Tử Vi Số Mệnh
Hôm nay, Chủ nhật, Ngày 25/9/2022, Bây giờ là 22 giờ 45 phút (GMT+7) | Theo dõi Tử Vi Số Mệnh trên Google News Tuvisomenh.com.vn

Tử vi tuổi 1969 Nữ mạng ngày 20/9/2022 có tốt không?

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

Tử vi ngày 20/9/2022 của gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng về tiền tài, công việc, tình yêu sẽ như thế nào. Cùng Tử Vi Số Mệnh luận đoán chi tiết ở bài viết dưới đây.

TỬ VI NGÀY MAI 26/9/2022

Tử Vi Số Mệnh chúc gia chủ xem được tử vi ngày tốt để có thể tiến hành các công việc được thuận lợi, gặp nhiều may mắn.

1. Thông tin gia chủ tuổi Kỷ Dậu 1969

Năm sinh 1969
Giới tính Nữ
Tuổi

TỬ VI NGÀY MAI <?php echo 26/9/2022;?>
Kỷ Dậu 1969

Xem mệnh ngũ hành Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
(Mệnh Thổ)
Thiên can Kỷ
Địa chi Dậu
Cung mệnh Nữ cung Khôn

2. Bình giải tử vi tuổi 1969 Nữ mạng ngày 26/9/2022 có tốt không?

  • So sánh can chi - TỬ VI NGÀY MAI 26/9/2022 1969 Nữ mạng
    THÔNG TIN
    MỆNH
    NGÀY
    THÁNG
    NĂM
    Ngày xem
    (Âm lịch 25/8/2022)
    Mệnh Thủy
    Bính Tý
    Kỷ Dậu
    Nhâm Dần
    Gia chủ
    (Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng)
    Mệnh Thổ
    Kỷ Dậu
    Kỷ Dậu
    Kỷ Dậu
    Hợp xung
    Tương Khắc
    Tứ Hành Xung
    Tam Hợp
    Tứ Tuyệt
    Điểm hợp
    0/10 điểm
    0/10 điểm
    2.5/10 điểm
    0/10 điểm

    Kết luận: Tử vi 1969 Nữ mạng 54 tuổi HÔM NAY

    TỔNG: 2.5/10 ĐIỂM



    Ngày mai dương lịch ngày 20/9/2022 (Âm lịch ngày: 25/8/2022) là ngày XẤU đối với gia chủ Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng 54 tuổi.


3. Thông tin chi tiết ngày 26/9/2022

Lịch Vạn Niên Ngày 20 Tháng 9 Năm 2022

Lịch Dương Lịch Âm
Tháng 9 năm 2022 Tháng 8 năm 2022
20
25
Thứ năm

Bây giờ là mấy giờ

Ngày Bính Tý [Hành: Thủy]
Tháng Kỷ Dậu [Hành: Thổ]
Năm Nhâm Dần [Hành: Kim]
Tiết khí: Thu phân
Trực: Thành
Sao: Phòng
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây
Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo
Ngày tốt

"Mỗi ngày, khi bạn thức dậy, hãy nghĩ rằng mình thật may mắn vì vẫn còn sống một cuộc sống quý giá của con người và mình sẽ không phí hoài nó. Mình sẽ dùng toàn bộ năng lượng để phát triển bản thân, yêu thương mọi người và đạt được những thành tựu vì lợi ích của nhân loại. Mình sẽ luôn nghĩ tốt về người khác và không nổi giận với họ. Mình sẽ cố gắng mang lại lợi ích cho người khác nhiều nhất có thể."


- Đức Đạt Lai Lạt Ma -

Bảng giờ tốt trong ngày

Khung giờ Giờ can chi Hoàng Hắc Lục Nhâm Sát Chủ Thọ Tử Không Vong
23h - 1hMậu TýBạch hổLưu niên---
1h - 3hKỷ SửuNgọc đườngTốc hỷX--
3h - 5hCanh DầnThiên laoXích khẩu---
5h - 7hTân MãoNguyên vũTiểu cát---
7h - 9hNhâm ThìnTư mệnhKhông vong-XX
9h - 11hQuý TịCâu trầnĐại an--X
11h - 13hGiáp NgọThanh LongLưu niên---
13h - 15hẤt MùiMinh đườngTốc hỷ---
15h - 17hBính ThânThiên hìnhXích khẩu---
17h - 19hĐinh DậuChu tướcTiểu cát---
19h - 21hMậu TuấtKim quỹKhông vong---
21h - 23hKỷ HợiKim đườngĐại an---

Ngày 20/9/2022 là hoàng đạo hay hắc đạo

THÔNG TIN NGÀY 20/9/2022

Dương lịch: Thứ năm, Ngày 20/9/2022

Âm lịch: Ngày 25/8/2022 - Ngày Bính Tý [Hành: Thủy] - Tháng Kỷ Dậu [Hành: Thổ] - Năm Nhâm Dần [Hành: Kim].

Tiết khí: Thu phân
Trực: Thành
Sao: Phòng
Lục nhâm: Đại an
Tuổi xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Tây

Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo

Ngày "Tư Mệnh Hoàng Đạo" là ngày tốt!

Tư Mệnh Hoàng Đạo: sao Phượng liễu, sao Nguyệt tiên, từ giờ Dần đến giờ Thân làm việc đại cát, từ giờ Dậu đến giờ Sửu làm việc bất lợi, tức là ban ngày cát lợi ban đêm bất lợi.

Theo từ điển Hán văn thì “tư” nghĩa là giúp thêm, tạo giá trị, lợi ích, điều may mắn, hưởng phúc, điều phúc. “Mệnh” nghĩa là vận mệnh con người. Tư Mệnh nghĩa là trợ giúp bản mệnh, tạo nên lợi ích, giá trị, điều may mắn, phúc lành đối với vận mệnh con người. Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là ngày tạo nên điều phúc, giúp ích, trợ lực đối với mệnh lý con người nếu sử dụng ngày đó để tiến hành những công việc quan trọng, đại sự. Vậy ngày tư mệnh hoàng đạo có tốt không thì hãy cùng chúng tôi xem ngay dưới đây.

  • Thứ nhất: Do là phúc thần, phúc khí, năng lượng cát lợi, thịnh vượng nên nhất định không phải là yếu tố gây hại, trở ngại, kìm hãm đối với con người. Từ đó bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo giảm trừ những nguy cơ rủi ro, tai họa, bệnh tật, đau yếu, bi ai, buồn thảm, nghèo khó, túng thiếu, chia lìa, xa cách...
  • Thứ hai: Ngày ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là một ngày có năng lượng trường khí rất thịnh vượng, nên lợi cho việc tiến hành những công việc trọng đại, xu cát tị hung, tránh điều dữ, gặp điều lành. Mọi việc điều được hanh thông, thuận lợi, như ý, cát tường

Cụ thể, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo nên sử dụng để tiến hành những công việc như sau:

  • Khai trương, cắt băng khánh thành, mở cửa hàng, ký kết hợp đồng, kinh doanh, mưu cầu tài lộc: Nếu bạn thực hiện công việc vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo này thì hứa hẹn một triển vọng xán lạn, quang minh, bội thu về doanh số, lợi nhuận, tạo nên mối quan hệ hợp tác lâu dài, cơ nghiệp ngày càng được mở mang, phát triển, chủ doanh nghiệp gặp vận may, bạo phát về tài sản, nhân đôi, lũy thừa về thành quả kinh tế, tích ngọc dôi kim, vàng chôn ngọc cất
  • Động thổ, khởi công, tôn tạo, kiến thiết nhà cửa, các công trình kiến trúc khác: Mở ra một thời kỳ thiên linh, địa tú, vật thịnh, nhân phong. Chủ nhà vượng đinh, vượng tài, vinh hoa xuất thế, con cháu hiển đạt. Hơn nữa, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo là phúc thần nên tiến hành động thổ tất gặp nhiều may mắn, giúp cho công nhân, thợ thuyền giảm thiểu tai nạn lao động, gặp thuận lợi từ yếu tố thời tiết, giảm được tình trạng thất thoát, thâm lạm vật tư, chất lượng công trình đảm bảo, tạo nên giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả sử dụng cao
  • Nhậm chức, nhập học vào ngày tư mệnh hoàng đạo nghĩa là gì: Tạo nên may mắn giúp học hành tiến bộ, khoa cử đỗ đạt, thăng tiến công danh
  • Tổ chức hôn lễ : Ý nghĩa của việc tổ chức hôn lễ vào ngày tư mệnh hoàng đạo là gì. Giúp gia đình thuận hòa, nhà cửa yên ấm, cơm lành canh ngọt, phu xướng phụ tùy, cầm sắt đẹp duyên, sánh đôi hạnh phúc đến răng long đầu bạc, sinh được quý tử, gia vận ngày càng phát triển, đi lên


Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng các ngày trong tháng này - tháng 9/2022

Ngày Nữ mạng Điểm hợp
1/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 1/9/2022

7/10

2/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 2/9/2022

5/10

3/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 3/9/2022

7.5/10

4/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 4/9/2022

5/10

5/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 5/9/2022

5/10

6/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 6/9/2022

2.5/10

7/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 7/9/2022

5/10

8/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 8/9/2022

5/10

9/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 9/9/2022

5/10

10/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 10/9/2022

5/10

11/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 11/9/2022

5/10

12/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 12/9/2022

5/10

13/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 13/9/2022

5/10

14/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 14/9/2022

4.5/10

15/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 15/9/2022

7/10

16/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 16/9/2022

7.5/10

17/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 17/9/2022

7.5/10

18/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 18/9/2022

5/10

19/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 19/9/2022

7.5/10

20/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 20/9/2022

2.5/10

21/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 21/9/2022

5/10

22/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 22/9/2022

4.5/10

23/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 23/9/2022

4.5/10

24/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 24/9/2022

7.5/10

25/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 25/9/2022

7.5/10

26/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 26/9/2022

0/10

27/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 27/9/2022

2.5/10

28/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 28/9/2022

2.5/10

29/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 29/9/2022

2.5/10

30/9/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 30/9/2022

2/10


Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng các ngày trong tháng sau - tháng 10/2022

Ngày Nữ mạng Điểm hợp
1/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 1/10/2022

4.5/10

2/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 2/10/2022

2.5/10

3/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 3/10/2022

5/10

4/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 4/10/2022

0/10

5/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 5/10/2022

0/10

6/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 6/10/2022

2.5/10

7/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 7/10/2022

2.5/10

8/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 8/10/2022

2.5/10

9/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 9/10/2022

5/10

10/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 10/10/2022

5/10

11/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 11/10/2022

5/10

12/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 12/10/2022

0/10

13/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 13/10/2022

2.5/10

14/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 14/10/2022

2/10

15/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 15/10/2022

4.5/10

16/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 16/10/2022

2.5/10

17/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 17/10/2022

2.5/10

18/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 18/10/2022

5/10

19/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 19/10/2022

5/10

20/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 20/10/2022

0/10

21/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 21/10/2022

2.5/10

22/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 22/10/2022

4.5/10

23/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 23/10/2022

4.5/10

24/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 24/10/2022

2.5/10

25/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 25/10/2022

7.5/10

26/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 26/10/2022

2.5/10

27/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 27/10/2022

5/10

28/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 28/10/2022

2.5/10

29/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 29/10/2022

2.5/10

30/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 30/10/2022

7/10

31/10/2022 Tử vi 1969 Nữ mạng ngày 31/10/2022

7/10



Tử Vi Số Mệnh




LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!



Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi Số Mệnh