân Kim đức Thái Bạch Tinh Quân

– Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản mệnh Nguyên Thần Chân Quân

Tín chủ con là: ………………………………..

Hôm nay là ngày ….. tháng ….. năm …………….. tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương thiết lập linh án tại (địa chỉ) ……………. để làm lễ cúng sao giải hạn sao Thái Bạch chiếu mệnh.

Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban phúc, lộc, thọ cho chúng con gặp mọi sự lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang.

Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Nam Mô A Di Đà Phật !

Lễ xong chờ hết tuần hương thì hoá sớ, bài vị và tiền vàng rồi vẩy rượu lên. Sau đó lấy muối gạo rắc bốn phương tám hướng.

 

2.3 - Tử vi 2033 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Kỷ Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2033 (Quý Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

Hạn tam tai thường ảnh hưởng chủ yếu đến các vấn đề tài chính và công việc, ảnh hưởng ít hơn đến chuyện tình cảm và gia đình, mức độ thường tăng - giảm theo năm:

  • Năm tam tai đầu tiên: Không nên khởi sự làm những việc lớn như xây nhà, cưới hỏi, đầu tư làm ăn lớn... vì dễ thua lỗ, thất thoát tiền bạc.
  • Năm tam tai thứ 2: Những công việc đang dang dở đột ngột dừng lại, không làm tiếp thì sau đó khó có thể quay lại hoàn thành được.
  • Năm tam tai thứ 3: Năm thứ 3 là năm nhẹ nhất trong 3 năm tam tai bởi trong năm này tài lộc bắt đầu trở lại, bạn sẽ có cơ hội thăng tiến, gặp nhiều may mắn hơn. Nhưng lưu ý trong năm này bạn không nên kết thúc công việc quan trọng nào nhé! 

2.4 - Tử vi 2033 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2033 (Quý Sửu) gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) là 85 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ:
Không phạm Kim Lâu

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2033 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất Cát (Hay còn gọi là Nhất Kiết): Có câu “Nhất Kiết an cư, thông vạn sự”, nghĩa là làm nhà tuổi này sẽ có chốn an cư, mọi việc thuận lợi, cực kỳ tốt.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2033 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Kỷ Sửu 1949 năm Quý Sửu 2033 sẽ phạm vào:

Trực Thái Tuế

Trực Thái Tuế: Tuổi con giáp của bản thân tương trùng với Thái Tuế lưu niên. Vào những năm này, gia chủ sẽ rất dễ buồn bực, ốm đau, bệnh tật liên miên. 

Cách hóa giải Trực Thái Tuế: ít đến những nơi có tang, tham gia nhiều hơn vào các hoạt động vui vẻ hay các tiệc mừng. Ngoài ra có thể đeo những đồ trang sức có ba con giáp thuộc tam hợp sẽ giúp hóa nguy thành an. Ví dụ như người tuổi Dần thì cần đeo đồ trang sức có mang 3 hình con Hổ, Ngựa, Chó.

Những ai vào năm phạm Thái Tuế không nên làm gì

  • Hạn chế đi đám ma, đám hiếu. Không vào phòng sinh đẻ. Điều này được lý giải là vì trong vận trình một năm, thì không hẳn lúc nào người phạm Thái Tuế cũng xui xẻo. Nhưng ngũ hành sinh khắc, tức nếu tham gia quá nhiều vào các chuyện xui xẻo thì giống như "diêm gặp lửa". Dễ làm cho bản thân bắt đầu xui xẻo. Nếu nhất định phải tham gia thì tuỳ vào nghi lễ mà nên tránh làm bước cuối cùng. Ví dụ đưa đám ma thì lúc cuối nên quay lưng lại với bia mộ. Đối với phòng sinh đẻ thì nên chuẩn bị một bao lì xì đỏ để lấy chút khí lành.
  • Không đến nơi hoang vu, hẻo lánh. Vì theo thuyết âm dương, chỗ nào càng vắng vẻ heo hút. Âm khí càng nhiều, không tốt cho người phạm Thái Tuế.
  • Không tiến hành chuyện lớn, chuyện đại sự Tốt nhất, nếu gặp những chuyện có tính biến động lớn hoặc biến hóa không lường trước được thì nên nhẫn nại hoặc không nên tham gia. Thiên thời, địa lợi, nhân hoà.
  • Không nên đứng ra giúp đỡ hay bảo đảm cho người khác bất cứ lúc nào Phạm Thái Tuế tối kị bốc đồng, xốc nổi, đứng ra lo chuyện bao đồng, giúp đỡ người không quen biết hay giúp bạn bè đứng ra đảm bảo để vay mượn tiền bạc… Những hành động thiếu suy nghĩ sẽ khiến cho bạn vướng phải phiền phức, rắc rối, thậm chí có thể bị họa đau thương hay vướng phải kiện tụng, nên lánh đi là hơn.

2.7 - Tử vi 2033 tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng làm nhà năm Quý Sửu 2033 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1949 làm nhà năm 2033 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Kỷ Sửu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2033 (Quý Sửu).
Theo cách tính thì Gia chủ 1949 (Kỷ Sửu) sẽ phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2033 (Quý Sửu) gia chủ 85 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ không phạm kim lâu.
Hoang ốc
Năm nay tuổi của bạn là "Nhất Cát" không phạm HOANG ỐC. Nhất cát: Đây là cung đầu tiên và cũng là cung tốt nhất trong 6 cung hoang ốc. Nếu như gia chủ xây nhà vào đúng năm hoang ốc nhất cát thì sẽ có sự nghiệp, cuộc sống phát triển tốt, có chốn an cư lạc nghiệp, mang lại sự thịnh vượng và may mắn cho cả gia đình.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- Đại kỵ tam tai.
Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.

+ Tam tai là 3 năm hạn liên tiếp gặp hạn. Cho nên trong 3 năm này gia chủ nên và không nên làm gì để mọi việc được diễn ra thuận lợi và suôn sẻ:

  • Năm đầu tiên của hạn Tam tai, gia chủ không nên bắt đầu làm những công việc trọng đại.
  • Năm giữa của hạn Tam tai thì gia chủ không nên dừng việc mà mình đang tiến hành. Bởi nếu sau khi dừng lại, nếu có tiếp tục thì dễ gặp nhiều trở ngại, không suôn sẻ và thất bại.
  • Vào năm cuối Tam tai gia chủ lưu ý không nên kết thúc công việc quan trọng vào đúng năm này.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2033 xem tuổi hợp Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Kỷ Sửu 1949 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Kỷ Sửu 1949 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1960 - Canh Tý - Nữ Mạng 9 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Canh Tý 1960
1959 - Kỷ Hợi - Nữ Mạng 6 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Kỷ Hợi 1959
1957 - Đinh Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Đinh Dậu 1957
1956 - Bính Thân - Nữ Mạng 6 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Bính Thân 1956
1951 - Tân Mão - Nữ Mạng 8 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Tân Mão 1951
1950 - Canh Dần - Nữ Mạng 6 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Canh Dần 1950
1948 - Mậu Tý - Nữ Mạng 8 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Mậu Tý 1948
1947 - Đinh Hợi - Nữ Mạng 7 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Đinh Hợi 1947
1946 - Bính Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Bính Tuất 1946
1942 - Nhâm Ngọ - Nữ Mạng 7 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Nhâm Ngọ 1942
1939 - Kỷ Mão - Nữ Mạng 8 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Kỷ Mão 1939
1938 - Mậu Dần - Nữ Mạng 7 Nam Kỷ Sửu 1949 hợp với nữ Mậu Dần 1938

2.9 - Tử vi 2033 xem màu hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Nam Kỷ Sửu 1949 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Kỷ Sửu 1949: Đỏ, Hồng, Cam, Tím, Da Cam
Màu tương khắc nam Kỷ Sửu 1949: Trắng, Xám, Ghi, Bạc
Màu Đại Kỵ nam Kỷ Sửu 1949: Đen, Xám, Xanh Nước

2.10 - Tử vi 2033 xem số hợp tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Kỷ Sửu 1949 thuộc mệnh Hỏa tương hợp với các con  số  9 (hành Hỏa). Tương sinh với số: 3, 4 (hành Mộc) và 2, 5, 8 (hành Thổ)
  • Nam Kỷ Sửu 1949 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 9, 3, 4, 2, 5, 8 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2033 xem tuổi xông nhà Kỷ Sửu 1949 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Sửu 1949 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
1998
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1986
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Kỷ Sửu 1949 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1999
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1991
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hình
Phục Vị
Bình Hòa
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hại
Thiên Y
Tương Sinh
1987
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1978
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hại
Diên Niên
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Lục Sát
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Sát
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1964
Bình Hòa
Tương Sinh
Lục Phá
Phục Vị
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Quý Sửu 2033 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Quý Sửu 2033

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2033
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2033
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2033
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2033
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2033
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2033
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2033
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2033
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2033
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2033
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2033
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2033
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2033
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2033
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2033
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2033
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2033
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2033
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2033
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2033
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2033
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2033
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2033
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2033
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2033
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2033
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2033
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2033
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2033
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2033
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2033
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2033
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2033
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2033
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2033
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2033
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2033
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2033
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2033
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2033
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2033
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2033
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2033
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2033
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2033
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2033
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2033
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2033
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2033
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2033
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2033
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2033
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2033
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2033
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2033
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2033
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2033
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2033
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2033
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2033
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2033
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2033
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2033
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2033
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2033
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2033
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2033
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2033
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2033
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2033
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2033
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2033
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2033
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2033
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2033
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2033
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2033
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2033
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2033
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2033
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2033 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2033

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook