Tử Vi Số Mệnh

Xem ngày 26 tháng 01 năm 2022 là ngày tốt hay xấu?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

Quý bạn đang muốn xem ngày 26 tháng 01 năm 2022 tốt hay xấu, ngày 26/01/2022 có phải là ngày tốt không và tốt cho việc gì, xấu với việc gì? Và quý vị đang phân vân để chọn ngày tốt, ngày đẹp hợp với mình.

Công cụ xem ngày tốt xấu dựa trên phân tích tính toán khoa học và tổng hợp từ tất cả các nguồn với sự chính xác cao từ những chuyên gia Tử Vi Số Mệnh sẽ cung cấp đầy đủ cho thông tin về ngày giờ hoàng đạo, giúp quý bạn tiến hành các công việc được hanh thông.

ngày 26 tháng 01 năm 2022 tốt hay xấu

Tuy nhiên trong trường hợp ngày 26/01/2022 không phù hợp với tuổi của bạn thì bạn hãy tham khảo xem thêm ngày tốt khác trong tháng.

1. Thông tin chi tiết ngày 26/01/2022

Lịch Vạn Niên Ngày 26 Tháng 01 Năm 2022

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 01 năm 2022 Tháng 12 năm 2021
26
24
Thứ tư

Bây giờ là mấy giờ

Ngày Kỷ Mão [Hành: Thổ]
Tháng Tân Sửu [Hành: Thổ]
Năm Tân Sửu [Hành: Thổ]
Tiết khí: Đại hàn
Trực: Mãn
Sao: Bích
Lục nhâm: Tiểu cát
Tuổi xung ngày: Tân Dâu, Ất Dậu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Tây
Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo
Ngày tốt

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hGiáp TýTư mệnhTiểu cát---
1h - 3hẤt SửuCâu trầnKhông vong---
3h - 5hBính DầnThanh LongĐại an---
5h - 7hĐinh MãoMinh đườngLưu niênX--
7h - 9hMậu ThìnThiên hìnhTốc hỷ-X-
9h - 11hKỷ TịChu tướcXích khẩu---
11h - 13hCanh NgọKim quỹTiểu cát---
13h - 15hTân MùiKim đườngKhông vong---
15h - 17hNhâm ThânBạch hổĐại an--X
17h - 19hQuý DậuNgọc đườngLưu niên--X
19h - 21hGiáp TuấtThiên laoTốc hỷ---
21h - 23hẤt HợiNguyên vũXích khẩu---

2. Bình giải chi tiết ngày 26/01/2022 là tốt hay xấu?

Ngày 26/01/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 26/01/2022

Dương lịch: Thứ tư, Ngày 26/01/2022

Âm lịch: Ngày 24/12/2021 - Ngày Kỷ Mão [Hành: Thổ] - Tháng Tân Sửu [Hành: Thổ] - Năm Tân Sửu [Hành: Thổ].

2.1 - Ngày tiết khí: Đại hàn

  • Tiết Đại Hàn là gì: “đại” nghĩa là to lớn, “hàn” có nghĩa là lạnh. Vậy Đại hàn có nghĩa là thời điểm cực kỳ lạnh giá.
  • Ý nghĩa: Trong thời gian này, thời tiết rét lạnh cực điểm, nhiệt độ xuống rất thấp, hầu hết không có mưa chỉ có gió rét buốt và sương hoặc băng giá. Bầu trời thì u ám, hầu như không có nắng, độ ẩm không khí thấp, thời tiết khắc nghiệt.
  • Những người sinh vào khoảng thời gian tiết Đại Hàn có rất nhiều phẩm chất tốt. Họ là nhứng người sống có nguyên tắc, trật tự, quy củ, điềm tĩnh và rất giữ chữ tín. Nhờ đó mà họ có đường công danh rộng mở, sự nghiệp thuận lợi.

2.2 - Trực ngày: Trực Mãn

  • Trực Mãn: Ngày có Trực Mãn là ngày thứ ba trong 12 ngày trực. Đây là giai đoạn phát triển sung mãn của vạn vật, đi đến vẹn toàn và đủ đầy. Ngày có trực này nên làm những việc như cúng lễ, xuất hành, sửa kho. Ngoài ra cần lưu ý ngày này xấu cho việc chôn cất, kiện tụng, hay nhậm chức.

Thông minh hào phóng tính trời cho

Gia thất, thê nhi thật khỏi lo

Người đẹp để sầu bao kẻ lụy

Sông kia bến cũ mấy con đò.

  • Tánh ta như núi thái sơn, khôn ngoan trí huệ nào ai dám bì. Sanh con nuôi dưỡng bù chi. cầm vật ật đậu, bạn bè yêu thương. Cũng nhờ núi cả non cao, thú cầm đầy đủ liễu đào thiếu chi. Nghiệp nghê như đất phù sa. Hễ tầm làm ruộng cửa nhà phong lưu.

2.3 - Sao chiếu ngày: Sao Bích

Sao Bích – Bích Thủy Du – Tang Cung: Tốt

(Kiết Tú) Tướng tinh con Nhím. Là sao tốt thuộc Thủy tinh, chủ trị ngày thứ 4.

  • Nên làm: khởi công tạo tác việc gì cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, làm thủy lợi, chặt cỏ phá cây, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
  • Khiêng kỵ: sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng kỵ.
  • Ngoại lệ: tại Hợi, Mẹo, Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong mùa Đông. Riêng ngày ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát.

2.4 - Lục nhâm ngày: Tiểu cát

  • Ngày Tiểu Cát: Tiểu có nghĩa là nhỏ, Cát có nghĩa là cát lợi. Tiểu Cát có nghĩa là điều may mắn, điều cát lợi nhỏ. Trong hệ thống Khổng Minh Lục Diệu, Tiểu Cát là một giai đoạn tốt. Thực tế, nếu chọn ngày hoặc giờ Tiểu Cát thì thường sẽ được người âm độ trì, che chở, quý nhân phù tá.
  • Sao Lục Hợp – Thuộc Kim: người mang tin mừng lại, Mưu Vọng: Chủ con số 1, 5 , 7

Tiểu Cát là quẻ tốt lành,

Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,

Đàn Bà tin tức lại cho,

Mất của thì kịp tìm do Khôn Phương

Hành Nhân trở lại quê hương,

Trên đường giao tế lợi thường về ta

Mưu Cầu mọi sự hợp hòa,

Bệnh họa cẩu khẩn ắt là giảm thuyên

  • Ý nghĩa: Tiểu Cát là quẻ tốt tươi, có người đem tin vui mừng lại cho mình, Mất của thì tìm ở Phương Tây Nam, Hành Nhân thì người trở về, Xem bệnh tật thì cầu trời, cúng bái thì mới thuyên giảm.

2.5 - Tuổi xung ngày:

  • Tân Dâu, Ất Dậu

2.6 - Ngày có hướng cát lợi:

  • Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: Tây

Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo

Xem NGÀY 26/01/2022 theo "NGỌC HẠP THÔNG THƯ"


Sao Cát:
Thiên ân:Tốt mọi việc.
Thiên thụy:Tốt mọi việc.
Thiên phú:Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Địa tài:Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
Lộc khố:Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
Dân nhật, thời đức:Tốt mọi việc.
Kim đường:Là phúc đức tinh nên cưới gả
Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi

Sao Hung:
Sát chủ mùa:Xấu mọi việc
Thổ ôn:Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
Thiên ôn:Kỵ xây dựng.
Phi ma sát (Tai sát):Kỵ giá thú nhập trạch.
Trùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
Quả tú:Xấu với giá thú.

Xem ngày 26/01/2022 theo "NHỊ THẬP BÁT TÚ"


Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Xem ngày 26/01/2022 theo "ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM"


Ngày Trưc Mãn - Tiết Đại hàn
Ngày Thiên phú, Thổ ôn, không nên động thổ.

Bình giải ngày 26/01/2022 ngày "Kim Đường Hoàng Đạo"

Ngày "Kim Đường Hoàng Đạo" là ngày rất tốt!

Kim Đường Hoàng Đạo: sao Thiên đức, rất hanh thông, làm việc thành công, có lợi cho việc tiến tới, xuất hành tốt.

Theo từ điển Hán văn thì từ “kim” nghĩa là kim loại, hay vàng – là một loại kim loại quý hiếm giá trị. Từ “đường” có nghĩa là một căn nhà khang trang, lộng lẫy, hay một gian phòng rộng rãi, cao đẹp. Ví dụ như: Bạch hổ đường (phòng nghị sự, bàn bạc việc quân cơ của một quốc gia), Giảng Võ đường (nơi học tập, rèn luyện binh thư, chiến lược, võ công, sách lược quân sự...). Như vậy, hiểu theo nghĩa tổng quát thì Kim Đường nghĩa là một căn nhà cao đẹp, rộng rãi, sang trọng, bằng vàng. Từ này gần giống với từ Kim Ốc trong điển tích nhà vàng giấu người đẹp về vua Hán Vũ Đế và Hoàng hậu A Kiều thời Tây Hán.

Kim Đường Hoàng Đạo là ngày mà Mặt trời chiếu xuống Trái đất những tia sáng có mang năng lượng cát lợi, tốt lành giúp cho con người khỏe mạnh, phấn chấn, tinh thần lạc quan, tự tin, gặp nhiều may mắn, có quý nhân trợ giúp, được những người quý hiển, giàu sang giúp đỡ, có triển vọng thành công cao, gây dựng nên cơ đồ giàu sang, vinh hiển, rạng rỡ hào quang muôn trượng (nếu sử dụng ngày đó để tiến hành các công việc đại sự)

Ngày kim đường hoàng đạo có ý nghĩa như thế nào? Đương nhiên, nó có giá trị trong việc xu cát tị hung, tìm lành, tránh dữ trong cuộc sống. Giá trị, ý nghĩa ngày kim đường hoàng đạo thể hiện qua hai bình diện như sau:

  • Thứ nhất: ngày kim đường hoàng đạo giúp giảm bớt những rủi ro, bất lợi, trắc trở, éo le, thất bại, bi thương, khổ nạn, bệnh tật, tai nạn đối với con người
  • Thứ hai: ngày kim đường hoàng đạo tạo ra những may mắn về phúc, về lộc, về danh, về quyền đối với con người, giúp con người gặp may mắn, thịnh vượng, thành công, vinh hiển

Theo sách Ngọc hạp thông thư – một tài liệu về lịch pháp và chọn ngày của nước ta lưu truyền từ thời nhà Nguyễn (1802 – 1945) đến nay thì ngày Kim Đường Hoàng Đạo luôn trùng với sao Địa Tài – là một cát tinh nhật thần chủ về tài lộc, tốt với việc kinh doanh, thương mại, ký kết hợp đồng, khai trương, cầu tài lộc

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo tốt cho việc nào?

  • Hợp: Kim đường hoàng đạo có bản chất là một ngày mang năng lượng tốt, có phúc khí, tài tinh, hỷ sự nên ngày Kim Đường Hoàng Đạo hợp với nhiều công việc đại sự, cụ thể:
  • Động thổ, xây dựng nhà cửa: Giúp cho gia chủ đinh tài lưỡng đắc, phát phúc sinh tài, càng ngày càng sung túc, phong thịnh, con cháu hiển đạt, giỏi giang
  • Kết hôn: Tạo nên vận may cho đôi vợ chồng mới cưới và họ hàng đôi bên, giúp họ bách niên giai lão, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt hợp duyên, gia vận ngày càng thịnh vượng, sớm sinh quý tử, thi đỗ bảng vàng, lẫy lừng tứ hải
  • Cắt băng khánh thành, khai trương, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng thương mại: Nếu bạn thực hiện công việc này vào ngày kim đường hoàng đạo thì hứa hẹn sự thành công mỹ mãn, tạo nên triển vọng lâu dài, bội thu về lợi nhuận, doanh số, gấp đôi, lũy thừa thành quả kinh tế thu được, không những vậy, chủ doanh nghiệp còn tiết kiệm, tích lũy được nhiều tài sản, ngày càng giàu có, tuyển dụng được đội ngũ nhân viên mẫn cán, tận tụy, có chuyên môn cao, tạo ra nhiều giá trị thiết thực.
  • Nhậm chức: Người nhậm chức vào ngày Kim Đường Hoàng Đạo làm việc rất hiệu quả, có tài lãnh đạo đội ngũ nhân viên tin tưởng và hành động theo, dìu dắt, chèo lái cơ quan, tập thể đến với bến bờ của sự thịnh vượng, phú quý. Nhờ đó mà ngày càng thăng tiến, giúp tập thể vững mạnh, phú quốc cường dân, danh lưu kim cổ

Như vậy, nhiều công việc tốt có thể chọn ngày Kim Đường Hoàng Đạo để tiến hành, sẽ thu được kết quả như ý, mãn nguyện

Ngày Kim Đường Hoàng Đạo không tốt cho việc gì?

Không hợp: Ngày Kim Đường Hoàng Đạo bản chất có phúc khí, tài khí cho nên chỉ lợi với những công việc mang tính chất xây dựng, ngược lại, những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này. Điển hình như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá. Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm... Vì năng lượng của hai lĩnh vực không có sự tương thích cho nên những công việc vừa nêu nên không thu được kết quả tốt khi triển khai, tiến hành, thậm chí có thể hao tốn tiền của, danh vọng bị tổn thương, bôi nhọ

Giờ tốt ngày 26/01/2022 theo Lý Thuần Phong


Sách cổ ghi rằng: “Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Qua đó có thể thấy được việc xem giờ tốt trước khi làm việc gì đó rất là quan trọng.

(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁC)

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(01h-03h) - Giờ Sửu  - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

(11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁC )

GIỜ TIỂU CÁC: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

(13h-15h)- Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ )

⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

(15h-17h)- Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN )

⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

(17h-19h)- Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỶ )

GIỜ TỐC HỶ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

(19h-21h)- Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN )

⇒ GIỜ LƯU NIÊN : Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.

(21h-23h)- Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU )

⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.


Các tuổi xung hợp với mệnh Thổ ngày 26/01/2022

Ngày 26/01/2022 mệnh Thổ cùng mệnh với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ (Đất pha cát)
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ (Đất bên đường)
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ (Đất đắp thành)
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Ngày 26/01/2022 mệnh Thổ tương hợp với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm)
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong)
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Ngày 26/01/2022 mệnh Thổ khắc với các tuổi nào?

Năm sinh Tuổi Mệnh ngũ hành
1922 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1923 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1936 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1937 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy (Nước khe lớn)
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy (Nước biển lớn)
1996 Bính Tý Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
1997 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy (Nước khe suối)
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Các ngày tốt xấu trong tháng 5 năm 2022

Thứ
Ngày dương
Ngày âm
Ngày tốt
Chi tiết
Chủ nhật
1/5/2022
1/4/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ hai
2/5/2022
2/4/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ ba
3/5/2022
3/4/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ tư
4/5/2022
4/4/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ năm
5/5/2022
5/4/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ sáu
6/5/2022
6/4/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ bảy
7/5/2022
7/4/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Chủ nhật
8/5/2022
8/4/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ hai
9/5/2022
9/4/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Thứ ba
10/5/2022
10/4/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
11/5/2022
11/4/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ năm
12/5/2022
12/4/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ sáu
13/5/2022
13/4/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ bảy
14/5/2022
14/4/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Chủ nhật
15/5/2022
15/4/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ hai
16/5/2022
16/4/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ ba
17/5/2022
17/4/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ tư
18/5/2022
18/4/2022
Minh Đường Hoàng Đạo
Thứ năm
19/5/2022
19/4/2022
Thiên Hình Hắc Đạo
Thứ sáu
20/5/2022
20/4/2022
Chu Tước Hắc Đạo
Thứ bảy
21/5/2022
21/4/2022
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Chủ nhật
22/5/2022
22/4/2022
Kim Đường Hoàng Đạo
Thứ hai
23/5/2022
23/4/2022
Bạch Hổ Hắc Đạo
Thứ ba
24/5/2022
24/4/2022
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Thứ tư
25/5/2022
25/4/2022
Thiên Lao Hắc Đạo
Thứ năm
26/5/2022
26/4/2022
Nguyên Vũ Hắc Đạo
Thứ sáu
27/5/2022
27/4/2022
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Thứ bảy
28/5/2022
28/4/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Chủ nhật
29/5/2022
29/4/2022
Thanh Long Hoàng Đạo
Thứ hai
30/5/2022
1/5/2022
Câu Trần Hắc Đạo
Thứ ba
31/5/2022
2/5/2022
Thanh Long Hoàng Đạo


Nếu bạn thấy XEM NGÀY TỐT XẤU tại Tử Vi Số Mệnh chuẩn xác. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng tra cứu!

ngày tốt

 

Bạn có thể tra cứu NGÀY TỐT xem cho bản thân, cho con cái hoặc cho người thân, bạn bè của mình!

XEM NGÀY TỐT

CÁC NGÀY LỄ QUAN TRỌNG TRONG NĂM