Tử Vi Số Mệnh

 

Thiết kế web phong thủy

 

Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm Giáp Dần 2034

Tử Vi Số Mệnh gửi lời chào đầu tiên đến bạn

TỬ VI SỐ MỆNH luận giải tử vi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm Giáp Dần 2034 về vận hạn, tình duyên, gia đạo, những khó khăn và trở ngại trong các công việc trọng đại của cuộc đời. Thay vì phải đến các thầy phong thủy xem tử vi, quý bạn 1957 Nam có thể đọc phân tích bình luận của chuyên gia Tử Vi Số Mệnh.

Mọi luận giải tử vi tuổi 1957 Nam mạng trong năm Giáp Dần 2034 tại đây đều được xây dựng từ đội ngũ chuyên gia phong thủy Tử Vi Số Mệnh, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, chính xác, hữu ích có thể hỗ trợ quý bạn chủ động trước những thuận lợi hay khó khăn, trở ngại trong năm Giáp Dần 2034.

Tử vi 1957 năm 2034

1. Thông tin gia chủ tuổi Đinh Dậu 1957

Năm sinh 1957
Tuổi

Tuổi Đinh Dậu 1957xây nhà năm Giáp Dần 2034 tốt không?
Đinh Dậu 1957

Xem mệnh ngũ hành Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
(Mệnh Hỏa)
Thiên can Đinh
Địa chi Dậu
Cung mệnh Nam cung Đoài
Năm xem tử vi 2034

Tuổi Đinh Dậu 1957xây nhà năm Giáp Dần 2034 tốt không?
Giáp Dần 2034


2. Bình giải tử vi năm 2034 cho tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng?

2.1 - Tử vi 2034 hạn sao chiếu tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Hạn sao của tuổi Đinh Dậu 1957 năm Giáp Dần 2034: HẠN ĐỊA VÕNG


Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Hạn Địa Võng tốt hay xấu? Cách giải hạn

Nhắc đến hạn Địa Võng, người xưa có 2 câu thơ lục bát như sau:

“Địa Võng nhiều nỗi buồn than

Lời ăn, tiếng nói xanh đoan rầy rà”.

Địa Võng là hạn xấu chủ về:

  • Tâm lý tình cảm: Các mối quan hệ xuất hiện nhiều mâu thuẫn, hiểu nhầm. Trong gia đình thì lời qua tiếng lại khiến không khí luôn căng thẳng và mệt mỏi.
  • Kinh tế: Việc nhập hàng hóa sản xuất buôn bán kinh doanh cần có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Việc nhập hàng giả hàng nhái kém chất lượng bị chính quyền tịch thu, vướng vào vòng lao lý, tiền mất tật mang.
  • Đặc biệt, không tin vào lời nói của người khác. Nhất là không cho người lạ mặt ở hay ngủ nhờ. Chẳng may tai bay vạ gió, hao tiền tốn của, dễ xảy ra tình trạng trộm cắp, mất mát tài sản.

Cách hóa giải hạn Địa Võng?

Vốn Địa Võng là hạn xấu, khi gặp phải hạn này cần tìm cách hóa giải nhằm giảm bớt phần nào tai ương xui xẻo. Dưới đây là một vài việc cần làm để tránh tai nạn khi gặp Địa Võng chiếu mệnh.

  • Kinh tế tài chính: Tốt nhất làm ăn chân chính, buôn bán kinh doanh rõ ràng và minh bạch. Nhập hàng hóa sản phẩm đúng chất lượng, có hóa đơn chứng từ rõ ràng. Đừng vì cái lợi nhuận mà bán rẻ lương thân.
  • Đời sống: Mọi người trong gia đình là 1, gia chủ gặp hạn không nên hơn thua tránh điều đáng tiếc xảy ra. Luôn yêu thương và nhường nhịn lẫn nhau, đừng vì lời nói của người khác mà tình cảm gia đình tan nát, chia ly xa cách. Dù có chuyện gì xảy ra thì mọi người nên ngồi lại mà tìm cách giải quyết.
  • Khi gặp hạn Địa Võng, gia chủ không nên đi ra khỏi nhà vào trời tối, không may tai nạn bất ngờ xảy ra rất nguy hiểm. Nhẹ thì hoảng sợ, tiền của mất mát khi gặp kẻ xấu, nặng thì tai nạn đe dọa đến tính mạng, cái chết.
  • Song đó gia chủ không nên cho người lạ mặt vay mượn tiền hoặc ngủ nhờ qua đêm. Chẳng may gặp phải kẻ xấu nổi lòng tham đánh cắp tài sản, thậm chí còn sát hại đến tính mạng.

Bên cạnh các cách hóa giải Địa Võng, gia chủ cần thành tâm, sống hướng thiện, cho đi mà không cần nhận lại. Thường xuyên đi chùa thắp hương cầu Phật mong gia đạo được bình an, sức khỏe dồi dào. Công danh sự nghiệp  ngày càng phất lên, phát tài phát đạt.

 

2.2 - Tử vi 2034 tình cảm gia đình & Sao chiếu tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Sao chiếu mệnh tuổi Đinh Dậu 1957: SAO VĂN HỚN


Tên sao Ngày cúng Tính chất sao
Sao Vân Hán Ngày 29 hàng tháng
  • Sao Vân Hớn (hay Vân Hán) là hung tinh thuộc Cửu Diệu của niên hạn. Sao này gây ảnh hưởng xấu cho cả nam mệnh và nữ mệnh.
  • Bản mệnh gặp Vân Hớn tinh chiếu trở nên thủ cựu, bảo thủ và không ưa đổi mới. Vì vậy mà dễ bị sa vào các vấn đề về giấy tờ, kiện tụng. Lời nói ra khó nghe, nóng nảy, không giữ mồm miệng nên hay xảy ra mâu thuẫn, cãi vã.
  • Làm ăn buôn bán đều ở mức trung bình, cần cố gắng nhiều hơn mới đạt được thành tựu. Gia đình bất an, đề phòng thương tật đau ốm. Nam gặp tai tinh, bất lợi, nữ không tốt về thai sản.
  • Tuy vậy, sao Vân Hớn vẫn tương đối lành, không gây hại quá nhiều đến công việc, sức khỏe của bản mệnh. Hơn nữa, chỉ cần biết cách đề phòng, hóa giải, tất sẽ tránh được tai ương, mọi sự đều tai qua nạn khỏi.

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn là gì, tốt hay xấu?

Sao Vân Hớn (Vân Hán) là một trong những hung tinh trong Cửu Diệu, là một sao xấu có chủ về bệnh tật. Dân gian vẫn lưu truyền một bài thơ thể hiện tính chất của sao Vân Hớn như sau:

“Vân Hớn tọa mệnh nhẹ nhàng sơ qua
Cả năm nhân khẩu lao đao sơ sài
Đầu năm bài bạc phá tài
Thua nhiều ăn ít hao tiền bất an
Văn thơ đấu khẩu đa đoan
Mang lời chịu tiếng bị quan quở hành
Hỏa Đức chiếu mệnh chẳng lành
Kiềm tính nóng nảy tụng tranh chẳng hiền
Tháng tư tháng tám phải kiêng
Kỵ trong hai tháng gia đình không yên
Gặp ai gây gổ làm ngơ
Nhịn nhục qua khỏi thì mình không sao."

Sao Vân Hớn chiếu mạng nữ thì sẽ khó sinh và gặp họa huyết quang, còn nam bị chiếu mệnh bởi sao Vân Hớn sẽ gặp bất lợi về đường quan trường. Sao Vân Hớn chiếu mạng mệnh chủ nào thì gia đình mệnh chủ đó thường sẽ bị bất an, “điền sản bất vượng” nên cần phải thật thận trọng. Do vậy, từ xa xưa người ta vẫn quan niệm rằng để giảm bớt các vận hạn do sao Vân Hán chiếu mạng thì nên cúng giải hạn sao Vân Hán hàng tháng để tâm lý được vững vàng và an tâm hơn, từ đó tạo dựng niềm tin sẽ gặp may mắn thuận lợi hơn trong cuộc sống và công việc.

Nhìn chung, sao Vân Hán là một hung tinh nhưng cũng khá lành, thường không ảnh hưởng quá nhiều tới công việc và sức khỏe của mệnh chủ. Tuy nhiên, có điều vào một vài thời điểm quan trọng trong năm cũng nên chú ý giữ gìn bổn mạng, nhường nhịn lời ăn tiếng nói, cẩn trọng giữ gìn ngôn ngữ và hành vi, nên ứng xử đúng mực để tránh những thị phi rắc rối không cần thiết có thể xảy ra.

Thời gian cúng dâng sao Vân Hớn?

Theo các chuyên gia phong thủy, thời gian cúng giải hạn sao Vân Hớn thích hợp nhất là vào lúc sao đăng viên (sao chiếu sáng tròn nhất). Ngày sao Vân Hớn đăng viên hàng tháng rơi vào lúc 9h đến 11h ngày 29 Âm lịch và mệnh chủ nên hướng về phía chính Nam để làm lễ giải hạn sao.

Lễ vật cúng sao Vân Hớn?

Để cúng giải sao Vân Hớn, bạn cần chuẩn bị những lễ vật sau đây:

  • Bài vị sao Vân Hớn giấy trắng hoặc giấy đỏ viết dòng chữ  “Nam phương Bính Đinh Hỏa đức tinh quân tiền vị”.
  • Lễ vật bao gồm 15 ngọn nến (hoặc đèn màu đỏ), bài vị màu đỏ của sao Vân Hớn, mũ đỏ, tiền vàng, trầu cau, hương hoa, ngũ oản, gạo, muối, nước.

Lưu ý: 

  • Các lễ vật dùng để cúng giải hạn sao Vân Hớn nên có màu đỏ, nếu những thứ khác có màu khác thì bạn có thể dùng giấy màu đỏ để gói lại hoặc lót giấy màu đỏ xuống phía dưới rồi đặt lễ lên trên cũng được.
  • Để việc làm lễ cúng giải hạn sao Vân Hớn được tiến hành suôn sẻ thì bạn nên treo nhiều đồ vật cát tường, cầu may trong nhà. Bên cạnh đó, bạn cũng nên đeo các loại trang sức đá quý màu vàng như thạch anh vàng, hổ phách, lưu ly... để lấy may hơn.

Bài cúng, văn khấn cúng giải hạn sao Vân Hớn?

Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!

Con lạy chín phương Trời, mười phương chư Phật, chư Phật mười phương.
Nam mô Hiệu Thiên chư tôn Kim Quyết Ngọc Hoàng Thượng Đế.
Con kính lạy Đức Trung Thiên Tinh chúa Bắc Cực Tử Vi Tràng Sinh Đại Đế.
Con kính lạy ngài Tả Nam Tào Lục Ty Duyên Thọ Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Hữu Bắc Đẩu Cửu Hàm Giải Ách Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Nam Phương Bính Đinh Hỏa Đức Tinh Quân.
Con kính lạy Đức Thượng Thanh Bản Mệnh Nguyên Thần Chân Quân.
Tín chủ con là... sinh ngày... tháng... năm...
Hôm nay là ngày… tháng... năm... tín chủ con thành tâm sắm lễ, hương hoa trà quả, đốt nén tâm hương, thiết lập linh án tại (địa chỉ nơi cúng) để làm lễ cúng sao giải hạn sao Vân Hớn chiếu mệnh.
Cúi mong chư vị chấp kỳ lễ bạc phù hộ độ trì giải trừ vận hạn, ban thọ, lộc, phúc cho chúng con. Để chúng con có một năm an lành, tránh mọi sự dữ, gia nội bình yên, an khang thịnh vượng.
Tín chủ con lễ bạc tâm thành, trước án kính lễ, cúi xin được phù hộ độ trì.
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Nam Mô A Di Đà Phật!
Phục duy cẩn cáo! (cúi lạy 3 lần)

2.3 - Tử vi 2034 tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng có hạn Tam Tai không?

Người tuổi Đinh Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm 2034 (Giáp Dần).
Theo cách tính thì Gia chủ 1957 (Đinh Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.

bảng tính hạn tam tai

2.4 - Tử vi 2034 tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng có hạn Kim Lâu không?

Năm 2034 (Giáp Dần) gia chủ 1957 (Đinh Dậu) là 78 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ : Phạm Kim Lâu Tử

Kỵ con: Gây tai hoạ cho con cái.

xem tuổi kim lâu

2.5 - Tử vi 2034 tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng có hạn Hoang Ốc không?

Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam Địa Sát: Có câu “Tam sát nhơn do giai đắc mệnh”, Làm nhà tuổi này không tốt, gia chủ sẽ dễ mắc bệnh.

xem tuổi phạm hoang ốc

2.6 - Tử vi 2034 tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng có hạn Thái Tuế không?

Đinh Dậu 1957 năm Giáp Dần 2034 sẽ:

Không phạm Thái Tuế

2.7 - Tử vi 2034 tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng làm nhà năm Giáp Dần 2034 có tốt không?

Để biết quý bạn sinh năm 1957 làm nhà năm 2034 được không thì mời các bạn xem bảng dưới đây.

Tam tai
Người tuổi Đinh Dậu cần tránh các năm Tam tai: Tý, Sửu, Hợi năm làm nhà 2034 (Giáp Dần).
Theo cách tính thì Gia chủ 1957 (Đinh Dậu) sẽ không phạm đại kỵ tam tai.
Kim Lâu
Năm 2034 (Giáp Dần) gia chủ 78 tuổi (tuổi mụ), theo cách tính này gia chủ sẽ phạm Kim Lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy.
Hoang ốc
Năm nay bạn phạm tuổi "Tam Địa Sát" phạm HOANG ỐC. Tam địa sát là gì? Tam địa sát là một cung xấu trong 6 cung của hoang ốc. Nếu như gặp phải tam địa sát thì không nên xây nhà vì xây nhà trong năm này sẽ khiến gia chủ mắc nhiều bệnh vặt, khó khỏi, ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe.
Kết luận
Năm này gia chủ phạm phải:
- "Tam Địa Sát"- Tam sát nhơn do giai đắc mệnh. Gia chủ làm nhà là phạm, gia chủ sẽ mắc bệnh tật.
- Gia chủ sẽ phạm kim lâu Tử. Nếu gia chủ làm nhà thì sẻ mang tai họa tới con cái. Con cái ốm đau liên miên, khó nuôi dạy..

Năm này không tốt để bạn xây sửa nhà.
+ Phạm Hoang Ốc có nghĩa đơn giản là ngôi nhà hoang vắng, có âm khí xấu, tức là người xưa tin rằng nếu phạm phải cung Hoang Ốc thì tất cả các công việc làm ăn, sức khỏe, cũng như các mối quan hệ trong gia đình sẽ gặp nhiều điều xấu, không may mắn cũng như tốt đẹp.
+ Kim Lâu là những năm xấu, gây bất lợi cho những mưu tính công việc, đặc biệt là những việc trọng đại như cưới hỏi, xây dựng nhà cửa hay làm ăn… Nếu như cố tình làm những công việc trọng đại trong tuổi Kim lâu thì sẽ liên tiếp gặp những khó khăn, trắc trở trong cuộc sống.

Nếu bạn vẫn muốn xây nhà có thể xem bảng mượn tuổi làm nhà bên dưới!

2.8 - Tử vi 2034 xem tuổi hợp Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Đinh Dậu 1957 Bảng dưới đây tổng hợp Nam tuổi Đinh Dậu 1957 hợp với tuổi nào đánh giá theo thang điểm 10, trong đó tuổi có điểm càng cao (9,8) thì mức độ phù hợp tuổi Đinh Dậu 1957 càng tốt
Năm sinh Điểm hợp Luận giải hợp tuổi
1969 - Kỷ Dậu - Nữ Mạng 8 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Kỷ Dậu 1969
1968 - Mậu Thân - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Mậu Thân 1968
1965 - Ất Tỵ - Nữ Mạng 7 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Ất Tỵ 1965
1964 - Giáp Thìn - Nữ Mạng 7 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Giáp Thìn 1964
1960 - Canh Tý - Nữ Mạng 7 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Canh Tý 1960
1959 - Kỷ Hợi - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Kỷ Hợi 1959
1957 - Đinh Dậu - Nữ Mạng 7 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Đinh Dậu 1957
1956 - Bính Thân - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Bính Thân 1956
1951 - Tân Mão - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Tân Mão 1951
1950 - Canh Dần - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Canh Dần 1950
1948 - Mậu Tý - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Mậu Tý 1948
1947 - Đinh Hợi - Nữ Mạng 7 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Đinh Hợi 1947
1946 - Bính Tuất - Nữ Mạng 6 Nam Đinh Dậu 1957 hợp với nữ Bính Tuất 1946

2.9 - Tử vi 2034 xem màu hợp tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Nam Đinh Dậu 1957 hợp màu gì?

Màu hợp tuổi nam Đinh Dậu 1957: Đỏ, Hồng, Cam, Tím, Da Cam
Màu tương khắc nam Đinh Dậu 1957: Trắng, Xám, Ghi, Bạc
Màu Đại Kỵ nam Đinh Dậu 1957: Đen, Xám, Xanh Nước

2.10 - Tử vi 2034 xem số hợp tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Bên cạnh việc dựa vào số tuổi để tìm con số may mắn, giới tính và cung mệnh của chủ nhân cũng có thể được dùng để chọn con số hợp tuổi cho người.

  • Nam Đinh Dậu 1957 thuộc mệnh Hỏa tương hợp với các con  số  9 (hành Hỏa). Tương sinh với số: 3, 4 (hành Mộc) và 2, 5, 8 (hành Thổ)
  • Nam Đinh Dậu 1957 nên có sự xuất hiện những con số hợp tuổi 9, 3, 4, 2, 5, 8 sẽ gặp nhiều may mắn, tự tin, phát triển công danh sự nghiệp và luôn gặp cơ hội đến với cuộc sống của mình một cách bất ngờ.


2.11 - Tử vi 2034 xem tuổi xông nhà Đinh Dậu 1957 Nam mạng

Danh sách các tuổi (NAM MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Đinh Dậu 1957 Nam mạng
NAM MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Phục Vị
Bình Hòa
1998
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1995
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1989
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1986
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1980
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Thiên Y
Tương Sinh
1976
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Diên Niên
Tương Sinh
Danh sách các tuổi (NỮ MẠNG) hợp xông nhà, xông đất với Đinh Dậu 1957 Nam mạng
NỮ MẠNG
Mệnh
Thiên can
Địa chi
Cung mệnh
Niên mệnh năm sinh
2002
Tương Sinh
Tương Sinh
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1999
Tương Sinh
Bình Hòa
Lục Xung
Diên Niên
Tương Sinh
1991
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Sinh Khí
Bình Hòa
1990
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1987
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Xung
Thiên Y
Tương Sinh
1981
Tương Sinh
Tương Khắc
Bình Hòa
Diên Niên
Tương Sinh
1978
Bình Hòa
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1977
Tương Sinh
Bình Hòa
Tam Hợp
Họa Hại
Tương Sinh
1973
Tương Sinh
Tương Khắc
Tam Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa
1972
Tương Sinh
Tương Sinh
Lục Phá
Diên Niên
Tương Sinh
1969
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Thiên Y
Tương Sinh
1968
Tương Sinh
Bình Hòa
Bình Hòa
Họa Hại
Tương Sinh
1965
Bình Hòa
Bình Hòa
Tam Hợp
Phục Vị
Bình Hòa
1964
Bình Hòa
Bình Hòa
Lục Hợp
Sinh Khí
Bình Hòa


LÁ SỐ TỬ VI TRỌN ĐỜI


Họ và tên:
Giới tính:
Nhập ngày tháng năm sinh (DƯƠNG LỊCH)



Chú ý: Nhập thông tin theo dương lịch để lập lá số tử vi và bình giải lá số tử vi trọn đời được chuẩn xác!




Nếu bạn thấy bài viết hay. Hãy chia sẻ đến bạn bè cùng đọc!

Tử Vi số Mệnh

 


3. Xem tử vi năm Giáp Dần 2034 các tuổi khác?

TỬ VI CÁC TUỔI NĂM Giáp Dần 2034

Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1941 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Tỵ 1941 Nữ mạng năm 2034
1942 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 1942 Nữ mạng năm 2034
1943 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Mùi 1943 Nữ mạng năm 2034
1944 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Thân 1944 Nữ mạng năm 2034
1945 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Dậu 1945 Nữ mạng năm 2034
1946 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Tuất 1946 Nữ mạng năm 2034
1947 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Hợi 1947 Nữ mạng năm 2034
1948 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Tý 1948 Nữ mạng năm 2034
1949 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 1949 Nữ mạng năm 2034
1950 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Dần 1950 Nữ mạng năm 2034
1951 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Mão 1951 Nữ mạng năm 2034
1952 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 1952 Nữ mạng năm 2034
1953 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Tỵ 1953 Nữ mạng năm 2034
1954 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 1954 Nữ mạng năm 2034
1955 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Mùi 1955 Nữ mạng năm 2034
1956 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Thân 1956 Nữ mạng năm 2034
1957 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Dậu 1957 Nữ mạng năm 2034
1958 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Tuất 1958 Nữ mạng năm 2034
1959 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 1959 Nữ mạng năm 2034
1960 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Tý 1960 Nữ mạng năm 2034
1961 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 Nữ mạng năm 2034
1962 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Dần 1962 Nữ mạng năm 2034
1963 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Mão 1963 Nữ mạng năm 2034
1964 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Thìn 1964 Nữ mạng năm 2034
1965 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Tỵ 1965 Nữ mạng năm 2034
1966 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Ngọ 1966 Nữ mạng năm 2034
1967 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Mùi 1967 Nữ mạng năm 2034
1968 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Thân 1968 Nữ mạng năm 2034
1969 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Dậu 1969 Nữ mạng năm 2034
1970 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Tuất 1970 Nữ mạng năm 2034
1971 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Hợi 1971 Nữ mạng năm 2034
1972 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Tý 1972 Nữ mạng năm 2034
1973 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Sửu 1973 Nữ mạng năm 2034
1974 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Dần 1974 Nữ mạng năm 2034
1975 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Mão 1975 Nữ mạng năm 2034
1976 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Thìn 1976 Nữ mạng năm 2034
1977 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Tỵ 1977 Nữ mạng năm 2034
1978 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Ngọ 1978 Nữ mạng năm 2034
1979 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Mùi 1979 Nữ mạng năm 2034
1980 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Thân 1980 Nữ mạng năm 2034
1981 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Dậu 1981 Nữ mạng năm 2034
1982 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Tuất 1982 Nữ mạng năm 2034
1983 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Hợi 1983 Nữ mạng năm 2034
1984 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Tý 1984 Nữ mạng năm 2034
1985 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Sửu 1985 Nữ mạng năm 2034
1986 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Dần 1986 Nữ mạng năm 2034
1987 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Mão 1987 Nữ mạng năm 2034
1988 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Thìn 1988 Nữ mạng năm 2034
1989 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Tỵ 1989 Nữ mạng năm 2034
1990 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Ngọ 1990 Nữ mạng năm 2034
1991 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 Nữ mạng năm 2034
1992 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Thân 1992 Nữ mạng năm 2034
1993 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Dậu 1993 Nữ mạng năm 2034
1994 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Tuất 1994 Nữ mạng năm 2034
1995 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Hợi 1995 Nữ mạng năm 2034
1996 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Tý 1996 Nữ mạng năm 2034
1997 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Sửu 1997 Nữ mạng năm 2034
1998 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Dần 1998 Nữ mạng năm 2034
1999 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Mão 1999 Nữ mạng năm 2034
2000 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Thìn 2000 Nữ mạng năm 2034
2001 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Tỵ 2001 Nữ mạng năm 2034
2002 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Ngọ 2002 Nữ mạng năm 2034
2003 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Mùi 2003 Nữ mạng năm 2034
2004 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Thân 2004 Nữ mạng năm 2034
2005 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Dậu 2005 Nữ mạng năm 2034
2006 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Tuất 2006 Nữ mạng năm 2034
2007 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Hợi 2007 Nữ mạng năm 2034
2008 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Tý 2008 Nữ mạng năm 2034
2009 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Sửu 2009 Nữ mạng năm 2034
2010 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Dần 2010 Nữ mạng năm 2034
2011 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Mão 2011 Nữ mạng năm 2034
2012 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Nhâm Thìn 2012 Nữ mạng năm 2034
2013 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Quý Tỵ 2013 Nữ mạng năm 2034
2014 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Giáp Ngọ 2014 Nữ mạng năm 2034
2015 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Ất Mùi 2015 Nữ mạng năm 2034
2016 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Bính Thân 2016 Nữ mạng năm 2034
2017 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Đinh Dậu 2017 Nữ mạng năm 2034
2018 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Mậu Tuất 2018 Nữ mạng năm 2034
2019 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Kỷ Hợi 2019 Nữ mạng năm 2034
2020 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Canh Tý 2020 Nữ mạng năm 2034
2021 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nam mạng năm 2034 Tử vi tuổi Tân Sửu 2021 Nữ mạng năm 2034

 

Quảng Cáo Google

Quảng Cáo Facebook